Meaning of word posten

in German - Vietnamese dictionary
@der Posten
- {berth} giường ngủ, chỗ tàu có thể bỏ neo, chỗ tàu đậu ở bến, địa vị, việc làm
- {guard} sự thủ thế, sự giữ miếng, sự đề phòng, cái chắn, sự thay phiên gác, lính gác, đội canh gác, người bảo vệ, cận vệ, vệ binh, lính canh trại giam, đội lính canh trại giam, đội quân
- trưởng tàu
- {item} khoản, món, tiết mục, tin tức, món tin
- {job} việc, công việc, việc làm thuê, việc làm khoán, công ăn việc làm, việc làm ăn gian lận để kiếm chác, sự việc, sự thể, tình hình công việc, cú thúc nhẹ, cú đâm nhẹ, cú ghì giật hàm thiếc
- Giốp, người chịu đựng đau khổ nhiều, người kiên nhẫn chịu đựng
- {lot} thăm, việc rút thăm, sự chọn bằng cách rút thăm, phần do rút thăm định, phần tham gia, số, phận, số phận, số mệnh, mảnh, lô, mớ, rất nhiều, vô số, hàng đống, hàng đàn
- {sentinel} lính canh
- {sentry} sự canh gác
= der Posten (Ware) {parcel}+
= der Posten (Militär) {post}+
= auf Posten {on sentry}+
= Posten stehen (Militär) {to watch}+
= der verlorene Posten (Militär) {forlorn hope}+
= für einen Posten ernennen {to post}+
= auf verlorenem Posten stehen {to fight a losing battle}+
= nicht ganz auf dem Posten sein {to be out of sorts}+

Sentence patterns related to "posten"

Below are sample sentences containing the word "posten" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "posten", or refer to the context using the word "posten" in the German - Vietnamese.

1. Einen kleineren Posten.

Mấy miếng đất nhỏ nhỏ ý.

2. Erst nachdenken, dann posten.

Dạy con biết suy xét trước khi đăng một thông tin nào đó.

3. Chief, alle Mann auf Posten.

Máy trưởng, tôi muốn người của anh vào vị trí.

4. Geht zurück auf Eure Posten.

Quay lại chỗ canh gác của các ngươi.

5. Alle Mann zurück auf ihre Posten.

Tất cả các thuỷ thủ, hãy trở về trạm.

6. Die Wache soll die Posten verstärken.

Cảnh báo vệ quân và gấp đôi số lính gác.

7. Poison hat wohl den Posten gesehen.

Có lẽ Độc nhìn thấy hoa tiêu.

8. Und der Posten bei der Sägemühle?

Còn cái trạm nhà máy cưa?

9. Warum soll ein Vizeminister diesen Posten übernehmen?

Nhưng tại sao lại dùng một Thứ trưởng Hải quân cho một vị trí quan trọng như vầy?

10. Für die Posten gilt höchster Alarm.

Đặt trạng thái canh gác lên mức báo động đỏ.

11. Auf den Posten war er zeitweise Geschäftsträger.

Trong thời gian làm tướng ông cũng kinh doanh.

12. Der Posten ist das Grab aller Ambitionen.

Nơi này là nghĩa địa cho tham vọng của ta.

13. Darf ein Soldat deshalb seinen Posten verlassen?

Một người lính có được rời vị trí vì lý do như vậy không?

14. Der andere Posten ist diesseits, in der Sägemühle.

Cái trạm kia ở phía bên này, trong cái nhà máy cưa cũ.

15. Ich will in meinem neuen Posten glänzen.

Bởi vì tôi muốn sáng lạn trong nhiệm sở mới của tôi.

16. Ich habe nicht vor, ihm den Posten anzubieten.

Tôi không định đề nghị anh ta chức Bộ trưởng Bộ Ngoại giao.

17. Matrosen verlassen ihre Posten ohne Befehl, ohne Erlaubnis.

Thủy thủ bỏ rơi nhiệm vụ của mình mà không có lệnh và không có sự cho phép.

18. Sie mögen einfach Ihren Posten als stümperhaften Idioten.

Ông cũng ngớ ngẩn như cái vị trí của mình.

19. " Ich will auf meinem Posten leben und sterben. "

Ta sẽ sống và chết tại nơi ta gác. "

20. Corbulos Posten in Syria erhielt Gaius Cestius Gallus.

Chức vụ thống đốc Syria của Corbulo sau đó được giao phó cho Gaius Cestius Gallus.

21. Die Truppen am Westturm sind nicht auf ihren Posten!

Thiệu Tướng quân đang dẫn binh tới tháp Tây.

22. Die echte Iron Fist würde ihren Posten nie verlassen.

Bởi vì Thiết Quyền thật sự không bao giờ rời vị trí.

23. Er sollte noch zehn weitere Jahre auf diesem Posten verbleiben.

Bà phục vụ trong cương vị đó thêm 10 năm nữa.

24. Die Rettungsschwimmer haben von ihrem Posten aus alles im Blick.

Nhưng người cứu hộ ở vị trí tốt hơn nên dễ phát hiện nguy hiểm.

25. Militärische Posten werden errichtet um den Widerstand zu vernichten.

Những trạm quân đội được thành lập để ngăn chặn âm mưu nổi dậy.

26. Fahrt am letzten Posten vorbei, und ihr seid frei.

Băng qua điểm kiểm tra cuối thì các anh sẽ được tự do.

27. Choi trat noch am gleichen Tage von seinem Posten zurück.

Choi từ chức ngay sau đó.

28. Als er seinen Posten antrat, wurde Judäa von Banditen terrorisiert.

Khi Phê-tô bắt đầu làm quan tổng đốc, xứ Giu-đa có đầy nạn cướp bóc.

29. Es ist Zeit, dass die südlichen Wachen ihren Posten wechseln.

Đã đến lúc thay ca ở trạm gác phía Nam rồi.

30. Negative Inhalte über einen Mitbewerber posten, um dessen Bewertungen zu beeinflussen

Đăng nội dung về đối thủ cạnh tranh để can thiệp vào vị trí xếp hạng của họ.

31. Omura bietet Ihnen meinen Posten an und Sie laufen davon.

Omura đề nghị công việc của tôi và cậu đã bỏ trốn.

32. Und eine von euch hatte die Frechheit ein Video zu posten.

Và một trong số các em đã cả gan đăng đoạn video đó lên nữa.

33. Ich hörte, wie Gideon mit seinem neuen Posten beim Concierge angab.

Tôi vô tình nghe thấy Gideon đang khoe khoang danh hiệu mới với người tiếp tân.

34. Er kandidiert für Jim Matthews früheren Posten als Gouverneur von Pennsylvania.

Anh ấy đang chạy đua cho vị trí cũ của Jim Matthew, thống đốc bang Pennsylvania.

35. Am 31. Januar 2007 übernahm Michael Dell wieder den Posten als CEO.

Vào ngày 31 tháng 1 năm 2007, Michael Dell được tái bổ nhiệm vào vị trí giám đốc điều hành của Dell.

36. Sie versuchen, mich von meinem Posten zu vertreiben, damit Sie übernehmen können.

Ông đang cố đuổi tôi ra khỏi vị trí này, để ông có thể nắm quyền.

37. Der Posten des Vizepräsidenten steht auf dem Spiel, weil Russo zusammenbrach.

Vị trí đó chỉ bỏ trống sau vụ của Russo.

38. Das Militär besetzte lediglich den Posten des Vize-Ministerpräsidenten und des stellvertretenden Verteidigungsministers.

Quân đội chỉ chiếm vị trí của phó thủ tướng và thứ trưởng Bộ Quốc phòng.

39. Nein, er sitzt im Gefängnis und hat seinen Posten für immer verloren.

Không, hắn bị tù và vĩnh viễn mất việc làm!

40. Wussten Sie, dass Jackie Sharp sich für den Posten als Whip bewirbt?

Anh có biết Jackie Sharp đang chạy đua cho vị trí anh để lại không?

41. Es versteht sich von selbst, dass der Posten des Vize-Admirals Ihnen gehört.

Không phải nói nhiều, Vị trí Phó Đô đốc đương nhiên là của anh.

42. Diese Richtlinien gelten grundsätzlich für alle Inhalte, die Sie in Google Fotos posten.

Các chính sách này thường áp dụng cho nội dung bạn đăng trên Google Photos.

43. Thrasybulos, der sich gegen das Friedensangebot ausgesprochen hatte, bekam seinen alten Posten wieder.

Thrasybulus lãnh đạo phe từ chối đề xuất hòa bình trở lại đỉnh cao quyền lực.

44. Er ist verwirrt, warum du deinen Posten verlassen und uns schutzlos lassen würdest.

Anh ta không hiểu tại sao cậu lại rời bỏ vị trí và để lại chúng tôi không được bảo vệ.

45. Ein Posten überprüfte unsere Papiere, registrierte unser Fahrzeug und öffnete dann das Tor.

Một nhân viên bảo vệ kiểm tra giấy thông hành, ghi số xe của chúng tôi, và rồi mở cánh cổng.

46. Ende 1864 besetzte er einen Posten als Adjutant der 12. Division in Neisse.

Cuối năm 1864, ông được lãnh một chức sĩ quan phụ tá trong Sư đoàn số 12 ở Neisse.

47. Er bekleidete den Posten, den Newton in Cambridge innehatte, und vor kurzem Stephen Hawking.

Ông giữ chức vụ mà Newton từng đảm nhiệm tại Cambridge, và gần đây là Stephen Hawking.

48. Wenn Sie Ihren Posten beim MI6 verlassen, werden Sie ein sehr begehrtes Gut sein.

Khi cô rời chức vụ ở MI6, cô sẽ là một hàng hóa được săn lùng gắt gao.

49. Eine Theorie lautet, dass sie daran gehindert werden sollten, im Jenseits ihren Posten zu verlassen.

Có người cho rằng mục đích là để những người hầu này không thể chạy trốn khỏi nhiệm vụ của họ ở cõi âm.

50. Also denke ich, sich bessere Methoden zur Vereinfachung anzueignen, ist ein guter Posten im Werkzeugkasten.

Rèn luyện kỹ năng hỗ trợ/ thúc đẩy là chuẩn bị một công cụ tốt cho bộ đồ nghề của tương lai.