Meaning of word beileid

in German - Vietnamese dictionary
@das Beileid
- {condolence} lời chia buồn
= herzliches Beileid {sincere condolences}+
= sein Beileid ausdrücken [jemandem] {to sympathize [with someone]}+
= sein Beileid aussprechen {to condole}+

Sentence patterns related to "beileid"

Below are sample sentences containing the word "beileid" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "beileid", or refer to the context using the word "beileid" in the German - Vietnamese.

1. Unser Beileid.

Xin gửi lời chia buồn.

2. Mein Beileid.

Cho tôi gửi lời chia buồn.

3. Mein Beileid, Kaiserin Xie.

Lời chia buồn của thần, thưa hoàng hậu Xie.

4. Mein aufrichtiges Beileid.

Vâng, tôi xin chia buồn, thưa bà.

5. Unser Beileid und unsere Glückwünsche.

Lời chia buồn và lời chúc mừng.

6. Für Gratulation oder Beileid.

Nên chúc mừng hay chia buồn với anh.

7. Wir entbieten unser aufrichtiges Beileid

Xin chia buồn với ông bà

8. Der Witwe mein Beileid.

Xin có lời chia buồn với bà quả phụ.

9. Mein herzliches Beileid, Angier.

Tôi rất tiếc về sự mất mát của anh, Angier.

10. Unser Beileid an diesem traurigen Tag.

Lời chia buồn trong ngày không vui này.

11. Mein herzliches Beileid an Ihre Frau.

Gửi lời chia buồn sâu sắc của tôi đến vợ ông nhé.

12. Mein aufrichtiges Beileid, Euer Gnaden.

Thành thật chia buồn, thưa thái hậu.

13. Um mir Ihr Beileid auszusprechen?

Chia buồn với tôi?

14. Wir sollen unser Beileid bezeugen, oder?

Chúng ta nên ngỏ lời chia buồn, đúng không?

15. Ich bekunde dir mein Beileid.

Gửi lời chia buồn của tôi tới anh.

16. Frau Kanzlerin, mein aufrichtiges Beileid.

Thưa bà Thống soái, xin gửi lời chia buồn chân thành nhất của tôi.

17. Ich möchte Ihnen mein aufrichtiges Beileid aussprechen.

Xin hãy nhận lời chia buồn của tôi về cha cô.

18. Zu aller erst, mein Beileid bezüglich Quentin.

Đầu tiên là tôi xin chia buồn về Quentin.

19. Der Eisernen Bank geht es nicht um Beileid.

Ngân hàng Sắt đã không cử ông đến đây để bày tỏ lời chia buồn.

20. Wir sprechen Mr. Carver unser tiefstes Beileid aus.

Chúng tôi xin thành thật chia buồn cùng ông Carver.

21. Unser herzlichstes Beileid für Ihren Verlust, Mrs. Holmes.

Tôi chỉ muốn nói... chúng tôi rất tiếc về sự mất mát của bà, bà Holmes.

22. Dann spreche ich Euch mein Beileid aus.

Vậy tôi xin được chia buồn.

23. Ich darf Ihnen mein aufrichtiges, wenn auch verspätetes Beileid ausdrücken.

Xin nhận lời chia buồn chậm trễ, nhưng thành thật này, thưa bà.

24. Mein Beileid gilt all denen, die gelitten haben.

Trái tim tôi tan vỡ với tất cả những người đã trải qua.

25. Mein herzliches Beileid, weil Euer Neffe bei dem schrecklichen Unfall verbrannte.

Một lần nữa, tôi xin gửi lời chia buồn tới đứa cháu chết cháy của ngài Mộ tai nạn khủng khiếp.

26. Wir möchten Mr. Yorks Familie und Freunden unser tiefstes Beileid ausdrücken.

Chúng tôi xin gửi lời chia buồn sâu sắc tới gia đình và bạn bè của ông York.

27. Bitte akzeptieren sie mein Beileid, so spät es auch sein mag.

Xin hãy nhận lời chia buồn của tôi, dù có hơi muộn.

28. Bitte nehmen Sie mein aufrechtes Beileid für den Verlust ihres Soldaten an.

Tôi xin chia buồn về cái chết người lính của các bạn.

29. Auch bin ich hier, Euch mein Beileid auszusprechen und mit Euch zu fühlen.

Ta cũng đến gửi lời chia buồn và hỏi thăm an ủi con.

30. Wir sprechen Schwester Malm, ihren Kindern und Enkelkindern unsere Liebe und unser aufrichtiges Beileid aus.

Chúng tôi xin bày tỏ tình yêu thương và lời chia buồn chân thành đến Chị Malm cùng con cháu của họ.

31. Hannah und ich sprechen... der First Lady und dem Präsidenten unser aufrichtiges Beileid aus.

Tôi và Hannah muốn gửi lời chia buồn sâu sắc nhất tới Đệ nhất Phu nhân và Tổng thống.

32. Der US-amerikanische Präsident John F. Kennedy sprach in einer öffentlichen Stellungnahme sein Beileid aus.

Chính tổng thống Hoa Kỳ thời bấy giờ - John F. Kennedy đã đọc lời chia buồn tại tang lễ của ông.

33. Mein Beileid, dass dieses Mädchen verstorben ist, aber verliere nicht das Gesamtbild aus dem Auge.

Xin chia buồn vì cô bé đã ra đi, nhưng đừng mất đi cái nhìn chung.

34. Als mein Schwiegervater starb, kamen wir als Familie zusammen, um Besucher zu begrüßen, die ihr Beileid bekunden wollten.

Khi cha chồng của tôi qua đời, gia đình chúng tôi quy tụ lại và đón tiếp những người khác đến chia buồn cùng chúng tôi.

35. Zehn Tage später habe ich Dienst im San Francisco General Hospital, als ich eine Flut unklarer SMS erhalte, die ihr Beileid bekunden.

10 ngày sau, tôi đang trong ca trực ở bệnh viện đa khoa San Francisco lúc nhận được hàng loạt những tin nhắn khó hiểu thể hiện sự chia buồn.

36. Ich ging zu der Beerdigung und drückte wie zahllose andere Menschen dem Mann und den mutterlosen Kindern mein Beileid aus.

Tôi đến nhà quàn và cùng với một nhóm người quy tụ lại để chia buồn với người chồng và các đứa con mồ côi mẹ.

37. Nächste Vermutung -- und natürlich haben uns die Ereignisse vom 7. Juli -- ich gebe mein Beileid -- und zuvor vom 11. September daran erinnert, dass wir nicht in drei verschiedenen Welten leben.

Điều này nhắc nhở chúng ta rằng Chúng ta không sống trong 3 thế giới khác nhau.

38. Kimball sprach Vaughns Vater sein herzliches Beileid aus und verlieh seiner Überzeugung Ausdruck, dass für Vaughn aufgrund seiner Würdigkeit die Zusicherung des Herrn gelte: „Wer in mir stirbt, wird den Tod nicht schmecken, denn er wird ihm süß sein.“

Kimball đã bày tỏ lòng cảm thông sâu sắc với cha của Cậu Vaughn, đề cập đến sự xứng đáng của Cậu Vaughn và sự bảo đảm của Chúa rằng “những người nào chết trong ta thì sẽ không nếm sự chết, vì nó sẽ ngọt ngào đối với họ.”