Meaning of word darum

in German - Vietnamese dictionary
@darum
- {therefore} bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
= darum (räumlich) {around}+
= es dreht sich darum, daß {the point is that}+

Sentence patterns related to "darum"

Below are sample sentences containing the word "darum" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "darum", or refer to the context using the word "darum" in the German - Vietnamese.

1. Darum die Schrotflinte.

Cho nên tôi mới dùng súng ngắn.

2. Darum soll es gehen.

Đó chính là mục đích của phong trào.

3. Es geht weniger darum, was gestohlen wurde, sondern darum, wer es gestohlen hat.

Cái bị trộm không quan trọng Quan trọng là người lấy trộm.

4. Darum heißen sie " Wildlinge ".

Đó là lý do chúng được gọi là Man Di

5. Darum sind wir hier.

Đó là lý do bọn cháu ở đây.

6. Dann kümmert euch darum.

À, ráng làm cho xong đi.

7. Sie bitten ihn darum.

Yêu cầu hắn làm vậy.

8. Darum geht es also.

Vậy đó là nguyên cớ của những chuyện này.

9. Kümmern Sie sich darum.

Hãy cẩn thẩn.

10. Hier geht es nicht darum, Schuld zuzuweisen, sondern darum, eine Lösung zu finden.

Đây không phải lúc đổ lỗi, mà phải tìm ra giải pháp.

11. Ich kümmere mich darum.

Từ đây cứ để tôi lo liệu.

12. Geht es nur darum?

Đó là thứ chúng ta phải chú tâm ư?

13. Darum geht es nicht.

Đó không phải là chuyện tôi định bàn đến.

14. Darum wurde er beurlaubt.

Anh ta đang nghỉ ốm.

15. Darum der Ventilator. Oh!

Đó là lý do tôi mua quạt máy.

16. Tom hat darum gebeten.

Tôm đang hỏi về nó.

17. Empfangt darum mein Gesetz.

Vậy các ngươi hãy chấp nhận luật pháp của ta.

18. Es geht nicht darum, wessen Streitkräfte gewinnen; es geht auch darum, wessen „Berichterstattung“ gewinnt.

Cũng không phải là lực lượng vũ trang bên nào áp đảo; mà nó là việc tiếng nói của ai nặng ký hơn.

19. Darum müsst ihr selbst beten.

Cái đó thì các anh phải tự cầu nguyện.

20. Ich dachte, darum geht es.

Em tưởng đó mới là điểm mấu chốt.

21. Darum heiratet sie mich nicht.

Đó là lý do cô ấy sẽ không bao giờ lấy tôi.

22. Es geht nicht darum, wessen Streitkräfte gewinnen; es geht auch darum, wessen " Berichterstattung " gewinnt.

Cũng không phải là lực lượng vũ trang bên nào áp đảo; mà nó là việc tiếng nói của ai nặng ký hơn.

23. „Darum zahlt ihr auch Steuern“

“Ấy cũng bởi lẽ đó mà anh em nộp thuế”

24. Darum wird euer Haus verlassen. "

Ngôi nhà tôn giáo của bạn sẽ bị bỏ rơi mãi mãi.

25. Darum wird deine Familie leben.

Vậy nên gia đình ngươi sẽ được sinh tồn.

26. Darum geht es bei Nähe.

Đó là tất cả sự quan tâm, thân thuộc.

27. Ich kümmere mich schon darum.

Tôi đã lo liệu đâu vào đó rồi.

28. Niemand hat dich darum gebeten.

.. mà không cần lý do, không mưu lợi gì cả

29. Darum bin ich im Knast.

Nên tôi đã ngồi tù

30. Darum hast du sie zusammengetrieben.

Tôi đoán chắc đó là lý do anh đã quây chúng lại.

31. Darum hat Foreman Sie beschissen.

Đây chính là lí do tại sao cô bị Foreman chơi đểu.

32. Darum heißt er " Chicken Man ".

Đó là lý do họ gọi Wade Boggs là " Gà chọi "

33. Damit Ihr darum bitten könnt:

Để cô có thể viện cớ cho việc này.

34. Darum beantragte ich eine Boxlizenz.

Nên tôi đăng ký giấy phép quyền anh.

35. Ich werde mich darum kümmern.

Bố cam đoan.

36. Du kämpfst darum, mich wiederzubekommen.

Anh vật lộn để dành lại tôi.

37. Und Sie kümmern sich darum.

Đích thân cậu lo liệu cho tôi.

38. Darum schreiben wir's ja auf.

Vì thế nên ta mới ghi lại.

39. Aber darum geht es nicht.

Nhưng cái đó ngoài lề.

40. Darum geht es im Anschlussartikel.

Những câu hỏi này sẽ được xem xét trong bài kế tiếp.

41. Darum vögele ich dich überhaupt.

Đó là lý do lúc đầu anh phang em.

42. Darum brauche ich einen Partner!

Đó là lý do tôi cần là một cộng sự lão luyện.

43. Ihr irrt euch darum sehr.

Do đó các ngươi lầm to.

44. Kümmern Sie sich darum, Meister.

Xử lý vụ này đi, quản đốc!

45. Darum sterben sie vielleicht früher.

Nên có thể đó là lý do họ chết sớm hơn.

46. Darum waren alle gegen ihn.

Đó là lý do ai cũng cấu xé ông ấy cả.

47. Darum habe ich einen Buckel.

Đó là lý do lưng tôi gù.

48. Darum geht es im vorliegenden Artikel.

Bài sẽ giải đáp những câu hỏi này.

49. 4 Darum arbeitet in meinem Weingarten.

4 Vậy nên, các ngươi hãy làm lụng trong vườn nho của ta.

50. Darum müssen sie weiterhin dschmutzig bleiben.

Vậy nên, chúng phải tiếp tục dô uế.