Meaning of word ausflug

in German - Vietnamese dictionary
@der Ausflug
- {excursion} cuộc đi chơi, cuộc đi chơi tập thể với giá hạ có định hạn ngày đi ngày về), cuộc đi tham quan, cuộc đánh thọc ra, sự đi trệch, sự trệch khỏi trục
- {jaunt}
- {outing} cuộc đi nghỉ hè
- {run} sự chạy, cuộc hành trình ngắn, cuộc đi tham quan ngắn, cuộc đi dạo, chuyến đi, quâng đường đi, sự hoạt động, sự vận hành, thời gian vận hành, sự giảm nhanh, sự tụt nhanh, sự hạ nhanh
- sự sụp đổ nhanh, thời gian liên tục, hồi, cơn, loạt, tầng lớp đại đa số, loại bình thường, hạng bình thường, loại, hạng, thứ, đàn, bầy, sân nuôi, cánh đồng cỏ, bâi rào kín, dấu vết quâng đường thường lui tới
- máng dẫn nước, ngòi, lạch, nước, dòng suối, hướng, chiều hướng, xu thế, nhịp điệu, dải liên tục, đường dây liên tục, dòng mạch chạy dài, sự đổ xô tới, nhu cầu lớn, sự đòi hỏi nhiều, sự cho phép tự do sử dụng
- sự bay theo đường thẳng với một tốc độ cố định, mặt nghiêng, mặt dốc, phần đáy đuôi tàu, Rulat
- {tour} cuộc đi, cuộc đi du lịch, cuộc kinh lý
- {trip} cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn, cuộc hành trình, sự vượt biển, bước nhẹ, bước trật, bước hụt, sự vấp, sự hụt chân, sai lầm, sai sót, lỗi, sự nói lỡ lời, sự ngáng, sự ngoéo chân, cái ngáng
- cái ngoéo chân, mẻ cá câu được, sự nhả, thiết bị nhả
= einen Ausflug machen {to excurse; to have an outing; to jaunt; to take a jaunt; to take a trip}+

Sentence patterns related to "ausflug"

Below are sample sentences containing the word "ausflug" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "ausflug", or refer to the context using the word "ausflug" in the German - Vietnamese.

1. Auf einem Ausflug?!

Họ đi chơi với nhau?

2. Machen Sie einen Ausflug?

Ông đang đi du ngoạn đấy ạ?

3. Das ist ein Ausflug.

Bọn họ đang đi thực tế nên sẽ tiếp tục mua sắm.

4. Komm, lass uns einen Ausflug machen.

Nào, chúng ta hãy cùng đi dạo một chút.

5. Der Ausflug in der 5. Klasse...

Chuyến dã ngoại hồi lớp 5.

6. Immerhin war das nur ein Ausflug.

Sau cùng thì cũng chỉ là một cuộc dạo chơi.

7. Mein kleiner Ausflug ins Jenseits heilte es.

Chuyến đi của tôi đến thế giới bên kia đã chữa cho lành căn bệnh đó luôn rồi.

8. Ist dein Dekan einverstanden mit diesem Ausflug?

Vậy chủ nhiệm khoa khảo cổ học có cho phép mặc đồ này không?

9. Wie war dein Ausflug in den Steinbruch?

Chuyến đi tới mỏ đá thế nào?

10. Beim nächsten Ausflug tragen Sie den Netztransformator.

Lần tới anh nhớ mang theo máy biến áp nhé.

11. Wir in Berlin unternahmen unseren ersten gesamtdeutschen Ausflug.

Chúng tôi ở Berlin và chuẩn bị cho chuyến đi " cộng đồng Đức " đầu tiền.

12. Und Sie dachten, ein Ausflug würde mir guttun.

Và cô nghĩ đi lượn lờ sẽ tốt cho tôi à?

13. Vielleicht sollten wir bei diesem römischen Ausflug mitmachen.

Có lẽ chúng ta nên tham gia chuyến dã ngoại này.

14. Keinen Ausflug in den braunen Salon mit Unterbodenwäsche.

Không phải là về những cái cơ quan sinh dục cũ rích đó.

15. Ich will keine Wiederholung vom Ausflug ins Planetarium.

Ta không được lặp lại như lần tham quan trước.

16. Dennoch — viel Vergnügen beim nächsten Ausflug auf zwei Rädern!

Tuy nhiên, kỳ tới khi ngồi lên yên xe đạp của bạn, hãy hưởng thụ cảm giác vừa vui vừa khỏe được đạp xe hai bánh!

17. Machen wir doch einfach einmal einen imaginären Ausflug dorthin.

Giờ đây hãy tưởng tượng chúng ta đi thăm viếng một vòng các ruộng bậc thang.

18. Weißt du, was diesen Ausflug wirklich unvergesslich machen würde?

Cậu biết làm gì sẽ khiến chuyến này nhớ mãi không?

19. Wenn es morgen regnet, wird der Ausflug abgesagt werden.

Nếu ngày mai trời mưa, buổi hành quyết sẽ bị hủy.

20. Können Sie mal anders schauen als ein Pfadfinder auf Ausflug?

Cậu có thể bỏ vẻ mặt ngây-thơ-vô-số-tội ấy đi không?

21. Bei einem Ausflug an einen See versucht Elio Oliver zu verführen.

Một ngày họ cùng nhau đi bơi, Elio đã hôn môi Oliver.

22. Hab gerade an unseren Ausflug mit Carl an den Grand Canyon gedacht.

Cứ nghĩ là chúng ta đang đi du ngoạn Grand Canyon với Carl.

23. Dieser kleine Ausflug hier... wird vielleicht dafür sorgen, dass dieser Ort bestehen bleibt.

Chuyến du ngoạn nhỏ này... có lẽ sẽ giữ nơi đó được yên.

24. Der Ausflug wird wiederholt, hin und zurück zwischen der Futterstelle und dem Nest.

giống như ở đa số loại bọ hung, chuyến đi này lặp đi lặp lại tới và lui giữa chỗ thức ăn và tổ

25. Wie Sie sehen, hat er viel Freude an unserem mathematischen Ausflug zur Alhambra.

Thằng bé thật sự rất thích chuyến du lịch toán học của chúng tôi tại Alhambra.

26. So oder so, jedes Jahr haben wir die ganze Firma zu einem Ski-Ausflug eingeladen.

Nhưng dẫu sao, mỗi năm cả công ty chúng tôi đi chơi trượt tuyết một lần.

27. Erinnerst du dich an den Mädels-Ausflug, den wir letzten Winter nach Positano unternahmen?

Cô còn nhớ chuyến đi của hai ta tới Đà Lạt mùa đông năm ngoái không?

28. Daher kann ein Tag im Zoo ein bequemer Ausflug in das australische „Hinterland“ sein.

Do đó, một ngày tham quan sở thú có thể là một chuyến phiêu lưu tiện lợi vào “đồng quê” Úc.

29. Wichtig ist, dass der Ausflug nicht, wie bei den meisten Mistkäfern, in nur eine Richtung verläuft.

Điều quan trọng ở đây là đó không phải là chuyến đi một chiều giống như ở đa số loại bọ hung, chuyến đi này lặp đi lặp lại

30. Haben Sie jemals eine Frisur, Beziehung oder einen Ausflug abgelehnt, weil es nicht "altersgemäß" ist?

Có bao giờ bạn từ chối một kiểu tóc, một mối quan hệ hay đi chơi vì nó không phù hợp lứa tuổi?

31. So oder so, jedes Jahr haben wir die ganze Firma zu einem Ski- Ausflug eingeladen.

Nhưng dẫu sao, mỗi năm cả công ty chúng tôi đi chơi trượt tuyết một lần.

32. Es freut mich, dass Sie Ihren Ausflug in die Berge genießen, aber das kein Dauerurlaub

Tôi rất vui mừng là các bạn đang thưởng thức chuyến đi nghỉ trong núi, nhưng đó không phải là một kỳ nghỉ dài hạn đâu

33. Es freut mich, dass Sie Ihren Ausflug in die Berge genießen, aber das kein Dauerurlaub.

Tôi rất vui mừng là các bạn đang thưởng thức chuyến đi nghỉ trong núi, nhưng đó không phải là một kỳ nghỉ dài hạn đâu.

34. Sie machten an einem heißen Sommertag mit ihrem Vati einen Ausflug in Opas altem Geländewagen.

Vào một ngày hè nóng nực nọ, hai em này đi chơi với người cha của hai em trong chiếc xe Jeep cũ của ông nội hai em.

35. In meiner Teenagerzeit machte die Londoner Versammlung einmal einen Ausflug, bei dem Bruder Rutherford auch dabei war.

Hồi tôi còn ở tuổi thanh thiếu niên, hội thánh Luân Đôn tổ chức một cuộc đi chơi cũng có anh ấy đi cùng.

36. Seit ich ein kleines Kind war, gehörten zu jedem motorisierten Ausflug mit dieser Frau selbstverständlich leuchtende, blaue Lichter.

Bất cứ phương tiện giao thông nào bà lái từ khi tôi còn bé, mọi người, mặc nhiên thu hút những cái đèn chớp xanh.

37. Machen wir in Gedanken einen kurzen Ausflug ins All, um die Erde und die Sonne im richtigen Verhältnis zu sehen.

Hãy tưởng tượng chúng ta đang du hành không gian để thấy được mối quan hệ của Trái Đất và Mặt Trời trong vũ trụ.

38. Hin und wieder machten wir einen Ausflug in ein Wildreservat, wo sich Löwen und andere wilde Tiere frei bewegten.

Thỉnh thoảng, chúng tôi đi xem thú rừng bằng cách du ngoạn vào vườn thú, nơi mà sư tử và các dã thú khác tự do đi lang thang.

39. Für viele, die es sich leisten können, ist eine Fahrt aufs Land, ein Picknick oder ein Ausflug viel erholsamer als ein Gottesdienst in der Kirche.

Đối với những ai có phương tiện, một buổi dạo mát bằng xe ở đồng quê, một buổi đi chơi và ăn ngoài trời làm tinh thần thoải mái hơn sự đi lễ ở nhà thờ biết bao nhiêu.

40. Lassen Sie sich von mir auf einen Ausflug über verschiedene Potenzen von 10 einladen -- vom Jahrtausend bis zu einem Jahr -- um Sie hiervon zu überzeugen.

Hãy để tôi đưa bạn đi du hành ngược dòng thời gian theo cấp mũ 10 -- từ thước tỷ lệ tính theo thiên niên kỷ tới thước tỷ lệ theo năm -- để thuyết phục bạn tin điều này.

41. Wir könnten uns einige Fragen stellen, die eine Hilfe sind, den wahren Stand der Dinge zu offenbaren: Beteilige ich mich genausogern am Predigtdienst wie an einem Ausflug?

Chúng ta có thể tự nêu lên một số câu hỏi có thể tiết lộ rõ vấn đề: Tôi có hăng hái tham gia vào thánh chức như khi tham gia buổi cắm trại không?

42. Ich weiß noch sehr gut, wie vor einigen Jahren im Frühling die Mitglieder meiner Gemeinde und einer Nachbargemeinde sämtliche Träger des Aaronischen Priestertums, die sich schon sehr darauf freuten, auf den jährlichen Ausflug zur Feier der Wiederherstellung dieses Priestertums mitnahmen.

Tôi còn nhớ rất rõ vào một mùa xuân cách đây nhiều năm, các tín hữu của tiểu giáo khu tôi và một tiểu giáo khu kế bên dẫn những người mang Chức Tư Tế A Rôn đang thiết tha trông chờ một cuộc đi chơi thường niên kỷ niệm sự phục hồi Chức Tư Tế A Rôn.