Meaning of word haustier

in German - Vietnamese dictionary
@das Haustier
- {pet} cơn giận, cơn giận dỗi, con vật yêu quý, vật cưng, người yêu quý, con cưng..., cưng, yêu quý, thích nhất

Sentence patterns related to "haustier"

Below are sample sentences containing the word "haustier" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "haustier", or refer to the context using the word "haustier" in the German - Vietnamese.

1. Du bist ein Haustier?

Cậu là thú cưng?

2. Sie ist bloß ein Haustier.

Nó không là gì ngoại trừ là một gia súc.

3. Haustier oder Landplage?

Dễ thương hay dễ ghét?

4. Das ist mein Haustier.

Nó là thú cưng.

5. Ich bin kein Haustier.

Tôi có phải thú cưng đâu trời

6. Hattest du einen Haustier-Dinosaurier?

Anh có thú nuôi là khủng long không?

7. Wenn man einen Chihuahua als Haustier hat

Nuôi Chihuahua làm thú cưng

8. Weil ich sein Christen-Haustier getötet habe.

Vì tôi giết con thú cưng đạo Chúa của hắn

9. Die wird ein tolles Haustier abgeben.

Làm thú cưng thì nhất xứ!

10. Keine Nachtclubs, keine Villen, kein Tiger als Haustier?

Không làm chủ hộp đêm, không có biệt thự, không có nuôi hổ?

11. Um 12000 v. Chr.: Der Hund wird zum Haustier.

Tuất (19-21 giờ): Lúc chó phải trông nhà.

12. Es ist wie ein eigenes fliegendes Haustier.

Như là thú cưng bay cá nhân vậy đó.

13. Wir installieren Toiletten und eine Kochplatte, holen ein Haustier...

Ta có vài cuồn giấy vệ sinh, nồi cơm, có thể là một con cún.

14. Er wird vorgestellt beim Haustier-Kongress in Las Vegas!

Chúng tôi sẽ trình làng nó tại hội nghị thú cưng ở Vegas!

15. Versuch eine Schnecke als Haustier zu haben.

Thử nuôi ốc sên như một con thú nuôi.

16. Selbst die wilden Tiere werden weder Mensch noch Haustier angreifen.

Ngay cả thú rừng cũng không làm hại loài người hoặc các gia súc.

17. Der Phönix Fawkes ist das Haustier von Albus Dumbledore.

Fawkes là con vật nuôi của hiệu trưởng Albus Dumbledore.

18. Ich habe kein Haustier von Söldner um mich zu beschützen.

Tôi không có 1 tay đánh thuê để bảo vệ tôi.

19. Sie ist ein neues Haustier, springt etwas schreckhaft um sie herum...

Đó là thú cưng mới, chắc hẳn là khá lăng xăng quanh cô ta.

20. Drittens: In jedem Haus wohnt ein anderes Haustier, in einem davon der Fisch.

Thứ ba: mỗi nhà đều nuôi một con vật khác nhau, trong đó có con cá.

21. Seitdem ist es verboten, ihn zu jagen, seine natürliche Umgebung zu zerstören und ihn als Haustier zu halten.

Vì vậy, mọi hành vi như săn bắn, phá hủy môi trường sống của chúng hoặc thậm chí nuôi chúng làm thú cưng đều bị xem là bất hợp pháp.

22. Wegen zahlreicher Knochenfunde nimmt man an, dass das Huhn seit der späten Harappa-Kultur als Haustier gehalten wurde.

Vì tìm được nhiều xương còn lại nên người ta cho rằng gà đã được nuôi như gia cầm từ thời gian cuối của nền văn hóa Harappa.

23. Oh, und alle, die sowohl ein Kind wie auch ein Haustier haben, werden sicher bemerkt haben, dass das Kind, wenn man mit ihm spricht, eine menschliche Sprache erwerben wird, das Haustier hingegen nicht, wohl deshalb, weil es einen angeborenen Unterschied zwischen ihnen gibt.

À, và bất cứ ai có cả một đứa trẻ lẫn một con vật cưng trong nhà chắc chắn nhận thấy rằng đứa trẻ, được tiếp xúc với lời nói, sẽ tiếp thụ ngôn ngữ loài người, trong khi đó con vật cưng thì không, có lẽ vì một số tính bẩm sinh khác nhau giữa chúng.

24. So manchem Tierhalter tut es im Herzen weh, sein in jungen Jahren so agiles Haustier nun im Alter womöglich dahinsiechen zu sehen.

Về già, các thú nuôi có lẽ bị bệnh và tàn tật khiến chủ chúng buồn khi nhớ lại những năm chúng còn nhỏ và rất linh hoạt.

25. Schweren Herzens machte sich die Familie auf den Heimweg. Jede Meile führte sie ein Stück weiter von ihrem geliebten Haustier weg.

Vô cùng đau khổ, họ lên đường trở về nhà, mỗi dặm đường dẫn họ đi xa dần con chó cưng của mình.

26. Dieser künftige Tag des Kampfes wird sich auch auf das Pferd, das Maultier, das Kamel, den Esel und jede Art Haustier (Sinnbilder für die militärische Ausrüstung der Nationen) auswirken.

Trong ngày đó, “ngựa, la, lạc-đà, lừa, và hết thảy thú-vật”—tượng trưng cho công cụ chiến tranh của các nước—đều bị ảnh hưởng.

27. Zum Schluss möchte ich noch sagen, dass Sie alle vermutlich irgendwann einmal eine Beziehung zu einem Hund, einer Katze oder sonst einem Haustier hatten und Sie diese als Individuen akzeptiert haben.

Ok, cuối cùng tôi muốn nói rằng tất cả các bạn, có lẽ đã có vài mối quan hệ trong một thời điểm nào đó trong cuộc đời của bạn với một con chó, một con mèo, hay một số con thú nuôi nào đó bạn có thể nhận ra rằng những cá thể đó,

28. Und ich bin hier, um an jeden einzelnen von Ihnen zu appellieren, alles zu tun, was im Bereich Ihrer Möglichkeiten liegt: Sprechen Sie mit Ihrem Nachbarn, informieren Sie Ihre Kinder, vergewissern Sie sich, dass Ihr Haustier von einem legalen Züchter stammt.

Và tôi ở đây để thúc đẩy từng người và tất cả mọi người hãy làm bất cứ thứ gì trong tầm tay, nói với hàng xóm của bạn, dạy con bạn, đảm bảo rằng vật nuôi nhà bạn đến từ một người gây giống hợp pháp.

29. Einem Haustier, das nicht mehr von der Stelle kam oder verletzt war, hätten die Pharisäer am Sabbat wohl geholfen — schließlich handelte es sich dabei um eine Geldanlage —, niemals aber einem Mann oder einer Frau, es sei denn, es wäre um Leben oder Tod gegangen.

Người Pha-ri-si có thể đi cứu một súc vật (một nguồn lợi tài chính) bị sút dây hoặc bị thương trong ngày Sa-bát, nhưng không bao giờ được cứu một nhân mạng—trừ phi người đó gặp nạn sắp chết.