Meaning of word besonders

in German - Vietnamese dictionary
@besonders
- {especially} đặc biệt là, nhất là
- {extra} thêm, phụ, ngoại, thượng hạng, đặc biệt, hơn thường lệ
- {extraordinary} lạ thường, khác thường, to lớn lạ thường
- {particular} đặc thù, cá biệt, riêng biệt, tường tận, tỉ mỉ, chi tiết, kỹ lưỡng, cặn kẽ, câu nệ đến từng chi tiết, khó tính, khảnh, cảnh vẻ
- {particularly}
- {peculiar} riêng, kỳ dị
- {principally} chính, chủ yếu, phần lớn
- {respective} riêng từng người, riêng từng cái, tương ứng
- {several} vài, cá nhân, khác nhau
- {severally} khác biệt, riêng của từng phần, riêng của từng người
- {specially}
= besonders fein {superfine}+
= er sieht nicht besonders gut aus {he is not much of a looker}+

Sentence patterns related to "besonders"

Below are sample sentences containing the word "besonders" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "besonders", or refer to the context using the word "besonders" in the German - Vietnamese.

1. Besonders vorsichtig!

Một cách đặc biệt cẩn thận.

2. Besonders Aggression.

Đặc biệt là tính hung hãn

3. besonders die Bohnen

Đặc biệt là cây đậu!

4. Besonders reine Seelen.

Những linh hồn thuần khiết.

5. Besonders die Waschküche.

Đặc biệt là phòng giặt đồ

6. Ich glaube, besonders zwanglose Kleidung führt fast immer zu besonders zwanglosem Benehmen.

Tôi tin rằng cách ăn mặc cẩu thả thì hầu như luôn luôn đi kèm theo những thái độ rất cẩu thả.

7. Man sieht es besonders bei der Arbeit, besonders zwischen Chef zu Untergebenem.

Bạn thấy điều đó ở nơi làm việc. đặc biệt là từ ông chủ đối với nhân viên.

8. Besonders für einen Bratvahauptmann.

Đặc biệt là với nhóm trưởng Bratva.

9. Nun, nichts besonders Gutes.

Thật ra thì cũng không nóng sốt lắm.

10. Besonders während des Oboensolos.

Đặc biệt là lúc độc tấu kèn.

11. Das Nichts ist besonders.

Hư vô là một đặc biệt.

12. Ganz besonders das Riesenbiest.

đặc biệt là con lớn nhất.

13. Eine besonders schreckliche Bedeutung.

Ý nghĩa một cách lạ lùng.

14. Es sind besonders schöne Vögel.

Chúng là những con chim rất bảnh.

15. Manche Vögel sind besonders gefährdet.

Đặc biệt, một số loài chim dễ bị va chạm vào các tòa nhà.

16. Eines ist hier besonders beachtenswert.

Tuy nhiên, hãy lưu ý chi tiết quan trọng này.

17. Besonders nicht bei dieser Hitze.

Nhất là khi thời tiết nóng như vầy.

18. Welches würde Sie besonders interessieren?“

Có đề tài nào đặc biệt làm ông / bà chú ý không?”

19. Besonders du, du feiner Wichser.

Nhất là mày, đồ trọc phú.

20. Es ist wirklich etwas besonders.

Cũng khá đặc biệt đấy chứ.

21. Besonders, da heute Wahltag ist.

Đặc biệt là trong ngày bầu cử.

22. Die Antilopen waren besonders nervös.

“Nhất là con linh dương đã rất lo lắng.

23. Es ist weltweit etwas Besonders.

Thật đặc biệt trên qui mô toàn cầu.

24. Ein Wegweiser besonders für Fremde.

Đây là một điểm thu hút du lịch lớn, đặc biệt đối với du khách nước ngoài.

25. Sei jetzt ganz besonders vorsichtig.

Giờ thì hãy thật cẩn thận.

26. Besonders nicht von einem hungrigen.

Đặc biệt là một pháp sư đang đói.

27. Und besonders die zwei da.

Đặc biệt với bọn người cổ hủ này!

28. Worauf wärst du besonders stolz?

Mục tiêu nào bạn đặc biệt tự hào khi đạt được?

29. Achte besonders auf die fettgedruckten Überschriften.

* Hãy đặc biệt lưu ý các tiểu đề in chữ đậm trong dàn bài.

30. Der sieht nicht besonders freundlich aus.

Vậy ko thân thiện chút nào.

31. • Warum ist Reinlichkeit heute besonders wichtig?

• Tại sao ngày nay giữ vệ sinh lại đặc biệt quan trọng?

32. Er ist nicht besonders gut, nicht?

Không ăn thua rồi chứ gì?

33. Besonders litten auch Schwangere und Kleinkinder.

Ngoại lệ là phụ nữ mang thai và trẻ em.

34. Respekt ist für Männer besonders wichtig.

Người nam đặc biệt cần được tôn trọng.

35. Das kann besonders auf Stieffamilien zutreffen.

Điều đó có thể càng đúng hơn gấp bội trong các gia đình có con riêng.

36. Das fällt besonders in Europa auf.

Chiều hướng đó thể hiện rõ ở Âu Châu.

37. " Was ist so Besonders an Brot? "

" Bánh mỳ thì có gì mà đặc biệt thế? "

38. " besonders unfair, was den Zucker betrifft. "

" đặc biệt không công bằng trong vấn đề ăn đường. "

39. Du bist nicht besonders gut darin.

Mẹ bịa chuyện tệ lắm.

40. Leider sind die Nähte nicht besonders.

Xin lỗi, chỉ khâu khiến anh khó chịu

41. Und neuerdings besonders für erneuerbare Energien.

Tôi ngày càng chuyên tâm về năng lượng sạch.

42. Hierauf bin ich ganz besonders stolz.

Tôi đặc biệt hãnh diện về cái này.

43. Jetzt wird's gleich besonders aufregend, Saavik.

Nơi đó sẽ rất thú vị, Saavik.

44. Besonders mit einem Blatt voller Herzen.

Đặc biệt là khi bắt tay với người nhiệt tình cơ.

45. Besonders der Gang mit den Reinigungsmitteln.

Đặc biệt là lối đi ở gian sản phẩm lau chùi.

46. Ja, sie hatte besonders viel Humor.

Bà ấy là một kịch sĩ.

47. Besonders christliche Aufseher müssen langmütig sein.

Các giám thị đặc biệt cần nhịn nhục.

48. Besonders, da Ihr die Diamanten tragt.

Đặc biệt là khi nàng đeo sợi dây kim cương đó.

49. Wer ist besonders anfällig für Cybersex?

Ai là người đặc biệt dễ bị cuốn hút vào tình dục qua máy vi tính?

50. Was macht die Apostelgeschichte so besonders?

Sách Công vụ có điều gì đặc biệt đáng quan tâm?