Meaning of word abbau

in German - Vietnamese dictionary
@der Abbau (-s,-e)
- sự sa thải, việc tinh giảm biên chế
=Abbau der Rüstungen: sự giảm vũ trang
- sự khai mỏ
- sự phá hủy, sự phân hủy
= Abbau eines Gebäudes : sự tháo dỡ một ngôi nhà

Sentence patterns related to "abbau"

Below are sample sentences containing the word "abbau" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "abbau", or refer to the context using the word "abbau" in the German - Vietnamese.

1. Abbau von Salz.

Nêm vừa mắm muối.

2. Bedroht der exzessive Abbau von Bodenschätzen die Arten der Erde?

Phải chăng việc khai thác tài nguyên quá mức đang đe dọa sự tồn tại của mỗi loài?

3. Außerdem gibt es zahlreiche molekulare Wege, die zum Abbau von Methan eingesetzt werden können.

Ngoài ra, có rất nhiều con đường có thể được thiết kế quá trình cho chuyển hóa mêtan.

4. Eines Morgens kletterte ich auf das Gebäude, um hoch oben beim Abbau zu helfen.

Vào một buổi sáng, tôi leo lên khá cao để phụ giúp tháo dỡ.

5. In Spanien gibt es Bergwerke zum Abbau reicher Silber-, Eisen-, Zinn- und anderer Metallvorkommen.

Tây Ban Nha có mỏ quặng dồi dào, nào bạc, sắt, thiếc và các kim loại khác.

6. In Faulbehältern wird Klärschlamm durch anaeroben mikrobiellen Abbau zu wertvollem Dünger und zu Methangas

Bồn ninh yếm khí biến cặn thành phân bón và khí metan có ích

7. war der Abbau von Materie, ein bisschen solide Substanz die herunter fällt und sich zersetzt.

lại là sự lược giản những vấn đề, đơn giản chỉ là một vật rắn rơi xuống và vỡ tan thành nhiều mảnh nhỏ.

8. Degradations-Plasmide, die den Abbau von ungewöhnlichen Substanzen, wie z. B. von Toluol oder Salicylsäure ermöglichen.

Plasmid phân hủy, giúp phân hủy các chất lạ như toluene hay salicylic acid.

9. Wenn wir künstlich Plastik erzeugen, dann glauben wir, dass die Lösung für den Abbau biochemisch erfolgen muss.

Nếu chúng ta sản xuất nhựa bằng cách tổng hợp thì sau đó chúng ta nghĩ tới giải pháp có thể phân hủy chúng bằng hóa sinh học.

10. Nahrung zum Beispiel, die aus komplexen Molekülen besteht, wie ein Apfel, erfordert zum Abbau viele verschiedene Mikrobenarbeiter.

Ví dụ như thức ăn được tạo bởi những phân tử phức tạp, như táo, đòi hỏi rất nhiều vi sinh vật khác nhau làm việc để phân giải chúng.

11. Skeptiker, von denen es ja immer viele gibt, prognostizierten, dass beim Abbau des Baugerüstes das Dach einstürzen werde.

Những kẻ hoài nghi, lúc nào cũng có nhiều, đã dự đoán rằng sau khi giàn giáo được tháo ra thì nóc nhà sẽ đổ xuống theo.

12. Neben dem Abbau von Diamanten und Kupfer war es insbesondere die Viehzucht, die deutsche Siedler ins Land lockte.

Ngoài việc khai thác kim cương và đồng, đặc biệt là việc chăn nuôi gia súc đã thu hút người nhập cư Đức đến.

13. Wir suchen immer weiter in der Ferne, in vorher unberührten Gebieten und Regionen, wo der Abbau immer schwieriger wird.

Phóng tầm nhìn qua khỏi cánh đồng, chúng ta hướng tới những lãnh thổ nguyên sơ và những vùng ngày càng khó khai thác.

14. Und zweitens, dass der Abbau oder Funktionsstörung dieser Stammzellen die Ursache der weitverbreiteten Knochen-Knorpel-Arthrose sein kann.

Và thứ 2, có thể, sự thoái hóa hoặc rối loạn chức năng của các tế bào gốc này là nguyên nhân gây viêm khớp xương sụn, 1 bệnh lý rất phổ biến.

15. 1985 erfolgte die Unterzeichnung des Schengener Abkommens zum Abbau der Grenzkontrollen zwischen den Mitgliedstaaten, das 1995 in Kraft trat.

Năm 1985 Thỏa thuận Schengen đã tạo ra các biên giới mở bỏ kiểm soát hộ chiếu giữa các quốc gia thành viên.

16. Das halten sie für natürlich, denn wir begannen die moderne Wissenschaft mit Hilfe von Gerätetauchen lange Zeit nach dem Abbau mariner Ökosysteme.

Họ cho đó là tự nhiên vì chúng ta bắt đầu khoa học hiện đại với việc lặn rất lâu sau khi ta làm suy thoái hệ sinh thái biển.

17. Nach der Deutschen Reichsgründung setzte die DFP Akzente in der Wirtschaftspolitik sowie im Abbau von Handelsbeschränkungen, und im Kulturkampf wurde die Politik Bismarcks unterstützt.

Sau khi Đế chế Đức được thành lập, DFP nhấn mạnh về chính sách kinh tế và việc giảm các hạn chế thương mại cũng như hỗ trợ chính sách Kulturkampf của Bismarck.

18. Die meisten Staaten wollten zwar die Lagerung von Atomwaffen ächten, konkrete Maßnahmen zum Abbau von Arsenalen und zur Abrüstung jedoch späteren Verhandlungen mit den Atommächten überlassen.

Ngoài ra, hầu hết các chính phủ muốn cấm lưu trữ vũ khí hạt nhân, nhưng để giải trừ quân bị cho các cuộc đàm phán sau này với các quốc gia có vũ khí hạt nhân.

19. Obwohl Mannheim spätestens seit den 1970ern von einem tiefgreifenden Strukturwandel geprägt ist, der gezeichnet ist von einem Abbau von industriellen Arbeitsplätzen und der Zunahme des Dienstleistungssektors, ist die Metall- und die chemische Industrie immer noch sehr präsent.

Mặc dù chịu nhiều ảnh hưởng của cuộc biến đổi cơ cấu kinh tế bắt đầu từ thập niên 1970 với việc giảm lao động trong công nghiệp và tăng trưởng trong khu vực dịch vụ, công nghiệp hóa và kim loại vẫn còn hiện diện nhiều ở Mannheim.

20. Sklaven werden überall zur Umweltzerstörung eingesetzt, um Bäume im Amazonas zu fällen, um Waldflächen in West Afrika zu zerstören, zum Abbau und Verbreitung von Quecksilber an Orten wie Ghana oder Kongo. Oder zur Zerstörung der Ökosysteme der Küsten Südasiens.

Khắp thế giới này, nô lệ được dùng để hủy hoại môi trường, đốn chặt cây ở rừng Amazon, hủy hoại rừng núi ở Tây Phi; đào mỏ và thải ra vô số thủy ngân ở những nơi như Ghana và Congo; hủy hoại những vùng sinh thái bờ biển ở Nam Á.

21. Im November 2011 gründete Stronach mit Sitz in Oberwaltersdorf den Verein „Frank Stronach Institut für sozialökonomische Gerechtigkeit“, in dessen Statuten er mehrere politische Forderungen für eine Reform Österreichs vorlegte, darunter die nach einer „Schuldenbremse“, einer Flat Tax und dem Abbau staatlicher Verwaltung.

Vào tháng 11 năm 2011 Stronach thành lập tại Oberwaltersdorf hội „Viện Frank Stronach cho công bằng kinh tế xã hội", đưa ra nhiều đòi hỏi để cải tổ nước Áo, như giảm nợ nần, đơn giản hóa thuế má, bớt đi thủ tục hành chánh nhà nước.

22. Die Familienfirma wuchs rasch, nachdem die Brüder Ulrich, Georg und Jakob Fugger in Bankgeschäfte mit den Habsburgern und der Kurie, parallel dazu zunächst in die Montanwirtschaft in Tirol und ab 1493 in den Abbau von Silber und Kupfer im heutigen Tschechien und der Slowakei einstiegen.

Công ty phát triển nhanh chóng sau khi anh em Ulrich, Georg và Jakob bắt đầu giao dịch ngân hàng với Gia tộc Habsburg và Giáo triều Roma, và cùng thời điểm đó cũng bắt đầu các hoạt động khai thác mỏ ở Tyrol.

23. Ouyang Ziyuan, ein chinesischer Experte im Bereich der Geologie zur Erforschung des Untergrunds (für Nukleartests) und für extraterrestrische Materialien, war der Erste, der darauf hinwies, dass nicht nur die bekannten großen Metallvorkommen wie Eisen Ziel sein könnten, sondern auch der Abbau von lunarem Helium-3, das als ein idealer Brennstoff für ein Kernfusionskraftwerk gilt.

Ouyang Ziyuan, nhà địa chất học và vũ trụ học hóa học, là một trong những người đầu tiên ủng hộ việc khai thác không chỉ các trữ lượng kim loại như titan, mà còn là helium-3, một loại nhiên liệu lý tưởng cho các nhà máy điện hạt nhân trong tương lai.

24. Es gibt gute Nachrichten, zum Beispiel aus Lateinamerika, wo Pflugbewirtschaftung aus den 50er und 60er Jahren die Landwirtschaft regelrecht in eine Sackgasse getrieben hat, mit immer niedrigeren Erträgen, Abbau der Nährstoffe im Boden und fundamentalen Existenzproblemen in Paraguay, Uruguay und anderen Ländern, Brasilien, Dies führte zu Innovation und Unternehmertum bei Farmern in Partnerschaft mit Wissenschaftlern und zu einer Revolution der Landwirtschaft ohne Bodenbearbeitung kombiniert mit Mulch-Ackerbau und lokal angepassten Technologien, die heute in manchen Ländern zum Beispiel zu einem starken Anstieg der Mulchflächen geführt haben, ohne Bodenbearbeitung, welche nicht nur mehr Lebensmittel produzieren, sondern auch Kohlenstoff binden.

Có tin tốt ở đây, ví dụ, từ Mỹ Latinh nơi mà hệ thống canh tác dựa vào cày bừa ở những năm 50 và 60 đã dẫn nông nghiệp về cơ bản vào tình trạng bế tắc, với sản lượng rất thấp, làm suy giảm các chất hữu cơ và các vấn đề cơ bản về kế sinh nhai ở Paraguay, Uruguay và một số nước, Brazil, dẫn tới kinh doanh và đổi mới giữa nông dân cộng tác với nhà khoa học đến cuộc cách mạng nông nghiệp của hệ thống không cày bừa kết hợp với làm ruộng với những công nghệ thích ứng tại địa phương những cái mà hiện nay, ở một số quốc gia, đã dẫn tới sự tăng khủng khiếp ở khu vực làm ruộng, không cày bừa, không chỉ sản xuất nhiều lương thực, mà còn hấp thụ cacbon.