Meaning of word haushalt

in German - Vietnamese dictionary
@der Haushalt
- {budget} ngân sách, ngân quỹ, túi, bao, đống, kho, cô khối
- {establishment} sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập, sự đặt, sự chứng minh, sự xác minh, sự đem vào, sự đưa vào, sự chính thức hoá, tổ chức, cơ sở, số người hầu, quân số, lực lượng
- {family} gia đình, gia quyến, con cái trong gia đình, dòng dõi, gia thế, chủng tộc, họ
- {house} nhà ở, căn nhà, toà nhà, nhà, chuồng, quán trọ, quán rượu, tiệm, viện, rạp hát, nhà hát, người xem, khán giả, buổi biểu diễn, đoàn thể tôn giáo, trụ sở của đoàn thể tôn giáo, tu viện, hãng buôn
- thị trường chứng khoán, nhà tế bần, nhà ký túc, toàn thể học sinh trong nhà ký túc, dòng họ, triều đại, xổ số nội bộ, nuôi ở trong nhà
- {household} hộ, toàn bộ người nhà, toàn bộ người hầu trong nhà, bột loại hai
= den Haushalt führen {to keep house}+

Sentence patterns related to "haushalt"

Below are sample sentences containing the word "haushalt" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "haushalt", or refer to the context using the word "haushalt" in the German - Vietnamese.

1. Ich denke es fängt Haushalt per Haushalt an, unter demselben Dach.

Tôi nghĩ hòa bình khởi đầu với mái ấm và mái ấm, cùng chung một mái nhà.

2. Schreier, führte den Haushalt.

Nhà xuất bản Thuận Hóa, sách đã dẫn.

3. Wer macht was im Haushalt?

Ai sẽ đảm đương việc này, việc kia trong nhà?

4. Wie führt man einen Haushalt?

Làm sao bạn có thể quán xuyến gia đình?

5. 4 Wie führt man einen Haushalt?

4 Làm sao bạn có thể quán xuyến gia đình?

6. Jetzt mal: Ihr Energieverbrauch im Haushalt?

Thế còn việc tiêu thụ điện của gia đình thì sao?

7. Welcher Haushalt hat den Jungen versteckt?

Nhà nào đã chứa chấp thằng bé?

8. Der Haushalt wurde immer wieder bekommen kleiner.

Các hộ gia đình liên tục nhận được nhỏ hơn.

9. Die Mütter kümmern sich um Kinder und Haushalt.

Những bà mẹ chăm sóc những đứa con, chăm sóc mái ấm của minh.

10. Schwester Dibb konzentrierte ihre Energie auf den Haushalt.

Chị Dibb tập trung mọi nghị lực của mình vào việc chăm sóc nhà cửa.

11. " Sie war leidenschaftlich bei ihren Pflichten im Haushalt. "

" Cổ rất nồng nhiệt trong nhiệm vụ quản gia của mình. "

12. Zum Haushalt gehörten auch Hunde, ein Affe und eine Ratte.

Trong nhà còn có một con Chó, một con Mèo và một chú Chuột Nhắt.

13. □ Wie kann ein Mann seinem Haushalt in vortrefflicher Weise vorstehen?

□ Một người có thể khôn khéo cai trị gia đình như thế nào?

14. 5 Betrachten wir die Aufgabe, einen Haushalt zu führen.

5 Hãy xem xét công việc quản lý trong nhà.

15. Im Haushalt 2006/07 gab es 2,5 Billionen Shilling erwartete Einnahmen.

Mùa tài khóa 2006-2007, ngân khố quốc gia hi vọng thu 2.5 nghìn tỉ siling.

16. Warum kann es so schwierig sein, heute einen Haushalt zu führen?

Tại sao ngày nay việc quán xuyến gia đình có thể là điều khó khăn?

17. Aufgrund der Bemühungen der Reformatoren gelangte die Bibel in jeden Haushalt.

Nhờ vào nỗ lực của những người chủ trương cải cách này mà “Kinh Thánh đã trở thành vật sở hữu trong nhà.

18. Und innerhalb weniger Jahre, zog LEGO in jeden Haushalt ein.

Và chỉ trong vài năm ngắn ngủi, những viên gạch LEGO đã có mặt tại mọi nhà.

19. 22 Einen Haushalt zu führen ist aus vielen Gründen nicht leicht.

22 Vì nhiều lý do, việc quán xuyến gia đình không phải là chuyện dễ.

20. Ein Bethelheim läßt sich in vieler Hinsicht mit einem normalen Haushalt vergleichen.

Khu cư trú của Bê-tên phần nhiều giống như nhà của một gia đình bình thường.

21. Stell dir die Schätze vor, die der König in seinem Haushalt hält.

Tưởng tượng xem hắn có bao nhiêu châu báu trong dinh thự?

22. Hilfst du zum Beispiel fleißig im Haushalt mit, entlastest du deine Familie.

Chẳng hạn, nếu siêng năng làm việc nhà thì bạn sẽ giảm bớt gánh nặng cho các thành viên khác trong gia đình.

23. Ich kam als Kind hierher... wurde erzogen im Haushalt des Großkhans.

Ta tìm đường đến đây khi còn là một đứa trẻ... được nuôi dạy ở chỗ của Khả Hãn.

24. Was mag das Erfordernis, ‘dem eigenen Haushalt vorzustehen’, für einen Ältesten bedeuten?

Nguyên tắc “phải khéo cai-trị nhà riêng mình” có nghĩa gì cho một trưởng lão?

25. Nun, solange Sie in meinem Haushalt sind, du hast eine coole Mutter.

Vâng, miễn là bạn đang ở trong gia đình tôi, bạn đã có một người mẹ mát.

26. In Ägypten war Joseph als Verwalter über den Haushalt Potiphars gesetzt worden.

Tại xứ Ê-díp-tô, Giô-sép đã được giao phó trông nom nhà của Phô-ti-pha.

27. Ich half ihm im Haushalt und wir beteten jeden Abend den Rosenkranz.

Ngoài chuyện làm việc nhà, tôi cùng với chú lần hạt Mân Côi mỗi tối.

28. Bitte andere, dir bei der Kinderbetreuung, im Haushalt und bei Erledigungen zu helfen.

Nhờ người khác phụ chăm sóc em bé, làm việc nhà và những việc vặt.

29. Es begeistert sie, zu sehen, wie gut sie ihrem neuen Haushalt vorstehen.

Chị vui mừng khi thấy con cái có khả năng quán xuyến gia đình mới của họ.

30. Im Haushalt 2006/ 07 gab es 2, 5 Billionen Shilling erwartete Einnahmen.

Mùa tài khóa 2006- 2007, ngân khố quốc gia hi vọng thu 2. 5 nghìn tỉ siling.

31. Bereits im Teenageralter sind sie in der Lage, einen Haushalt allein zu führen.

Đến tuổi thiếu niên, họ có thể quán xuyến mọi việc trong nhà.

32. Im Vergleich zum Haushalt und unserem Bildungsgesetz war das ein kleiner Entwurf, Sir.

Nhưng so sánh với vấn đề ngân sách và đạo luật giáo dục, thì nó chỉ là một dự luật nhỏ thôi, thưa ngài.

33. Und zweitens möchte ich Sie überzeugen, dass jeder Haushalt ein Rasterelektronenmikroskop haben sollte.

Hai là thuyết phục các bạn rằng nhà nhà cần trang bị 1 máy hiển vi quét electron.

34. Deshalb kann es vielleicht nur mit großer Mühe gelingen, einen Haushalt zu führen.

Vì lẽ này, muốn thành công trong việc quán xuyến gia đình, người ta có thể gặp những sự thử thách lớn lao.

35. Hier in den USA landen 40 % aller für den Haushalt gekauften Lebensmittel im Müll.

Thực tế cho thấy ở Mỹ, 40% thực phẩm được mua cho gia đình đã bị lãng phí

36. Vielleicht kann eine betagte oder kranke Schwester ihren Haushalt nicht mehr so wie früher führen.

Thí dụ, một chị già nua hay bệnh hoạn nay không thể làm việc nhà như xưa nữa.

37. Ich habe angenommen, dass sie in einem durchschnittlichen Haushalt lebt, wo die Luftschadstoffbelastung durchschnittlich ist.

Tôi đã giả thiết rằng cô ấy sống trong một hộ gia đình tầm trung với các mức ô nhiễm không khí trung bình.

38. Der Familienadministrator legt das Zuhause fest und alle Familienmitglieder müssen in demselben Haushalt leben.

Người quản lý gia đình thiết lập khu vực nhà và tất cả các thành viên gia đình phải sống chung nhà trong phần lớn thời gian.

39. Die älteste Schwester hatte das Kochen übernommen und sich auch sonst um den Haushalt gekümmert.

Chị hai của anh đảm việc bếp núc và nhà cửa.

40. Oder für blinde Leute, in alltäglichen Geräten im Haushalt, in der Ausbildung und im Büro.

Hoặc cho người khiếm thị, những thiết bị trong nhà hàng ngày trong môi trường học tập, làm việc.

41. Dementsprechend hat der treue und verständige Sklave die Verantwortung, den „Haushalt“ der Gläubigen zu verwalten.

Tương tự, đầy tớ trung tín và khôn ngoan được giao trách nhiệm quản lý toàn bộ tài sản trên đất của Đấng Ki-tô.

42. Meine Mutter, Gargee Devi, und die drei angeheirateten Tanten kümmerten sich gemeinsam um den Haushalt.

Bốn người con dâu, trong đó có mẹ tôi tên là Gargee Devi, chia nhau quán xuyến việc nhà.

43. Übernehmen Sie einfach den Haushalt und gewähren Sie Ihrer Frau eine Pause von ihren täglichen Aufgaben.

Hãy hoàn toàn đảm nhận công việc nhà và cho vợ của mình nghỉ ngơi từ các bổn phận hằng ngày của chị ấy.

44. Ein Gesetz zur Gesundheitsvorsorge, dass jeder weiße Haushalt ein eigenes Klo fürs farbige Personal haben muss.

1 hóa đơn để phòng ngừa bệnh thôi mà việc đó đòi hỏi mỗi nhà da trắng phải có phòng tắm riêng biệt cho người giúp việc da màu

45. Die Eltern sagen ihr dann, das sei schwierig, weil die Kinder sonntags im Haushalt helfen müssten.

Các cha mẹ này nói với em ấy rằng điều đó rất là khó vì vào ngày Chủ Nhật con cái của họ phải làm công việc nhà.

46. Dieser verpflichtet jeden japanischen Haushalt, der NHK-Programme über installierte Geräte empfangen kann, Gebühren zu bezahlen.

Các luật phát sóng quy định kinh phí NHK rằng bất kỳ trang bị truyền hình NHK đều phải trả tiền.

47. Das heißt nicht, daß Kinder keinen Anteil an den Aufgaben und Pflichten im Haushalt haben sollten.

Đây không có nghĩa là con cái được miễn phụ một tay làm việc nhà.

48. Von der Arbeit oder dem Haushalt nahmen sie sich frei, und nichts ging mehr in Island.

Từ việc làm hay nội trợ, họ nghĩ làm 1 ngày, và không có gì hoạt động ở Iceland cả.

49. In unserem Haushalt der praktischen Jacken und Frisuren war sie, wie soll ich sagen, ein Naturereignis.

Trong một gia đình mà ai cũng áo quần là lượt, đầu tóc chỉn chu... thì em gái tôi chính là điều tự nhiên nhất.

50. Damit standen sie in Opposition zum neuen Ministerpräsidenten Otto von Bismarck, der ohne Haushalt weiter regierte.

Vì vậy, họ đứng đối lập với Thủ tướng Chính phủ mới Otto von Bismarck, người tiếp tục cai trị không có ngân sách.