Meaning of word kalt

in German - Vietnamese dictionary
@kalt
- {algid} lạnh giá, cảm hàm
- {bleak} trống trải, lạnh lẽo, hoang vắng, ảm đạm, dãi gió
- {bloodless} không có máu, tái nhợt, không đổ máu, lạnh lùng, vô tình, nhẫn tâm, không có sinh khí, uể oải, lờ phờ
- {chill} lạnh, giá lạnh, cảm thấy lạnh, ớn lạnh, lạnh nhạt, đã tôi
- {chilly} rùng mình
- {cold} nguội, phớt lạnh, hờ hững, không nhiệt tình, làm chán nản, làm thất vọng, nhạt nhẽo, không có gì thú vị, yếu, khó ngửi thấy, mát
- {cool} mát mẻ, hơi lạnh, trầm tĩnh, điềm tĩnh, bình tĩnh, lãn đạm, thờ ơ, không sốt sắng, không mặn mà, không đằm thắm, trơ tráo, mặt dạn mày dày, không biết xấu hổ, không biết ngượng, tròn
- gọn
- {frigid} băng giá, không nứng được, lânh đạm nữ dục
- {frosty} giá rét, phủ đầy sương giá, lânh đạm
- {frozen}
- {unloving} không âu yếm, không có tình
= kalt (Wetter) {parky}+
= sehr kalt {very cold}+
= es läßt mich kalt {it leaves me cold}+

Sentence patterns related to "kalt"

Below are sample sentences containing the word "kalt" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "kalt", or refer to the context using the word "kalt" in the German - Vietnamese.

1. Zu Kalt?

Lạnh lẽo quá hả?

2. Mineralwasser, kalt.

Nước khoáng, lạnh.

3. Ich stellte fest, dass er kalt war, sehr kalt!

Rồi tôi nhận ra trời lạnh đến thấu xương!

4. Sie waren kalt.

Lạnh lắm.

5. Mir ist kalt!

Tôi đang chết cóng này.

6. Es ist kalt.

Lạnh cả sống lưng?

7. Kalt, intensiver Druck.

Lạnh, áp suất cực cao.

8. Ziemlich kalt, nicht?

Hơi lạnh, phải không?

9. Maschinenwäsche kalt; importiert.

Giặt máy bằng nước lạnh; hàng nhập.

10. Ist das kalt.

Thật thoáng mát!

11. Mir ist kalt.

Mẹ hơi lạnh.

12. Meine Füße werden kalt.

Chân anh bị lạnh.

13. Ist Dir nicht kalt?

Anh không lạnh à?

14. Die Schlafzimmer blieben kalt.

Phòng ngủ lạnh băng.

15. Die Hotdogs werden kalt.

Mấy cái xúc xích nguội rồi này.

16. Sie sind wirklich kalt.

Chúng lạnh kinh khủng.

17. Verdammt, ist das kalt.

Chết tiệt, trời lạnh quá.

18. Mann, ist das kalt.

Trời ơi, tớ lạnh cóng rồi.

19. Scheiße, ist mir kalt!

Chết tiệt, lạnh quá.

20. Ein bisschen kalt, aber...

Hơi lạnh chút.

21. Die Winter waren kalt.

Trời mùa đông thì giá lạnh.

22. Die Winter sind kalt.

Mùa đông thì lạnh cóng.

23. Die Hand ist kalt.

Tay chị lạnh ngắt...

24. " Warum? ", Sagte Mary kalt.

" Tại sao? " Mary lạnh lùng nói.

25. Es ist kalt, nicht wahr?

Trời lạnh như băng nhỉ?

26. Sie ist kalt und abstoßend.

Kiều kỳ và lạnh lùng.

27. Es wird so schrecklich kalt.

Không khí giá lạnh.

28. Russland ist mir zu kalt.

Tôi không thích khí hậu lạnh.

29. Der ist bis dahin kalt.

Tới lúc đó thì nó lạnh ngắt rồi.

30. Sterne werden schwarz und kalt

Những ngôi sao kia xa xăm, lạnh lẽo.

31. Deine SMS war so kalt.

Tin nhắn mới đây của anh lạnh lùng quá đấy.

32. Wir mussen wohl kalt essen.

Có vẻ như chúng ta phải ăn đồ nguội rồi.

33. Meine Füße sind kalt, Banana.

Chân em lạnh quá, Chuối.

34. Ihr Engländer seid doch kalt.

Người Anh các anh lạnh lùng lắm mà.

35. Ihre Emotionen lassen mich kalt.

Sự căng thẳng của anh làm tôi bực.

36. Das Wasser ist so kalt.

Nước lạnh lắm.

37. Du bist kalt wie der Tod.

Anh lạnh cóng rồi kìa.

38. Iss bevor es kalt wird, Schatz.

Ăn bánh quy của con đi không sẽ nguội đấy.

39. Wenn's nicht heiß ist, ist's kalt.

Nếu nó không nóng, thì nó lạnh.

40. Es ist sehr kalt... im Weltall.

Nơi không gian này lạnh lẽo vô cùng.

41. Die Gasse war kalt und menschenleer.

Con hẻm trống vắng, lạnh lẽo.

42. Begegnest du anderen kalt und zynisch?

Bạn có lạnh nhạt và thiếu tình cảm không?

43. Dich läßt das ja alles kalt.

Tất cả đều để nguội.

44. ein Morgen, kalt, von Frost erfüllt,

Buổi sáng lạnh lẽo và giá băng,

45. Entweder zu warm oder zu kalt.

Nhiệt độ thì quá nóng hoặc quá lạnh.

46. Es ist sehr kalt im Winter.

Ở đó vào mùa đông rất lạnh.

47. Deine Hände sind ja ganz kalt.

Chờ đã, tay em lạnh quá.

48. Sexuell unattraktive Menschen lassen uns kalt.

Những người không quyến rũ để cho chúng ta hờ hững.

49. Dieser Kaffee ist seit Stunden kalt.

Café lạnh tanh cả hai tiếng rồi đấy.

50. Die ersten... 2.000 Jahre waren kalt.

Đi theo thời tiết và thứ chúng tôi săn 2000 năm đầu rất lạnh