Meaning of word darlehen

in German - Vietnamese dictionary
@das Darlehen
- {accommodation} sự điều tiết, sự thích nghi, sự làm cho phù hợp, sự hoà giải, sự dàn xếp, tiện nghi, sự tiện lợi, sự thuận tiện, chỗ trọ, chỗ ăn chỗ ở, món tiền cho vay
- {advance} sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đề bạt, sự thăng, chức, sự tăng giá, tiền đặt trước, tiền trả trước, tiền cho vay, sự theo đuổi, sự làm thân, sự sớm pha
- {credit} sự tin, lòng tin, danh tiếng, danh vọng, uy tín, nguồn vẻ vang, sự vẻ vang, thế lực, ảnh hưởng, công trạng, sự cho nợ, sự cho chịu, tiền gửi ngân hàng, bên có
= das Darlehen [an,für] {loan [to]}+
= als Darlehen geben [an] {to loan [to]}+

Sentence patterns related to "darlehen"

Below are sample sentences containing the word "darlehen" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "darlehen", or refer to the context using the word "darlehen" in the German - Vietnamese.

1. Darlehen und Sponsoren wurden gesucht.

Chúng tôi kiếm tìm trợ cấp và những nhà tài trợ.

2. Ich habe Darlehen und Hypotheken.

Tôi có các khoản nợ và khoản cầm cố.

3. Abby sagte Hunderte von Darlehen wurden zwangsversteigert.

Abby cho biết hàng trăm tài khoản vay mà hắn tạo đều bị tịch thu.

4. Kosovo: Darlehen der EBRD für Infraausbau.

2002: tự do hóa lãi suất cho vay VND cho các tổ chức tín dụng.

5. Jetzt ist das nur ein Darlehen, okay?

Đây chỉ là cho mượn, okay?

6. Sie gehen davon aus, interest- only Darlehen.

Ê Sal, anh đơn giản hóa các giả định một cách thái quá

7. Wir geben Niedrigzins-Darlehen an Veteranen in finanziellen Schwierigkeiten.

Chúng tôi cho vay chi phí thấp cho cựu chiến binh gặp khó khăn về tài chính.

8. Beispiele: Kurzzeitkredite, Pfandkredite (Darlehen mit Fahrzeugbrief als Sicherheit), Pfandleihen

Ví dụ: Cho vay chờ ngày lĩnh lương, cho vay thế chấp giấy chủ quyền, cửa hàng cầm đồ

9. Bear Stearns hat eben ein Darlehen von JPMorgan erhalten.

Bear Stearns vừa nhận 1 khoản vay từ J.P. Morgan.

10. Die leitende Körperschaft bewilligte von März 1996 bis Oktober 1998 insgesamt 359 Darlehen für Königreichssäle. Diese Darlehen wurden von Zweigbüros erbeten, die 11 europäische Länder beaufsichtigen.

Từ tháng 3 năm 1996 đến tháng 10 năm 1998, Hội Đồng Lãnh Đạo Trung Ương đã chấp nhận 359 đơn xin vay tiền để xây Phòng Nước Trời đến từ các văn phòng chi nhánh giám sát công việc ở 11 xứ Âu Châu.

11. Also im Wesentlichen, hat eine 30- jährige festverzinsliche Darlehen eine 30- jährige

Một khoản vay tín dụng nhà thường có lãi suất cố định, và 30 năm mới đáo hạn.

12. Wir koennen mit einem Zahlungsplan oder einer medizinischen Darlehen helfen.

Chúng tôi có thể giúp cậu với một kế hoạch thanh toán hay vay y tế.

13. Denn ich kapier nicht, wieso dieses Darlehen ein Problem ist.

Bởi vì tôi không nhận được khoản vay chính là vấn đề đấy.

14. Damit und mit deinem GI-Darlehen kannst du's jetzt endlich kaufen.

Khoản này và phụ cấp của con, giờ con có thể mua nó.

15. Der Gläubiger wurde unruhig und verlangte von dem Bürgen, das gesamte Darlehen zurückzuzahlen.

Chủ nợ bắt đầu lo sợ và yêu cầu người bảo lãnh phải thanh toán toàn bộ khoản nợ.

16. Das Grundstück ist unsere Sicherheit, sonst hätte die Bank das Darlehen nicht erneuert.

Anh buộc phải thế chấp mảnh đất, nếu không ngân hàng sẽ không thông qua khoản vay.

17. Falls du nicht schwanger bist, kannst du ein Darlehen von uns bekommen. "

Nếu bạn không mang thai, bạn có thể vay tiền từ chúng tôi. "

18. So ist es ein Darlehen, und Sie können die Darlehensvaluta benutzen.

Bằng cách đó, nó sẽ trông giống như một khoản vay và ông chỉ việc dùng tiền lãi.

19. Wenn Sie ein 10- Jahres- Darlehen haben, würden Sie 10 hier stellen.

Nếu khoản vay đáo hạn 10 năm, bạn điền số 10

20. Aber das wurde in " Review " bekanntgegeben, und schon kommen Mittel, um das Darlehen zurückzuzahlen.

Nhưng chuyện này đã viết trên báo " Review, " và có người gửi tiền để trả nợ.

21. Es sind Investitionen, keine Spenden, keine Darlehen, aber Investitionen, die einen dynamischen Ertrag haben.

là một hệ thống gây quỹ theo số đông cho những doanh nghiệp nhỏ cần tiền đầu tư từ gia đình và bạn bè họ.

22. Manchmal würde es einem Borgenden nicht einmal guttun, ihm ein Darlehen zu gewähren.

Có lúc, cho vay tiền cũng không tốt cho người vay nữa.

23. Und Mikrodarlehensgeber Kiva.org experimentiert jetzt mit dem Crowdsourcing von kleinen und mittleren Darlehen.

Và Kiva.org, một mô hình vi tín dụng, thực sự là thử nghiệm với điện toán đám đông cho doanh nghiệp vừa và nhỏ vay vốn.

24. Auch ein Bruder, der um ein Darlehen gebeten wird, muß die Kosten berechnen.

Người cho vay cũng phải tính phí tổn.

25. Zweitens habe ich gelernt, dass Darlehen eine sehr interssante Art der Verbindung sind.

Điều thứ 2 mà tôi học được là mượn nợ trở thành 1 công cụ để kết nối.

26. Merton Watts hat vorrangige Ansprüche auf alles Eigentum, auf das Chapple Darlehen gibt.

Merton Watts có quyền sở hữu trước tiên cho mọi bất động sản mà Chapple cho vay.

27. Durch Mißverständnisse in bezug auf Darlehen ist in manchen Versammlungen der Frieden gestört worden.

Sự hiểu lầm về tiền vay đã làm xáo động sự hòa thuận trong một số hội thánh.

28. Beide Partner wurden durch Darlehen an das Finanzministerium und durch Spekulationen mit Getreide sehr reich.

Cả hai người đã trở nên rất giàu có bằng các khoản vay cho kho bạc Pháp và các dự đoán về giá ngũ cốc.

29. Und Mikrodarlehensgeber Kiva. org experimentiert jetzt mit dem Crowdsourcing von kleinen und mittleren Darlehen.

Và Kiva. org, một mô hình vi tín dụng, thực sự là thử nghiệm với điện toán đám đông cho doanh nghiệp vừa và nhỏ vay vốn.

30. Die thailändische Regierung beschloss, die Strecke durch eine Kombination aus Zuschuss und Darlehen zu finanzieren.

Chính phủ Thái Lan đã đồng ý tài trợ cho tuyến đường sắt thông qua một sự kết hợp trợ cấp lẫn cho vay.

31. Abmachungen über ein Darlehen schriftlich zu fixieren ist kein Zeichen von Mißtrauen, sondern von Liebe

Viết ra hợp đồng cho vay là một dấu hiệu của tình yêu thương, không phải là của sự thiếu tin tưởng

32. Ebenso wurde festgelegt, dass eine Mietkaution als Darlehen und nicht als Zuschuss zu erbringen ist.

"Họ đã được tài trợ, không phải khoản vay."

33. Könnte der Kreditnehmer das Darlehen nicht mehr zurückzahlen, war laut Vereinbarung der Bürge dazu verpflichtet.

Theo thỏa thuận, nếu người mượn không có khả năng trả nợ thì người bảo lãnh phải trả.

34. Bei ihnen konnte man Geld tauschen und Darlehen bekommen, sie entwickelten Sparkonzepte und zahlten Anlegern Zinsen.

Ngoài việc mua bán ngoại tệ, họ còn cho vay và trả lãi cho những ai đầu tư hoặc gửi tiền tiết kiệm.

35. Deshalb könnten wir uns als erstes fragen, ob es wirklich unbedingt notwendig ist, ein Darlehen aufzunehmen.

Cho nên, trước tiên chúng ta có thể tự hỏi: ‘Tôi có quả là cần vay không?’

36. Wir müssen von Anfang an entschlossen sein, das Darlehen zurückzuzahlen, denn genau das erwartet Jehova von uns.

Ngay từ đầu, chúng ta phải nhất định trả lại tiền mượn, bởi lẽ đó là điều Đức Giê-hô-va đòi hỏi chúng ta.

37. 14 Was ist, wenn Brüder zum Beispiel gemeinsam in etwas investieren oder einer dem anderen ein Darlehen gewährt?

14 Nếu hợp tác kinh doanh, hùn vốn hoặc cho anh em vay vốn thì sao?

38. Da die Bank, wenn Sie nicht bezahlen kann dieses Darlehen genau hier, sie gehen ins Haus zu nehmen.

Vì nếu bạn không thể trả được nợ, ngân hàng sẽ lấy đi ngôi nhà của bạn.

39. Wer zum Beispiel ein Haus oder eine Eigentumswohnung kaufen möchte, dürfte gut beraten sein, ein Darlehen zu vernünftigen Konditionen aufzunehmen.

Chẳng hạn, nếu bạn dự tính mua nhà hoặc căn hộ thì có lẽ điều khôn ngoan là vay mượn với mức lãi suất hợp lý.

40. Und deshalb haben sie sicher machen, dass es etwas, dass sie können auf, wenn Sie nicht zahlen das Darlehen greifen.

Đó cũng là lí do vì sao họ phải đảm bảo rằng họ có thể thu được thứ gì đó nếu bạn không thể trả được nợ

41. Keine Angabe gültiger Kontaktdaten für ein Finanzdienstleistungsunternehmen oder Weglassen wesentlicher Details zu kurzfristigen Krediten, Hypothekenänderungen oder kurzfristigen Darlehen

Không hiển thị thông tin liên hệ thực hợp pháp cho doanh nghiệp dịch vụ tài chính hoặc bỏ qua những chi tiết quan trọng về các khoản vay ngắn hạn hoặc sản phẩm sửa đổi khoản vay và tịch biên tài sản

42. Manche Geldinstitute verlangen zum Beispiel einen Mitunterzeichner, bevor sie ein Darlehen gewähren, das ihrer Ansicht nach Risiken birgt.

Thí dụ, các cơ quan tài chánh có thể đòi hỏi phải có người đồng ký tên trước khi chấp thuận cho vay những khoản nợ mà họ cho là đầy mạo hiểm.

43. Bittet ein Bruder um ein Darlehen, der nicht in einer schlimmen Notlage ist, sondern nur vorübergehend Unterstützung braucht, um nach einem gewissen finanziellen Misserfolg wieder auf die Beine zu kommen, könnte man es für angebracht halten, ihm ein zinsloses Darlehen zu gewähren.

Nếu một anh muốn vay mượn nhưng không ở trong tình trạng thật sự thiếu thốn, mà chỉ muốn được giúp đỡ tạm thời để vực lại sự thất bại về kinh tế, có lẽ một tín đồ sẽ chấp nhận cho vay và không lấy lời.

44. Er sprach auch speziell über Mikrodarlehen, was ein klitzekleines Darlehen ist, welche jemandem helfen kann sein eigenes Geschäft zu starten.

Ông cũng nói cụ thể về cho vay bảo đảm, ( microlending ) là những món nợ nhỏ có thể giúp ai đó bắt đầu cơ sở kinh doanh của mình.

45. (Lukas 14:28). Dieser Grundsatz ist auch anwendbar, wenn man sich überlegt, ob man einen Bruder um ein Darlehen bittet.

(Lu-ca 14:28). Nguyên tắc này thích dụng khi xét việc có nên hỏi vay một anh em không.

46. Laut Gesetz war es verboten, das Haus eines Schuldners zu betreten, um sich ein Pfand für ein Darlehen zu holen.

Luật Pháp cấm không được vào nhà chiếm giữ tài sản làm vật thế chấp món nợ.

47. Wir nehmen eine strukturelle Änderung in Bezug auf unsere Dienstleistungsrichtlinien für kurzfristige Darlehen, Darlehensänderungen und für die Abwendung der Zwangsvollstreckung vor.

Chúng tôi đang tạo thay đổi về mặt tổ chức với quy định của mình về các dịch vụ khoản vay ngắn hạn, sửa đổi khoản vay và ngăn tịch biên tài sản thế chấp.

48. Abschottung bedeutet, dass Sal. zahlt nicht auf seine Schuld, so dass wir gehen auf die Sicherheiten zurücknehmen, dass er gaben für das Darlehen.

Sal không thể trả được nợ, nên chúng tôi sẽ giữ lại tài sản mà anh ta dùng để thế chấp.

49. Darüber hinaus setzen wir unsere Dienstleistungsrichtlinien für kurzfristige Darlehen, Darlehensänderungen und für die Abwendung der Zwangsvollstreckung im Rahmen unserer Richtlinie "Finanzdienstleistungen" durch.

Ngoài ra, chúng tôi sẽ thực thi chính sách của mình về các dịch vụ khoản vay ngắn hạn, sửa đổi khoản vay và ngăn tịch biên tài sản thế chấp theo chính sách "Dịch vụ tài chính".

50. Gott gebot darin den Israeliten, ihren Brüdern zinslose Darlehen zu gewähren, wenn sie finanziell in große Not gerieten und Hilfe benötigten (2.

Theo luật này, Đức Chúa Trời ra lệnh dân Y-sơ-ra-ên phải cho người lân cận trong vòng dân tộc họ vay mượn khi người này lâm vào cảnh thiếu thốn và cần sự giúp đỡ.