Meaning of word buch

in German - Vietnamese dictionary
@das Buch
- {book} sách, sổ sách kế toán, kinh thánh
- {quire} thếp giấy
- {scenario} truyện phim, cốt kịch, kịch bản
- {script} nguyên bản, bản chính, chữ viết, chữ in ngả giống chữ viết, chữ viết tay giả chữ in, kịch bản phim đánh máy, bản phát thanh, câu trả lời viết
= das Buch dort {that book there}+
= das Buch geht gut {the book sells well}+
= ein Buch binden {to bind a book}+
= das Buch gehört mir {this book is mine}+
= reden wie ein Buch {to talk like a book}+
= ein Buch neu binden {to rebind a book}+
= das Buch liest sich gut {the book reads well}+
= ein Buch kartonieren {to bind a book in boards}+
= ein Buch überfliegen {to gallop through a book}+
= ein vielgelesenes Buch {a much read book}+
= das Buch, das sie möchten? {the book you want}+
= das allein maßgebende Buch {Bible}+
= das Buch verkauft sich gut {the book sells well}+
= ein inhaltsreiches Buch {a meaty book}+
= ein Buch vorausbestellen {to subscribe to a book}+
= ein Buch eifrig studieren {to pore over a book}+
= welches Buch möchten sie? {which book do you want?}+
= Dieses Buch liest sich gut. {This book makes good reading.}+
= sich durch ein Buch kämpfen {to slog through a book}+
= Eselsohren in ein Buch machen {to dogear}+
= wie gefällt Ihnen dieses Buch? {how do you like this book?}+
= die Sekretärin, die über die Einstellungen Buch führt {scriptgirl}+

Sentence patterns related to "buch"

Below are sample sentences containing the word "buch" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "buch", or refer to the context using the word "buch" in the German - Vietnamese.

1. Das Buch Jarom ist das kürzeste Buch im Buch Mormon.

Sách Gia Rôm là cuốn sách ngắn nhất trong Sách Mặc Môn.

2. Das Buch hieß natürlich „Das Buch Mormon“.

Dĩ nhiên, tên của quyển sách là Sách Mặc Môn.

3. Diese Publikationen können das Paradies-Buch und dann entweder das Anbetungs-Buch oder das Frieden-Buch sein.

Các sách này có thể là cuốn Sống đời đời và rồi hoặc cuốn Hợp nhất trong sự thờ phượng hoặc cuốn Hòa bình thật sự (Anh-ngữ hoặc Pháp-ngữ).

4. Welches Buch?

Cuốn sổ nào cơ?

5. Buch Mormon

Giải Thích Tóm Lược về Sách Mặc Môn

6. Textpassagen-Buch

Từ điển Thành ngữ

7. Die Bibel ist ein solches Buch — ein Buch voll spannender Geschichtsberichte.

Kinh-thánh là cuốn sách như thế—đầy những lời tường thuật lịch sử hứng thú.

8. Das Buch Jarom

Sách Gia Rôm

9. Ein begeisterndes Buch

Một cuốn sách mới, hấp dẫn

10. Textpassagen-Buch exportieren

Xuất khẩu Từ điển Thành ngữ

11. Mutter führt Buch.

Mẹ tôi có ghi sổ.

12. Textpassagen-Buch speichern

Lưu Từ điển Thành ngữ

13. Textpassagen-Buch importieren

Nhập khẩu Từ điển Thành ngữ

14. Dieses Buch gehört:

Quyển sách này là của:

15. Das „verbotene“ Buch

Cuốn sách “cấm”

16. Neues Textpassagen-Buch

Từ điển Thành ngữ Mới

17. Das Buch Omni ist das letzte Buch von den kleinen Platten Nephis.

Sách Ôm Ni là cuốn sách cuối cùng trong các bảng khắc nhỏ của Nê Phi.

18. Er war überrascht, als er darin ein Buch fand – das Buch Mormon.

Anh ấy rất ngạc nhiên thấy một quyển Sách Mặc Môn ở bên trong cái bao đó.

19. Klapp dein Buch zu.

Đóng sách của bạn lại!

20. Es versteckt, das Buch.

Um, giấu cuốn sách,

21. Ich stimme Scott von ganzem Herzen zu – das Buch Mormon ist ein großartiges Buch.

Tôi hết lòng đồng ý với Scott—Sách Mặc Môn là một quyển sách tuyệt vời.

22. In manchen Ländern sagt man, die Bibel sei ein kriegshetzerisches Buch, ein „Buch des weißen Mannes“, ein Buch, das den Kolonialismus unterstütze.

Trong một vài xứ, người ta còn nói rằng Kinh-thánh là quyển sách dẫn đến chiến tranh, quyển sách của người da trắng, và quyển sách ủng hộ chủ nghĩa thực dân.

23. [Biete das Buch an.]

[Mời nhận sách và nêu ra sự sắp đặt để đóng góp cho công việc khắp thế giới].

24. Mehr zum Buch Mormon

Học Hỏi Thêm về Sách Mặc Môn

25. Gute Tipps dafür findet man zum Beispiel im Unterredungs-Buch und im Predigtdienstschul-Buch.

Những đề nghị xuất sắc có thể được tìm thấy trong các ấn phẩm như tờ Thánh Chức Nước Trời và sách Được lợi ích nhờ sự giáo dục của Trường Thánh Chức Thần Quyền.

26. Die Einführungen in die Bücher bieten einen Überblick über jedes Buch im Buch Mormon.

Những lời giới thiệu sách cung cấp một phần khái quát của mỗi cuốn sách trong Sách Mặc Môn.

27. Das Buch wirkte schulbildend.

Chương trình tu học Bậc Hướng thiện.

28. 7. (a) Was wird vom ersten Buch Samuel an bis zum Buch Esther beschrieben?

7. a) Các sách từ I Sa-mu-ên cho đến Ê-xơ-tê mô tả những gì?

29. Importiert ein Textpassagen-Buch mit Standardtexten und fügt seinen Inhalt zum Textpassagen-Buch hinzu

Nhập khẩu một từ điển thành ngữ chuẩn và thêm nội dung của nó vào từ điển thành ngữ hiện có

30. Gottes einzigartiges Buch — ein Schatz

Cuốn sách của Đức Chúa Trời—Kho tàng vô giá

31. Ich bin ein offenes Buch.

Tôi " chơi bài ngửa ".

32. Er hat das Buch geschrieben.

Tác giả cuốn sách.

33. Ihr Buch war ein Riesenerfolg.

Hình như là một cuốn sách bán chạy nhất.

34. Gottes Kronzeuge: das Buch Mormon

Bằng Chứng Hùng Hồn của Thượng Đế: Sách Mặc Môn

35. Heldinnen aus dem Buch Mormon

Các Nữ Anh Hùng trong Sách Mặc Môn

36. □ Bitte schicken Sie mir unverbindlich das Buch Mein Buch mit biblischen Geschichten in folgender Sprache:

□ Xin gửi cho tôi Sách kể chuyện Kinh-thánh. (vô điều kiện)

37. Das Buch Mormon erhielt einen Untertitel: Das Buch Mormon – ein weiterer Zeuge für Jesus Christus.

Sách Mặc Môn để cộng thêm một đề phụ—Sách Mặc Môn: Một Chứng Thư Khác về Chúa Giê Su Ky Tô.

38. * Blaubeeren und das Buch Mormon

* Các Quả Dâu Xanh và Sách Mặc Môn

39. ein Buch im Alten Testament.

Một cuốn sách trong Cựu Ước.

40. Aus dem Buch der Sprüche.

Ngạn ngữ ở ngay đó đấy.

41. Befragt das Buch der Waffen.

Hãy tham khảo Sách Armaments.

42. Dieses Buch ist ein Schnäppchen.

Cuốn sách này là một món hời.

43. Buch ging beim Sonnenschutz drauf.

Nên tôi nghĩ rằng phân nửa tiền viết cuốn sách được trả trước của tôi

44. & Textpassagen-Buch mit Standardtexten importieren

Nhập & khẩu Từ điển Thành ngữ Chuẩn

45. Alles wie in seinem Buch.

Bé đã làm mọi chuyện y hệt như trong quyển sách..

46. * das Buch Mormon, das Buch Lehre und Bündnisse, die Köstliche Perle (etwa zehn Jahre Arbeit)

* Sách Mặc Môn, Giáo Lý và Giao Ước và Trân Châu Vô Giá (khoảng 10 năm làm việc).

47. * Siehe auch Buch Mormon; Goldplatten

* Xem thêm Bảng Khắc Bằng Vàng, Các; Sách Mặc Môn

48. Unterliegt das Buch der Buchpreisbindung?

Có áp dụng luật về giá cố định không?

49. Das Paradies-Buch wirkungsvoll einführen

Giới thiệu sách Sống đời đời một cách hữu hiệu

50. 20 Ein Buch gegen Bücher

20 Danh Đức Giê-hô-va ở Thái Bình Dương