Meaning of word ankunft

in German - Vietnamese dictionary
@die Ankunft
- {advent} sự đến, sự tới, Advent sự giáng sinh của Chúa Giêxu, Advent kỳ trông đợi
- {arrival} sự tới nơi, người mới đến, vật mới đến, chuyến hàng mới đến, đùa đứa bé mới sinh
= jemandes Ankunft registrieren {to clock}+

Sentence patterns related to "ankunft"

Below are sample sentences containing the word "ankunft" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "ankunft", or refer to the context using the word "ankunft" in the German - Vietnamese.

1. Die Ankunft

Chúng tôi được tiếp đón

2. Geschätzte Ankunft in 30 Sekunden.

Sẽ tới trong 30 giây nữa.

3. 5. November: Ankunft in Sover.

Tháng 12 1995: Công trình khởi công.

4. Stündliche Updates nach seiner Ankunft.

Cập nhật mỗi giờ kể từ lúc hắn hạ cánh.

5. Er verschaffte uns ein schöne Ankunft.

Ổng đã chào mừng chúng tôi nồng nhiệt rồi.

6. Bereitet alles für unsere Ankunft vor.

Hãy chuẩn bị tinh thần cho chuyến khải hoàn của ta.

7. Die Finanzminister warten unruhig auf Ihre Ankunft.

ông bộ trưởng tài chính có vẻ đang rất sốt ruột đợi sự có mặt của ông

8. Dieses Jahr wird die Ankunft etwas anders gestaltet.

Uh, năm nay, chúng ta sẽ xuất hiện khác đi một chút.

9. Nachricht über unsere Ankunft wird bald Paris erreichen.

" Người mới " của chúng ta sắp đến được Paris rồi

10. Ammons Ankunft lässt Limhi und sein Volk hoffen.

Việc Am Môn đến đã mang lại hy vọng cho Lim Hi và dân của ông.

11. Die Peitsche liegt schon für seine Ankunft bereit.

Cây roi da vắt vẻo nằm chờ ông.

12. Vor Ankunft des Khans zu beginnen, wäre entehrend.

Bắt đầu trước khi Khả Hãn đến sẽ là bất kính.

13. Bei ihrer Ankunft zogen sie alle ihre Haut aus.

Tới nơi, chúng sẽ cởi bỏ bộ da của mình.

14. Etwa ein Jahr nach unserer Ankunft wurde Mutter krank.

Khoảng một năm sau khi đến Cornwall, mẹ tôi bắt đầu lâm bệnh.

15. Gekleidet in einer tadellosen Uniform, erwartete Lee die Ankunft Grants.

Trong bộ quân phục không tì vết, Lee chờ đợi Grant đến.

16. Ihr Wunsch wird beinahe erfüllt durch die Ankunft eines Prinzen.

Điều ước của cô gần trở thành hiện thực khi cô gặp Hoàng tử.

17. Ronans Flotte wurde gesichtet, Ankunft in T minus 15 Minuten.

Đã phát hiện hạm đội của Ronan, chúng sẽ tới trong vòng mười lăm phút nữa.

18. Und mit Sicherheit nicht die Ankunft der Apokalypse der Tiere.

Chắc chắn không phải là ngày Khải huyền của bọn thú rồi.

19. In Erwartung deren Ankunft habe ich ein paar Beweise eingetütet.

Trong dự đoán họ đang đến tôi đã đóng gói một số bằng chứng

20. Sie waren bis zur Ankunft in London Ehrengäste des Kapitäns.

Đây là nơi hấp dẫn khách du lịch hàng đầu tại London.

21. Einige waren tatsächlich auf die Ankunft des Bräutigams nicht vorbereitet.

(Ma-thi-ơ 25:10-12) Thật vậy, một số đã không chuẩn bị khi chàng rể đến.

22. Bei unserer Ankunft veranstaltete die Versammlung eine riesige Willkommensparty für uns.

Khi đến nơi, hội thánh chào đón chúng tôi bằng một bữa tiệc linh đình.

23. Nach der Ankunft in Puteoli zog Julius mit seinem Gefangenentrupp weiter.

Xuống tàu tại hải cảng Bu-xô-li, Giu-lơ và đoàn tùy tùng tiếp tục lên đường.

24. Unmittelbar nach seiner Ankunft ordnete Soddu den Übergang zur Defensive an.

Ngay sau khi đến nơi, Soddu đã ra lệnh cho lực lượng cuủa mình chuyển sang phòng thủ.

25. Jeder erwartet atemlos die Ankunft von Lina Lamont und Don Lockwood.

Tất cả mọi người đều nín thở chờ đợi sự xuất hiện của Lina Lamont và Don Lockwood.

26. Es war vor der Ankunft des Menschen das einzige heimische Landsäugetier.

Đó là hình thức tổ chức sơ khai nhất của con người trước khi nhà nước xuất hiện.

27. Er wartet immer die Ankunft des Postwagens ab, bevor er Briefe aufgibt.

Hắn luôn luôn chờ cho tới khi xe chở thư tới rồi mới chịu bỏ thư.

28. Seit unserer Ankunft hat sich unser neues Zuhause, die Erde, stark verändert.

Vài năm kể từ khi đến, ngôi nhà mới, Trái đất, đã thay đổi khá nhiều.

29. Seit Ihrer Ankunft hier wurde dieses Haus von fremden Kräften angegriffen.

ngôi nhà đã phải chịu nhiều cuộc tấn công từ những thế lực bên ngoài.

30. Die Ankunft der Giraffe im April 1827 in Frankreich war eine Sensation.

Cuộc bùng nổ Cách mạng tháng Bảy tại Pháp vào năm 1830 trở thành dấu hiệu cho khởi nghĩa.

31. Atahualpa unterschätzte bei der Ankunft der Spanier die von ihnen ausgehende Gefahr.

Atahualpa đã đánh giá quá thấp nguy hiểm xuất phát từ người Tây Ban Nha.

32. Nur zwei Monate nach unserer Ankunft in Vigo schlug die Polizei zu.

Chỉ hai tháng sau khi chúng tôi đến Vigo thì bị cảnh sát bắt.

33. Von tropischen Krankheiten schnell geschwächt, starben viele Missionare bald nach ihrer Ankunft.

Vì bị các chứng bệnh nhiệt đới làm yếu sức nhanh chóng nên nhiều người đã chết ít lâu sau khi đến nơi.

34. Die Ankunft in Uganda 1966 war ein erhebendes und zugleich beängstigendes Gefühl.

Khi đến Uganda vào năm 1966, vợ chồng tôi vừa phấn chí vừa e sợ.

35. Wir wollen nur die Zeit zwischen Notruf und Ankunft des Rettungswagens überbrücken.

Chúng tôi chỉ ở đó để lấp khoảng trống trong lúc chờ xe cứu thương tới.

36. Der Internationale Flughafen Sulaimaniyya hat drei Terminals für Abflug, Ankunft und VIP.

Sân bay quốc tế Sulaimaniyah có ba ga hàng không cho đi, đến và nhà ga VIP.

37. Nach meiner Ankunft drehten sich die Tischgespräche fast nur noch um das Evangelium.

Khi tôi đến, cuộc thảo luận về phúc âm đã trở thành trọng tâm của hầu hết các cuộc trò chuyện trong phòng ăn.

38. Kurz nach unserer Ankunft in den Niederlanden wurden wir der Stadt Rotterdam zugeteilt.

39. Jesu Ankunft sollte den Beginn der „Ernte“ der mit Weizen vergleichbaren Christen kennzeichnen.

Việc Chúa Giê-su đến sẽ đánh dấu sự khởi đầu của “mùa gặt” để thu hoạch những tín đồ Đấng Christ giống như lúa mì.

40. Anscheinend zerrt die Ankunft des Blutmonds jede verdammte Hexe aus ihrem düsteren Versteck hervor.

Xem ra gần đến ngày Huyết Nguyệt đã lôi kéo các mụ phù thuỷ ra khỏi nơi ở đen tối của chúng.

41. Anschließend war Rebekka mit den Neuigkeiten über die Ankunft des Fremden nach Hause geeilt.

Lúc ấy Rê-bê-ca chạy về nhà báo tin có người lạ đến.

42. Nach unserer Ankunft bekam ich Fieber und wurde von den anderen Insassen getrennt.

Sau khi đến đó, tôi phát sốt và bị tách riêng ra khỏi những bạn tù.

43. Alle Sklaven sind im Atrium zusammengetrieben und warten auf die Ankunft ihres Herrn.

Tất cả các nô lệ được triệu tập trong sảnh chính chờ ông chủ đến.

44. Welche Situation trifft Jesus in Bethanien an, und was geschieht nach seiner Ankunft?

Khi Chúa Giê-su đến Bê-tha-ni, tình hình ở đó ra sao, và điều gì xảy ra sau khi ngài đến nơi?

45. Bei unserer Ankunft wurden wir von etwa hundert Brüdern auf dem Flughafen empfangen.

Khi đến nơi, có khoảng một trăm anh em ra đón chúng tôi tại sân bay.

46. Früher war's so, dass mit Ankunft in den USA nur etwas Profit übrig blieb.

Và khi hàng len lỏi vào được các bang của Mỹ thì lợi cao hơn rất nhiều.

47. Vierzehn Tage nach unserer Ankunft ging ich dann ganz allein in unserem Nachbardorf predigen.

Hai tuần sau đó, tôi đã cố gắng rao giảng một mình ở ngôi làng lân cận, như đã kể ở đầu bài.

48. Die Familie baute das anderthalbgeschossige Blockhaus aus behauenen Stämmen kurz nach ihrer Ankunft in Palmyra.

Gia Đình Smith xây cất căn nhà gỗ một tầng lầu rưỡi không bao lâu sau khi họ đến Palmyra.

49. Nur wenige Wochen nach unserer Ankunft in Benin bemerkte Babette einen Knoten in der Brust.

Chỉ một vài tuần sau khi chúng tôi đến Benin, Babette khám phá một cục bướu ở ngực.

50. Gleich bei der Ankunft in Israel wurde er als Soldat in die Armee eingezogen.

Ngay khi đến ở Israel đã được soạn thảo như một người lính trong quân đội.