Meaning of word daneben

in German - Vietnamese dictionary
@daneben
- {aside} về một bên, sang một bên, riêng ra
- {besides} ngoài ra, hơn nữa, vả lại, vả chăng, ngoài... ra
- {moreover}
= dicht daneben {close by; close to; near by}+
= völlig daneben {not in the right ballpark}+

Sentence patterns related to "daneben"

Below are sample sentences containing the word "daneben" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "daneben", or refer to the context using the word "daneben" in the German - Vietnamese.

1. Wenn du daneben schießt, dann schieß besser ganz daneben.

Nếu bắn hụt, thì hụt cho khéo nhé!

2. Kein Schlag ging daneben.

Không trượt một cú đấm nào.

3. Nicht daneben schießen!

Đừng bắn hụt nhé.

4. Letztes Mal ging's daneben.

Lần trường không thuận lợi lắm.

5. Jeder schießt mal daneben?

" Ai cũng có thể bắn hụt "?

6. Ich schieße nicht daneben.

Tôi không bắn hụt bao giờ.

7. Daneben sitzt Kim Feldshuk vom Verteidigungsministerium.

Cạnh anh ta là Kim Feldshuk, công tác tại Bộ Quốc phòng.

8. Die Experimente lagen alle daneben.

Nhưng các thí nghiệm ấy đều sai.

9. Daneben steht der stolze Papa.

Gương mặt người cha rạng rỡ vẻ hãnh diện.

10. Wir lagen 25 Prozent daneben.

Chúng tôi đã cắt giảm 25%.

11. Daneben gibt es nur Dörfer.

Bên cạnh đó là các làng mạc.

12. So nah und doch daneben.

Cá nằm trong chậu rồi!

13. Daneben liebte er glanzvolle Gesellschaftsauftritte.

Tôi đã và vẫn còn yêu thích những ý tưởng Xã hội Chủ nghĩa.

14. Das System ist völlig daneben.

Cái bộ máy nhà nước này hoàn toàn bừa bộn.

15. Du hast auf einen Kunden geschossen, daneben.

Ngươi đã bắn một đối tượng và đã hụt.

16. Dann schießt er in der Eile daneben.

Thì hắn sẽ hấp tấp và bắn hụt.

17. Und wenn er nicht daneben schießt?

Nhưng nếu hắn không bắn hụt?

18. Daneben gibt es staatlich akkreditierte Privatuniversitäten.

Ngoài ra, còn có một số trường học tư nhân được quốc tế công nhận.

19. Daneben wurden rund 1200 Aufklärungsfahrten unternommen.

Bên cạnh đó gần 1200 cuộc thám thính đã được thực hiện.

20. Daneben gelten Vorschriften der Europäischen Union.

Nó cũng tuỳ thuộc vào quy định của Liên minh châu Âu.

21. Daneben gibt es Kugelgrills von zahlreichen anderen Herstellern.

Ngoài ra còn có nhiều loại đạn khác do các nước khác tự chế tạo.

22. Du hast aus zwei Metern daneben geschossen?

Có 2 thước cũng để hụt à?

23. Daneben gibt es noch eine größere Fleischverpackungsfabrik.

Ngoài ra còn có một nhà máy sản xuất đồ chơi quan trọng.

24. Daneben unterhält sie Niederlassungen in 62 Ländern.

Ngoài ra, IUCN còn có 62 chi nhánh ở các quốc gia khác.

25. Seamus war ja wohl voll daneben, Mann.

Seamus nó quá lời há, bồ tèo.

26. Daneben ist er auch Science Fiction Autor.

Ngoài ra, ông còn là một nhà văn khoa học viễn tưởng.

27. Daneben gibt es noch den Admiral Filmpalast.

Ngoài ra còn có bộ phim Hoàng Hoa Thám.

28. Daneben sind dort auch zwei Artilleriefeldregimenter stationiert.

Ngoài ra, ít nhất là hai trung đoàn pháo binh phòng không cũng được gửi đến.

29. Daneben vergibt die Organisation auch Stipendien für Studenten.

Ngoài ra, chính phủ còn có những chương trình học bổng cho sinh viên.

30. Daneben gibt es die Möglichkeit der telefonischen Unterstützung.

Ngoài ra tất cả còn có cơ hội sở hữu điện thoại từ nhà tài trợ.

31. Während wir uns unterhielten, saß sie still daneben.

Em ngồi lặng lẽ trong khi chúng tôi trò chuyện với nhau.

32. Daneben widmete sich Leck auch seiner Leidenschaft der Kunst.

Nhưng bên cạnh đó, ông còn thể hiện sự đam mê của mình đối với nghệ thuật.

33. Karten sind direkt daneben, sollte es dir langweilig werden.

Bộ bài ở kia phòng trường hợp cháu thấy chán.

34. Daneben ist ihre Stimme auch in Zeichentrickfilmen zu hören.

Chúng cũng dùng cho đọc đường ghi âm thanh trên phim nhựa.

35. Euer Programm zum Schutz der Menschheit ging voll daneben.

Khi hai người lập trình hắn để bảo vệ nhân loại, hai người đã thất bại một cách hoành tráng.

36. Und ich werde nicht daneben stehen, und zusehen, wie Sie ertrinken.

Và tôi không muốn đứng nhìn cậu chết đuối.

37. Brave Mädchen, die sich daneben benehmen, werden immer noch bestraft.

Một cô gái đẹp, cư xử không thích hợp vẫn cứ bị giam hãm.

38. Dafür bezahle ich Fachleute und selbst die liegen zuweilen daneben.

Tôi trả tiền coi bói và họ còn coi sai bét nữa.

39. Daneben kümmert Carrière sich auch immer wieder um den Nachwuchs.

Trong sự nghiệp đào tạo, ông luôn quan tâm đến thế hệ trẻ kế cận.

40. Noch mal, die deutsch-englische Übersetzung könnte etwas daneben sein.

Lại một lần nữa, tiếng Đức hay tiếng Anh lại loạn cả lên.

41. Daneben wird sie auch als Heckenpflanze oder als Bonsai genutzt.

Cây quất hay được trồng làm cây cảnh, thậm chí làm bonsai.

42. Sie denken, Sie hätten bis jetzt nur unschuldig daneben gestanden.

Bây giờ anh nghĩ rằng lâu nay lúc nào anh cũng đứng ngoài chuyện đó, đứng bên lề.

43. Daneben werden slawische und andere Sprachen von autochthonen Minderheiten gesprochen.

Bên cạnh đó còn tiếng Slav và các ngôn ngữ khác của các dân tộc thiểu số.

44. Daneben wurde auch Holz schon früh für religiöse Kunstwerke verwendet.

Ngoài ra, gỗ cũng sớm được dùng cho những tác phẩm nghệ thuật.

45. Klicken Sie erst auf das Foto und dann daneben auf das Meldesymbol .

Hãy nhấp vào ảnh, sau đó nhấp vào nút báo cáo bên cạnh ảnh đó.

46. Daneben gibt es nur noch einen größeren Produzenten, die Elfenbeinküste in Afrika.

Ngoài ra, chỉ có một nơi quan trọng khác trồng cây này là Bờ Biển Ngà, ở châu Phi.

47. Diese Parzelle ist klein, aber wir kaufen die daneben auch noch.

Miếng đất này tuy khá nhỏ, nhưng chúng tôi đang mua mảnh đất kế bên luôn.

48. Wenn er daneben steht, verdächtigt niemand den bedauernswerten, st-stotternden Professor Quirrell.

Giương lão ra thì ai nỡ nghi ngờ... khốn... khốn... khốn khổ này chứ?

49. Zielen Sie auf einen Knopf, schießen Sie vielleicht ein paar Zentimeter daneben.

Nếu cậu ngắm vào khuy áo, cậu có thể trượt hai tấc.

50. Wenn Sie auf ein Hemd zielen, geht's vielleicht einen halben Meter daneben.

Nếu cậu ngắm vào cả chiếc áo, cậu có thể trượt hai thước.