Meaning of word heimat

in German - Vietnamese dictionary
@die Heimat
- {blighty} nước Anh, nước quê hương
- {country} nước, quốc gia, đất nước, tổ quốc, quê hương, xứ sở, nhân dân, số ít vùng, xứ, miền, địa hạt, lĩnh vực, số ít nông thôn, thôn dã
- {habitat} môi trường sống, nơi sống, nhà, chỗ ở
- {home} gia đình, tổ ấm, nơi chôn nhau cắt rún, nước nhà, chỗ sinh sống, viện, trại, đích
= in der Heimat {on native soil}+
= nicht in die Heimat zurückzuschicken {irrepatriable}+

Sentence patterns related to "heimat"

Below are sample sentences containing the word "heimat" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "heimat", or refer to the context using the word "heimat" in the German - Vietnamese.

1. In die Heimat.

Phắn về nhà rồi.

2. Heimat der Pferdeherren.

Quê hương của những kỵ binh.

3. Unsere Heimat, die Erde,

Dân hiền từ thêm lên mãi không thôi.

4. In: Schönere Heimat, 105.

Cha xứ làng quê; 105.

5. Lerne deine Heimat kennen.

Gợi nhớ quê hương.

6. Badische Heimat: Mein Heimatland.

Tế Hanh: Quê hương...

7. Von der strategischen Heimat...

Từ bộ Chiến lược Nội địa...

8. Seine Heimat stand unter Besatzung.

Quê hương ngài bị một thế lực ngoại quốc đô hộ.

9. Aber hier ist deine Heimat.

Nhưng đây là quê hương anh.

10. Nur wenige blieben in ihrer Heimat.

Rất ít người quay trở lại được quê hương.

11. Sie werden ihre Heimat nicht aufgeben.

Họ sẽ không từ bỏ nơi chôn nhau cắt rốn của mình.

12. Deine Heimat liegt auch dort draußen.

Nhà cậu cũng ở ngoài đó mà.

13. Sie sind entschlossen, ihre Heimat zurückzufordern.

Họ quyết tâm giành lại đất tổ cha ông.

14. Die Erde ist die Heimat des Menschen.

Trái đất là ngôi nhà chung của nhân loại.

15. Seinetwegen... besteht noch Hoffnung für unsere Heimat.

Nhờ có ông ấy vẫn còn hi vọng cho quê hương của chúng ta.

16. Kunth: Die Heimat sind Réunion und Mauritius.

Phân bố: La Réunion, Mauritius.

17. Quintinia ledermannii Schltr.: Die Heimat ist Indonesien.

Quintinia ledermannii Schltr. bản địa Indonesia.

18. Sind die Truppen schon in meiner Heimat?

Quân đội của Khả Hãn đã đánh đến đất nước của tôi chưa?

19. Du hast deine Heimat verlassen, um herzukommen.

Mẹ đã bỏ nhà để đi tới đây.

20. Anschließend kehrte Sano in die Heimat zurück.

Lea sau đó đã trở lại an toàn trong nôi.

21. So mancher muss aus seiner Heimat fliehen.

Người ta phải tản cư.

22. Ethan Hunt ist ein Mann ohne Heimat.

Lúc này đây, Ethan Hunt là một kẻ không quê hương.

23. Sie markieren den Rückweg in unsere himmlische Heimat!

Những điều này đánh dấu con đường trở về căn nhà thiên thượng của chúng ta!

24. Die Sowjetunion müsse als bürgerliche Heimat anerkannt werden.

Nhà nước Liên Xô được nhìn nhận là một nhà nước tập quyền.

25. Doch für ihn ist Berlin seine wahre Heimat.

Tôi nghĩ Việt Nam là quê hương của anh.

26. Jehova führt sein Volk sicher in die Heimat

Đức Giê-hô-va dẫn dân Ngài về quê hương an toàn

27. Gisekia haudica M.G.Gilbert: Heimat ist Äthiopien und Somalia.

Gisekia haudica MGGilbert: Bản địa khu vực Ethiopia và Somalia.

28. Ein freudiges Volk kehrt in die Heimat zurück

Dân sự vui mừng trở về quê hương

29. (Wie viel kostet es, die Heimat zu verraten?)

(Bạn sẽ được trả bao nhiêu cho công việc diễn thuyết?)”.

30. Barnabas segelte mit Markus in seine Heimat Zypern.

Ba-na-ba lên thuyền đi đến quê nhà ở đảo Síp, có dẫn theo Mác.

31. Die heitere Stadt Sevilla wurde unsere neue Heimat.

Chúng tôi đến nhà mới ở Seville, một thành phố chan hòa ánh nắng.

32. In meiner Heimat gaben sie kleinen Jungs Waffen,

Ở quê tôi... người ta đưa súng cho trẻ con

33. Bullenreiten ist nichts dagegen, seine Heimat zu verlassen.

Cưỡi bò đâu liên quan gì đến việc bãng qua thế giới.

34. Trägt auch aus der Heimat Raum und Zeit

Vì mặc dù ra khỏi giới hạn Thời Gian và Chỗ Ở,

35. Für eine bessere Zukunft... bauen wir die Heimat auf...

Vì một tương lai rạng ngời... Chúng ta cùng xây lê những thành phố...

36. Alles begann in meiner Heimat im Norden von Kirgisistan.

Tất cả bắt đầu từ quê hương của tôi ở miền bắc Kyrgyzstan.

37. Die Erde wird vielmehr für immer unsere Heimat bleiben.

Thay vì thế, Kinh Thánh cho biết hành tinh này là ngôi nhà vĩnh cửu của nhân loại.

38. Miscanthus oligostachyus Stapf: Die Heimat ist Korea und Japan.

Miscanthus oligostachyus Stapf. - Triều Tiên, Nhật Bản.

39. Ihr wollt Eure Heimat zurückerobern und einen Drachen töten.

Cuộc chinh phạt để giành lại quê hương và hạ gục con rồng

40. Das ist die Heimat des Gangesgavials, eines erstaunlichen Krokodils.

Đây là nhà của loài cá sấu Ấn Độ, loài cá sấu phi thường này.

41. Heimat der unvergleichlichsten Kung-Fu-Artefakte in ganz China!

Ngôi nhà của những bảo vật võ hiệp vô giá bậc nhất Thần Châu!

42. 9 Unsere Heimat, die Erde, zeugt von Jehovas Schöpfermacht.

9 Quyền năng sáng tạo của Đức Giê-hô-va bộc lộ hiển nhiên trên trái đất, tổ ấm của chúng ta.

43. In meiner Heimat ist es verboten, naiv zu sein.

Ở chỗ chúng ta, ngây ngô chính là phạm pháp.

44. Uns're Heimat sind auch all die Bäume im Wald...

Quê hương chúng tôi là những rừng cây...

45. Abrus longibracteatus Labat: Die Heimat ist Laos und Vietnam.

Abrus longibracteatus (cườm thảo lá bắc dài) - Lào và Việt Nam.

46. Die deutschen Auswanderer verließen ihre Heimat aus unterschiedlichen Gründen.

Những người di dân Đức bỏ quê hương đi vì những lý do khác nhau.

47. Das Gebiet um Beijing, Heimat mehrer zehn Millionen Menschen.

Khu vực quanh Bắc Kinh là nhà của hàng chục triệu người

48. Nicht die Lüge über den Ruhm für eure Heimat.

Không phải những lời dối trá về vinh quang cho quê hương bạn.

49. Kamerun ist die Heimat von über 230 nationalen Sprachen.

Cameroon là nơi có trên 200 nhóm ngôn ngữ khác nhau.

50. Zurück in der Heimat besuchte er seinen Bruder, einen Bibelforscher.

Một lần sau khi trở về cảng, Ferdinand đến thăm người anh là một Học Viên Kinh Thánh.