Meaning of word pfund

in German - Vietnamese dictionary
@das Pfund (Geld)
- {Libra}
= das Pfund (453,59 g) {pound}+
= das Pfund (lb - Gewicht) {Libra}+
= je Pfund {per pound}+
= ein halbes Pfund {half a pound}+
= der Anteil pro Pfund {poundage}+
= die Provision je Pfund {poundage}+
= der Prozentsatz pro Pfund {poundage}+
= etwas über fünfzig Pfund {fifty odd pounds}+
= wechseln Sie mir ein Pfund {give me change for a pound}+

Sentence patterns related to "pfund"

Below are sample sentences containing the word "pfund" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "pfund", or refer to the context using the word "pfund" in the German - Vietnamese.

1. Für jedes Pfund, das verkauft wird, werden mehr als 10 Pfund, sogar 100 Pfund, Beifang wieder entsorgt.

Cho mỗi pound thực phẩm trên thị trường, thì hơn 10 pound, thậm chí 100 pound, có thể bị vứt đi bởi bắt nhầm.

2. 40 das Pfund.

40 củ một pao.

3. Ein Pfund Zucker, bitte.

Lấy cho tôi nửa cân đường.

4. 9 Millionen Pfund wert.

Trị giá 9 triệu bảng.

5. Das heißt, 15 Pfund Wildfisch sind nötig, damit man ein Pfund Zucht- Thunfisch bekommt.

Tức là cần phải có đến mười lăm pao ( 7 kg ) cá ngoài tự nhiên để các bạn có được một pao ( 0. 5 kg ) cá ngừ được nuôi trồng.

6. 20 Pfund davon, und Sprengkapseln.

khoảng 10 kg và luôn ngòi nổ.

7. 20 Minuten pro Pfund beim Truthahn.

20 phút cho mỗi pao gà tây.

8. 1 Pfund werden da nicht ausreichen.

Một pao không ăn thua.

9. 2.000 Pfund in Gold und Silber.

2 ngàn lượng vàng và bạc.

10. Sie haben ein paar Pfund verloren.

Anh sụt vài cân đấy, Holmes.

11. Sie bieten 20.000 Pfund für ihn.

Họ đã ra giá 20.000 bảng cho cái đầu của hắn.

12. Wiegt ungefähr acht Pfund, und funktioniert folgendermaßen.

Trọng lượng khoảng 8 pound, cách hoạt động như sau.

13. Er soll mehrere hunderttausend Pfund veruntreut haben.

Mmm. Dường như ông ta đã tham nhũng vài trăm ngàn bảng trong ngân quỹ của bộ.

14. Die schottische Regierung stellte 12,5 Millionen Pfund zur Verfügung, 10 Millionen Pfund kamen aus Mitteln des National Heritage Memorial Fund.

Chính phủ Scotland đã cung cấp ₤12.5 triệu và ₤10 triệu lấy từ National Heritage Memorial Fund.

15. Beim Buttern sind gut 5 Pfund rausgekommen.

Sữa bò đánh được 5 cân bơ.

16. „Wir bekommen jeder ungefähr eineinhalb Pfund Maismehl, ein halbes Pfund Erbsen, 20 Gramm Sojamehl, 2 Esslöffel Speiseöl und 10 Gramm Salz.

“Mỗi người trong chúng tôi lãnh khoảng 3 tách bột bắp, một tách đậu Hà Lan, 20 gram đậu nành, 2 muỗng canh dầu ăn, và 10 gram muối.

17. Die Standardwährung Ihres Verwaltungskontos ist das britische Pfund (£).

Đơn vị tiền tệ mặc định của tài khoản người quản lý của bạn là Bảng Anh.

18. Haben uns feinstes Öl für 12.000 Pfund gestohlen.

Dầu cá voi loại tốt nhất, đáng giá hơn 12.000 Bảng.

19. Eine Kuh braucht acht bis neun Pfund Futter und trinkt fast 8 000 Liter Wasser, nur um ein Pfund Fleisch herzustellen.

Một con bò cần ăn 4 đến 5 cân thức ăn và uống gần 8,000 lít nước để cung cấp chỉ nửa cân thịt.

20. 1958 versteigerten Cooks Nachfahren das Gemälde für 45 Pfund.

Con cháu của Cook đã bán nó trong cuộc bán đấu giá 1958 for £45.

21. Die Baukosten beliefen sich auf 2.119.065 britische Pfund Sterling.

Tổn phí chế tạo của Glorious là 2.119.065 Bảng Anh.

22. Warum verkaufst du nicht das gesamte Pfund auf einmal?

Sao không bán cả pao một lúc luôn?

23. Bei der Kooperative gibt es zehn Euro pro Pfund.

Hãy đi xuống cửa hàng, ta sẽ bán được 10 euro một cân.

24. Ich dachte, meine 100 Pfund Erspartes wären schon viel.

Anh đã tưởng là anh quá sung túc với 100 bảng tiết kiệm được.

25. Das ist das kleine Biest, das mit 40 Pfund abnahm.

Thứ quái thai này đã ăn cắp của tôi 40 bảng.

26. Das waren doch 50 Pfund Schweinefleisch und was nicht alles.

Hình như là 24 cân thịt lợn và mấy thứ linh tinh.

27. Sein Club machte mehr als eine viertel Million Pfund Jahresumsatz.

Hội quán của ông đã đạt tới mức hơn 1 phần tư triệu bảng mỗi năm.

28. Das ist ein Bambusbogen, mit einem Zuggewicht von 45 Pfund.

Đây là một cái cung gỗ tre với cái nặng 45-pound.

29. Un das reicht vielleicht gerade mal für, ungefähr ein halbes Pfund.

Và có thể chỉ đủ dùng để chế được nửa pao.

30. Jetzt erinnere ich mich 15 bis 18 Pfund Kernmaterial fehlen.

Giờ thì tôi nhớ là đã thiếu mất 15-18 pound nguyên liệu hạt nhân.

31. Wir werden bis nächste Woche 400 Pfund für Sie haben.

Chúng tôi sẽ giao 400 pao vào tuần tới.

32. Auf der Auktion wurden die Rechte für 20 Milliarden Pfund verkauft.

Cuối cùng nó được định giá 20 tỷ pounds.

33. Für Ihr Konto, bei dem Sie britische Pfund verwenden, gilt Folgendes:

Đối với tài khoản sử dụng đồng GBP:

34. Im Jahre 1825 wurde das Britische Pfund zum offiziellen Buchungsgeld von Ceylon erklärt und ersetzte damit den Ceylonesischen Rixdollar mit einem Umrechnungsfaktor von 1 Pfund = 131⁄3 Rixdollar.

Năm 1825, đồng bảng Anh trở thành đơn vị tiền gửi ngân hàng chính thức của Ceylon, thay thế cho đồng rixdollar Ceylon với tỉ lệ quy đổi 1 bảng = 131⁄3 rixdollar.

35. Dabei befragte der Staatsanwalt Shigeaki über eine Zahlung von 100 Pfund Gold.

Ủy viên công tố đã hỏi Shigeaki về việc thanh toán 100 bảng tiền vàng.

36. Es sind ungefähr 3, 3 Milliarden Pfund pro Jahr von 620 Milliarden.

Là khoảng 3. 3 tỷ bảng Anh mỗi năm trong số 620 tỷ.

37. Im Wert von nicht weniger als 100 Millionen Pfund zum derzeitigen Marktpreis.

Tổng giá trị không ít hơn 100 triệu bảng.. Giá thị trường hiện nay.

38. Diese Büros wurden vor zwei Jahren gebaut. Sie kosteten 120 Millionen Pfund.

Các tòa cao ốc văn phòng này xây 2 năm trước với chi phí 120 triệu bảng.

39. Die Schulleiterin erhält ein Häuschen zum Wohnen und 15 Pfund im Jahr.

Cô hiệu trưởng sẽ được một mái nhà do các mạnh thường quân tài trợ và được lãnh lương 15 bảng mỗi năm.

40. Es sind ungefähr 3,3 Milliarden Pfund pro Jahr von 620 Milliarden.

Là khoảng 3.3 tỷ bảng Anh mỗi năm trong số 620 tỷ.

41. Großbritannien wertete 1931 das Pfund Sterling um 25 % ab, viele Länder folgten.

Vương quốc Anh đã giảm giá đồng Pound 1931 25%, nhiều nước khác sau đó nối tiếp theo.

42. Ich brauche 200 Pfund pro Woche,... um das hier kostendeckend zu machen.

Tôi cần 200 pao mỗi tuần để có thể sinh lợi từ mô hình này.

43. Der Bau dauerte drei Jahre und kostete 880.000 Pfund (8,8 Millionen Yen).

Nó mất ba năm để hoàn thành với chi phí lên đến 880.000 Bảng Anh (8,8 triệu Yên Nhật).

44. Dann starb völlig unerwartet meine Großmutter und hinterließ mir 100 englische Pfund.

Thế rồi, bà nội tôi đột ngột qua đời, để lại cho tôi 100 bảng Anh (tương đương 280 Mỹ kim).

45. Um ein einziges Pfund Essenz herzustellen, benötigte man rund 100 Kilogramm Bergamotten.

Phải chiết xuất khoảng 200kg bergamot mới lấy được 1kg tinh dầu.

46. Und die Teedose in Ihrem Haus, eine Fünf-Pfund-Dose, ist leer.

Và cái hộp trà, cái hộp trà 2 ký trong nhà bà trống trơn.

47. Wachen und Waffen sind unnötig, wenn der Gesuchte auf einem Pfund Semtex sitzt.

Không cần lính canh hay súng khi người mình muốn đang ngồi trên cái chảo của Semtex.

48. Die Schulden meines Vaters beliefen sich auf insgesamt 215 Pfund und 17 Schillinge.

Bố tôi nợ tổng cộng 215 bảng và 17 xu.

49. Du kannst dir gar nicht vorstellen, was wir für 3 Pfund tun könnten!

Cậu không thể tưởng tượng được ta có thể làm gì với 3 bảng đâu.

50. Das ist Ed Day, der -- also jede dieser Kaffeedosen enthält 3 Pfund C4.

Đây là Ed Day, đang đặt -- Mỗi hộp cà phê này chứa ba pound C4.