Meaning of word ausgehen

in German - Vietnamese dictionary
@ausgehen (ging aus,ausgegangen)
- {to emanate} phát ra, bắt nguồn
- {to end} kết thúc, chấm dứt, kết liễu, diệt, đi đến chỗ, đưa đến kết quả là
- {to fade} héo đi, tàn đi, nhạt đi, phai đi, mất dần, mờ dần, biến dần, làm phai màu, làm bạc màu, truyền hình, tăng thành không rõ nữa, giảm thành không rõ
- {to go out}
= ausgehen (ging aus,ausgegangen) [mit] {to walk out [with]}+
= ausgehen (ging aus,ausgegangen) [von] {to originate [from]}+
= ausgehen (ging aus,ausgegangen) (Ware) {to run short}+
= gut ausgehen {to turn out all right}+
= ausgehen mit {to take out}+
= leer ausgehen {to come away empty-handed}+
= frei ausgehen {to go free; to go quit}+
= schlecht ausgehen {to turn out badly}+
= auf etwas ausgehen {to aim at something}+

Sentence patterns related to "ausgehen"

Below are sample sentences containing the word "ausgehen" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "ausgehen", or refer to the context using the word "ausgehen" in the German - Vietnamese.

1. Hätte dumm ausgehen können.

Suýt nữa là tiêu đó.

2. Wir müssen von Vermutungen ausgehen.

Thôi được, ta phải làm việc với một số giả định thế này.

3. Ihnen wird die Druckerschwärze ausgehen.

Họ sẽ hết mực để mà viết.

4. Es hätte auch anders ausgehen können.

Nhưng tình thế dễ xoay ngược lắm đó.

5. Dann würde Ihnen das Geld ausgehen.

Sau đó tiền của anh sẽ cạn.

6. Manchmal würde ich gern wieder ausgehen.

Đôi khi tôi ước được trở lại đó để mài cùi chỏ, như người ta nói vậy.

7. Junge, ich bin froh, dass wir wieder ausgehen.

Trời, anh rất vui vì ta lại đi chơi cùng nhau.

8. Sie wissen genau, wie jede Wahl ausgehen wird.

Ngài biết chính xác kết quả của mọi cuộc bầu cử.

9. Aber sie will nicht mit mir ausgehen.

Nhưng cổ chẳng thèm hẹn hò với tôi.

10. Aber es könnte doch gut ausgehen, oder?

Nhưng nó sẽ biến chuyển tốt chứ phải không?

11. Wenn wir davon ausgehen, dass Underwood kandidiert, was wir annehmen, sollten wir auch davon ausgehen, dass Sharp in seinem Team ist.

Nếu chúng ta cho rằng Underwood sẽ tranh cử, thì cũng nên cho rằng Sharp cùng hội cùng thuyền với ông ta.

12. A.R.G.U.S. entdeckte Datenströme, die von Kangs Bürorechner ausgehen.

A.R.G.U.S. đã phát hiện dữ liệu đường truyên đi bắt nguồn từ máy tính văn phòng của Kang.

13. Sie werden nicht ausgehen und lassen sie hier.

Cậu không được chạy và bỏ bà ấy lại đây.

14. Von Worten kann ein starker positiver Einfluß ausgehen.

Lời nói có thể có tác động mạnh mẽ lâu dài.

15. Danke, dass ich endlich mit dir ausgehen darf.

Cám ơn vì rốt cục đã cho anh đưa em đi chơi.

16. Willst du heute mit der hübschen Streckendisponentin ausgehen?

Nếu đó là cô quản lý trường đua anh định hẹn hò tối nay.

17. Vom Ladekabel kann eine Erdrosselungsgefahr für kleine Kinder ausgehen.

Cáp sạc có thể khiến trẻ bị bóp nghẹt thở.

18. " Muss heute ausgehen, und ich " underIined " heute " drei Mal.

" Phải chuyển đi hôm nay, " và gạch chân " hôm nay " 3 lần.

19. Wie kann es ausgehen, wenn materielle Dinge überbewertet werden?

Nếu một người quá coi trọng của cải vật chất, hậu quả có thể là gì?

20. Wir müssen davon ausgehen, dass er ihnen Bescheid sagen wird.

Phải giả định rằng hắn sẽ nói ra với chúng.

21. Man hat immer erwartet, dass die Abstimmung knapp ausgehen würde...

Kết quả bỏ phiếu luôn sít sao...

22. * Der Ruf muß von diesem Ort ausgehen, LuB 58:64.

* Tiếng vang phải được xuất phát từ chốn nầy, GLGƯ 58:64.

23. (b) Zu welchem Zweck hat der Himmel ‘Messschnüre’ ausgehen lassen?

(b) Các từng trời giăng những “dây đo” với mục đích nào?

24. Welcher positive Einfluß kann von hart arbeitenden reisenden Aufsehern ausgehen?

Các anh giám thị lưu động làm việc siêng năng có thể gây ảnh hưởng tích cực nào?

25. Wie wird dieser Krieg für die Könige der Erde ausgehen?

Kinh Thánh nói vị vua do Đức Chúa Trời bổ nhiệm “sẽ dùng cây gậy sắt mà đập bể chúng nó; [ngài] sẽ làm vỡ-nát chúng nó khác nào bình gốm”.

26. • Wie wird es mit denjenigen ausgehen, die unter Verfolgung ausharren?

• Chúng ta có thể trông đợi kết cục nào cho những người chịu đựng sự ngược đãi?

27. Du kannst nicht mit den Laborwerten einer anderen von Kawasaki ausgehen.

Anh không thể dùng kết quả xét nghiệm của bệnh nhân khác để chẩn đoán bệnh Kawasaki.

28. Im siebten Jahr sollte er „als ein Freigelassener ohne Entgelt ausgehen“.

Năm thứ bảy, người đó phải “được thả ra”.

29. Ich will mit Clay mal ausgehen, da brauche ich fließendes Wasser.

Tôi định làm phòng nặn đất sét, nên tôi cần đường nước ra sau đó.

30. Klingt als würde sie mit jemandem mit einem kommischen Geschmack ausgehen.

Có vẻ cô ấy đi hẹn với một gã có sở thích kỳ lạ.

31. • Was wird Satan in Kürze tun, und wie wird dies ausgehen?

• Sa-tan sắp làm gì, và với hậu quả nào?

32. Du weißt besser als alle anderen, wie schlimm das ausgehen kann.

Em biết rõ hơn ai hết chuyện này có thể tệ thế nào mà.

33. Bei der Unterhaltung mit anderen darf einem der Atem nicht ausgehen.

Không cần đi quá nhanh đến độ thở hổn hển khiến khó nói chuyện tự nhiên

34. Ich wusste, wenn ich mein Bestes gab, würde alles gut ausgehen.

Tôi biết nếu tôi làm hết sức mình, thì mọi việc đều sẽ tốt đẹp.

35. Bei menschlichen Künstlern kann es vorkommen, dass ihnen die Ideen ausgehen.

Một người nghệ sĩ đôi khi cảm thấy óc sáng tạo của mình cạn kiệt.

36. Somit kann man davon ausgehen, daß die Flutsagen den realistischen Bibelbericht bestätigen.

Do đó, chúng ta có thể kết luận đầy tin tưởng rằng những truyện cổ tích về trận nước lụt xác nhận điều Kinh-thánh tường thuật là sự thật.

37. Wir können also davon ausgehen, dass Kains Frau eine seiner Verwandten war.

Do đó, chúng ta có thể kết luận rằng Ca-in lấy vợ trong dòng họ mình.

38. Ella wollte ein wenig ausgehen, also waren wir shoppen und Sushi essen.

Ella muốn đi chơi, vì vậy chúng tớ đã đi mua sắm và lấy một ít sushi.

39. Du kannst nicht davon ausgehen dass alles einfach so wie vorher ist.

Anh không thể bắt mình quay lại ngay như lúc trước trong một sớm một chiều được.

40. 15 Wie wird die Konfrontation zwischen den Supermächten der Welt schließlich ausgehen?

15 Sự xung-đột giữa các siêu-cường quốc-tế sẽ đưa đến màn chung-kết nào?

41. Ihr könnt nicht davon ausgehen, daß alle in eurer Umgebung Christen sind.

Bạn không thể chắc chắn rằng ai cũng là tín đồ đấng Christ cả.

42. Heute ist das die Uhrzeit, zu der manche erst ausgehen, um sich zu amüsieren.

Thời nay, đó là giờ để đi ra ngoài vui chơi.

43. Wir sollten da schon von der Hälfte, einem Viertel, einem Zehntel der Energiemenge ausgehen.

Phải giảm cỡ 1 nửa hay 1 phần tư lượng năng lượng thì may ra.

44. Ich gehe deshalb auch davon aus, dass Sie mit gefühlslosen intoleranten Krüpeln ausgehen.

Ví dụ như tôi đoán là anh chỉ hẹn hò với những em lãnh cảm.

45. Sie haben den Auftrag, ihr Licht nie ausgehen, sondern hell leuchten zu lassen.

Các em có một trách nhiệm để giữ gìn ánh sáng của mình luôn cháy rực sáng.

46. Das war zwar traurig genug, aber es hätte noch viel schlimmer ausgehen können.

“Mặc dù đó là một bi kịch, sự việc lẽ ra còn thê thảm hơn.

47. Es scheint, als würden denen unten im Süden die Wilderer und Diebe ausgehen.

Coi bộ dưới phía Nam hết lũ săn trộm và ăn cắp rồi.

48. Unzählige tabakbedingte Krankheiten können tödlich ausgehen; man denke nur an Krebs oder Herz-Kreislauf-Erkrankungen.

Người ta có thể chết vì bất cứ bệnh nào liên quan đến thuốc lá, như ung thư và bệnh tim mạch.

49. Diese Zeitspanne begann mit dem „Ausgehen des Wortes, Jerusalem wiederherzustellen und wieder zu bauen“.

Thời gian này bắt đầu “khi ra lệnh tu-bổ và xây lại Giê-ru-sa-lem”.

50. Johannes 2:17). Alle Gesetze für diese „neue Erde“ werden von den „neuen Himmeln“ ausgehen.

(Thi-thiên 125:4; 1 Giăng 2:17) Tất cả luật pháp ban cho “đất mới” sẽ đến từ “trời mới”.