Meaning of word abberufen

in German - Vietnamese dictionary
* động từ (hat)
- gọi về, triệu hồi
- thuyên chuyển
- (nghĩa bóng) chết

Sentence patterns related to "abberufen"

Below are sample sentences containing the word "abberufen" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "abberufen", or refer to the context using the word "abberufen" in the German - Vietnamese.

1. Nun, der Pastor der Baptisten - kirche wurde abberufen,

Dạ, mục sư nhà thờ Baptist của con phải đi xa.

2. Die klügsten Männer und Frauen wurden hierher abberufen, um die Kunst der Magie zu erlernen.

Các nam nữ khôn ngoan nhất trong từng cuộc đua được gọi tới đây để học tập và rèn luyện phép thuật.

3. Germanicus wurde abberufen, in Rom mit einem Triumph geehrt und von Tiberius in politischer Mission in den Osten des Reiches entsandt.

Germanicus được triệu hồi về Roma và được vinh danh bằng một lễ diễu binh chiến thắng và được Tiberius phái đến phía đông để hoàn thành các sư mệnh chính trị.

4. Es war schwer für mich mitzuerleben, wie diese jungen Männer, deren Unterstützung und Ermunterung uns so viel bedeutete, mitten in ihren jungen Jahren abberufen wurden.

Thật rất khó cho tôi để sống trên thế gian và thấy những người trẻ tuổi này là cột trụ trong gia đình và niềm an ủi cho chúng tôi đã bị cất khỏi chúng tôi giữa lúc tuổi thanh xuân của họ.