Meaning of word damit

in German - Vietnamese dictionary
@damit
- {therewith} với cái đó, với điều đó, thêm vào đó, ngoài ra
= hör auf damit! {cut it out!; stop it!}+

Sentence patterns related to "damit"

Below are sample sentences containing the word "damit" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "damit", or refer to the context using the word "damit" in the German - Vietnamese.

1. Sie kochen damit, waschen damit, machen sogar ihre Medizin damit.

Họ nấu ăn bằng nước của dòng suối, tắm rửa, thậm chí dùng nó làm thuốc.

2. Weg damit.

Bỏ mẹ nó xuống đi.

3. Oder damit Sie sich erst gar nicht damit beschäftigen.

Và hơn nữa là... để ta mặc xác họ muốn làm gì thì làm.

4. Probiers damit.

Cho nó ăn miếng đi

5. Sei sparsam damit.

Đừng phung phí thứ này.

6. Hör auf damit!

Thôi giãy giụa đi.

7. Niemand rechnet damit.

Không ai ngờ được.

8. Damit kaufen wir vielleicht Medizin, damit ihr Arm gut geschmiert bleibt.

Có lẽ cái này sẽ mua được cho anh một chai thuốc để bôi trơn cánh tay anh.

9. Runter damit, Seemann.

Cởi nó ra đi, thủy thủ.

10. Hör damit auf.

Lụm lên.

11. Dann raus damit.

Lấy nó ra đi!

12. Zum Teufel damit.

Chết tiệt.

13. Treffen Sie damit?

Anh là thiện xạ súng này à?

14. Ich schlafe damit!

Tôi ngủ cũng mang ghệt.

15. Leb morgen damit.

Ngày mai hãy sống chung với nó.

16. Mach Schluss damit

Ngưng giữ bí mật

17. Zum Teufel damit!

Muốn cái con cặc.

18. Viel Spaß damit.

Chúc vui vẻ!

19. Gleich damit anfangen.

Bắt tay làm liền.

20. Hör auf damit.

Đừng khơi chuyện ra.

21. Hör damit auf!

Ngừng lại!

22. Nerv mich nicht damit.

Đừng làm tao phát ốm với cái đống đó.

23. Ein Hacker könnte damit:

Tin tặc có thể:

24. Beginnen wir jetzt damit.

Hãy bắt đầu thảo luận ngay từ bây giờ.

25. Geh sparsam damit um.

Chuyền tay càng nhiều người càng tốt.

26. Damit kann ich leben.

Tớ chấp nhận câu có lẽ.

27. Wir prahlen nicht damit.

Chúng ta không đưa ra sứ điệp với sự khoác lác.

28. Damit ich atmen kann.

Nó làm thông phế quản.

29. Damit spielt man nicht.

Đừng giỡn chơi nha.

30. Was macht man damit?

Nó dùng để làm gì?

31. Find dich damit ab!

giái quyết điều đó đi

32. Du solltest damit aufhören.

Chuyện này cô không thể can dự vào

33. Hören Sie damit auf.

Dừng lại ngay.

34. Etwas Geld damit verdienen.

Chúng ta sẽ kiếm thêm ít tiền.

35. Er trommelt total damit.

Thằng bé sẽ đánh trống bằng cái này luôn đấy.

36. Runter damit, schön vorsichtig!

Tụt ra chậm rãi thôi.

37. Ihr Stammbaum endet damit.

Dòng dõi kể như nay đã tuyệt tông.

38. Was meinst du damit?

Đệ tử còn chưa hiểu

39. Navigation zum Teufel damit.

Hoa tiêu cái gì chứ.

40. Fang nicht damit an.

Đừng khơi chuyện.

41. Du musst damit aufhören.

Anh cần phải ngừng tay đi.

42. Lass uns damit anfangen.

Bắt đầu bằng ngón út vậy.

43. Kommen Sie klar damit.

Nhìn xa trông rộng đi.

44. Damit wir es schaffen.

Đó là cách sinh tồn.

45. Nur ungeduldig damit anzufangen.

Chỉ thấy nôn nóng bắt đầu việc này.

46. machen Menschen damit reich.

giúp bao người lòng đang khao khát

47. Hör bitte auf damit.

Làm ơn ngừng lại đi.

48. Die Indianer jagen damit.

Người da đỏ dùng để đi săn.

49. Damit ich heiraten kann.

Như vậy tôi có thể lấy vợ.

50. Damit beschäftigen wir uns.

Vạy đây là việc chúng ta làm.