Meaning of word nachbarn

in German - Vietnamese dictionary
@die Nachbarn
- {folks}

Sentence patterns related to "nachbarn"

Below are sample sentences containing the word "nachbarn" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "nachbarn", or refer to the context using the word "nachbarn" in the German - Vietnamese.

1. □ Nachbarn und Bekannte

□ Lối xóm và người quen

2. Neugierige Nachbarn.

Những người láng giềng tò mò.

3. Sie sind Nachbarn.

Họ là hàng xóm.

4. Gute Nachbarn — bereitwillige Geber

Láng giềng tốt sẵn lòng cho

5. Überprüfen Sie die Nachbarn!

Kiểm tra các nhà hàng xóm!

6. Wir wollen gute Nachbarn sein.

Chúng tôi muốn làm hàng xóm tốt.

7. Wie auch anderen sächsischen Nachbarn.

Bọn Saxon láng giềng cũng thế

8. Schauen Sie ihren Nachbarn an.

Đối mặt với họ.

9. Vielleicht können wir Nachbarn werden.

Biết đâu chúng ta có thể sống cách nhau chỉ một góc phố.

10. Wo sind bloß die Nachbarn geblieben?

Tình láng giềng biến đi đâu rồi?

11. Widerstand von seiten neidischer Nachbarn

Bị những nước lân cận ganh tị chống đối

12. Das ist der Rasenmäher meines Nachbarn.

Anh mượn máy cắt cỏ của hàng xóm.

13. Nein, wir borgen ihn von den Nachbarn.

Không, bố chỉ mượn tạm của hàng xóm thôi.

14. Die Kollegen in Uniform befragen die Nachbarn?

Cậu có mẫu trong lều chứ?

15. Diese Leute sind unsere Nachbarn.

Bọn họ đều là hàng xóm của chúng tôi.

16. Freunde und Nachbarn erfahren die Neuigkeit in Windeseile.

Họ mau mau chia xẻ tin này với bạn bè và làng xóm.

17. Sofort fingen sie an, ihren Nachbarn zu predigen.

Họ liền bắt đầu rao giảng cho những người hàng xóm.

18. Ich habe einen Nachbarn, der 200 Weine kennt.

Tôi có một người láng giềng biết tên 200 loại rượu vang.

19. Sie bestechen mit ihrer Sklavenarmee alle Nachbarn.

Họ mua chuộc toàn bộ khu vực bằng đội quân nô lệ của mình.

20. Unsere Nachbarn bedrohten sie deshalb des öfteren.

Vì lý do đó chị thường bị người hàng xóm chúng tôi hăm dọa.

21. Israel war eine kleine Nation, umringt von streitsüchtigen Nachbarn.

Y-sơ-ra-ên là một nước nhỏ bao quanh bởi những nước lân cận hay tranh chấp.

22. Hat wohl noch nie was von Nachbarn gehört.

Chắc là cậu ta không bao giờ nghe tiếng hàng xóm.

23. Wir borgen uns keine Energie von unseren Nachbarn.

Chúng tôi không dùng năng lượng từ các nước láng giềng.

24. Wir waren einmal Nachbarn, lebten Seite an Seite.

Chúng ta đã từng là đồng loại, kề vai sát cánh bên nhau.

25. Ich sage: "Nein, es sind unsere Nachbarn."

Tôi nói: "Không, là hàng xóm của mình thôi."

26. Welche ausgeglichene Einstellung sollten wir gegenüber Nachbarn haben?

Chúng ta nên có thái độ thăng bằng nào đối với người láng giềng?

27. Es gab ihr gesellschaftliches Ansehen unter den Nachbarn. "

Nó đã cho địa vị xã hội của mình trong số những người hàng xóm ".

28. Möglicherweise erzählte er auch seinen kanaanitischen Nachbarn von Jehova.

Có lẽ ông cũng giảng cho dân Ca-na-an xung quanh.

29. Juda litt trotzdem weiterhin unter der Hand seiner Nachbarn.

Tuy vậy, Giu-đa vẫn tiếp tục chịu khổ trong tay những nước láng giềng.

30. Manche Nachbarn sind nicht sehr begeistert von dem Lärm.

Mấy người hàng xóm đã than phiền vì những tiếng ồn.

31. In den vergangenen sechs Wochen konnte ich nur Nachbarn beobachten.

Sáu tuần ngồi trong một căn hộ hai phòng không có gì để làm ngoài việc nhìn hàng xóm qua cửa sổ.

32. Gleich randalierenden Nachbarn können sie allen anderen das Leben vergällen.

Giống như những người thuê nhà hay phá rối, họ có thể làm khổ đời sống của người khác.

33. Und überall waren Kameras und überall waren Nachbarn.

Có máy quay và những người hàng xóm xung quanh

34. Es gab viel Widerstand von seiten eifersüchtiger Nachbarn.

Những dân láng giềng ghen tị chống đối họ kịch liệt.

35. Wieso freuen sich Babylons Nachbarn über den Sturz Babylons?

Các nước láng giềng vui mừng trước sự sụp đổ của Ba-by-lôn như thế nào?

36. Wir haben die zusätzlichen Exemplare an unsere Nachbarn verschenkt.

Chúng tôi dùng các tạp chí có dư làm quà cho những người láng giềng của mình.

37. Da fragt man sich, was die Nachbarn so haben.

Tôi sẽ thông báo cho hàng xóm của anh.

38. Freunde, Verwandte und Nachbarn wurden eingeladen, der Zeremonie beizuwohnen.

“Bạn bè, quyến thuộc và hàng xóm được mời đến để quan sát lúc cúng kiến.

39. Eine FHV-Leiterin empfängt die Eingebung, ihren Nachbarn zu helfen.

Một chủ tịch Hội Phụ nữ nhận được một ấn tượng phải phục vụ người hàng xóm của mình.

40. Und ihre Nachbarn, die dieses Molekül nicht haben, wären es nicht.

Và những tế bào lân cận không có các phân tử nhạy sáng sẽ không bị ảnh hưởng.

41. Sogar die Nachbarn äußerten sich über die Verbesserung in ihrer Ehe.

Ngay cả những người láng giềng của họ cũng đã bình phẩm về sự cải thiện trong hôn nhân của họ.

42. Jemand schlug vor, einem Nachbarn einen harmlosen Streich zu spielen.

Một đứa nào đó đã đề nghị chúng tôi chơi một trò đùa tinh nghịch nhưng vô hại đối với một người hàng xóm.

43. Auch Nachbarn, die Zeugen Jehovas sind, halfen ihr liebevoll.

Những Nhân-chứng láng giềng cũng đỡ đần một cách yêu thương.

44. Zu Hause können wir Nachbarn und Auslieferungsfahrern Zeugnis geben.

Khi ở nhà, chúng ta có thể làm chứng cho người hàng xóm hoặc người giao hàng.

45. Fast alle Nachbarn waren Bauern und mir gefiel das Landleben.

Những người hàng xóm chủ yếu làm nghề nông, và tôi thích đời sống nông trại.

46. Wir brauchen Sie, damit Sie Familien, Freunde und Nachbarn stärken.

Chúng tôi cần các chị em nuôi dưỡng gia đình, bạn bè và láng giềng mình.

47. Ja, sie sind meine Nachbarn, und sie machen mich krank.

Phải, họ là hàng xóm của em, và họ làm cho em muốn ói.

48. Ich wette, er langweilt alle Nachbarn und Verwandten zu Tode:

Tôi cá rằng ông ấy khoe với hàng xóm và họ hàng tới phát ngán.

49. „An unsere Amish-Freunde und – Nachbarn und die örtliche Gemeinde!

“Kính gửi các bạn bè người Amish, láng giềng và cộng đồng địa phương của chúng tôi:

50. Bieten wir es Verwandten, Nachbarn, Arbeitskollegen, Mitschülern und anderen Bekannten an.

Mời người thân, bạn học và những người quen biết nhận tờ giấy nhỏ này.