Meaning of word protokoll

in German - Vietnamese dictionary
@das Protokoll
- {log} khúc gỗ mới đốn, khúc gỗ mới xẻ, máy đo tốc độ, log-book, người đần, người ngu, người ngớ ngẩn
- {protocol} nghi thức ngoại giao, lễ tân, vụ lễ tân, nghị định thư
- {record} hồ sơ, biên bản, sự ghi chép, văn thư, sổ sách, di tích, đài, bia, vật kỷ niệm, lý lịch, kỷ lục, đĩa hát, đĩa ghi âm, cao nhất
- {register} sổ, máy ghi công tơ, đồng hồ ghi, khoảng âm, sự sắp chữ, cân xứng với lề giấy, van, cửa điều tiết, cửa lò
- {report} bản báo cáo, bản tin, bản dự báo, phiếu thành tích học tập, tin đồn, tiếng tăm, danh tiếng, tiếng nổ
= das Protokoll führen {to keep the minutes}+
= zu Protokoll geben {to make a statement}+
= zu Protokoll nehmen {to record}+
= das Protokoll aufnehmen {to put on record}+
= das batchverarbeitende Protokoll {batch protocol}+

Sentence patterns related to "protokoll"

Below are sample sentences containing the word "protokoll" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "protokoll", or refer to the context using the word "protokoll" in the German - Vietnamese.

1. Protokoll vollendet.

Hoàn tất giao thức.

2. Wie ein Protokoll.

Ngủ như chết.

3. Protokoll-Eintrag 13.

Biên bản số 13.

4. Beginne Notfalllandungs-Protokoll.

Khởi tạo các giao thức hạ cánh khẩn cấp.

5. Telnet-Protokoll-Unterstützung

bộ quản lý giao thức telnet

6. Geben Sie zu Protokoll!

Vậy, để lập hồ sơ,...

7. Gehört das zum Protokoll?

Đó là phương thức à?

8. Protokoll der Aussagen Morgens.

Có dấu hiệu cứng khớp buổi sáng.

9. Das Needham-Schroeder-Protokoll ist ein Protokoll für sicheren Datenaustausch in einem dezentralen Netzwerk.

Needham-Schroeder là một giao thức truyền thông phục vụ cho việc xác thực trên các mạng máy tính không an toàn.

10. Eine Aussage, zu Protokoll genommen.

Một lời tố cáo được ghi âm.

11. *** Verbindung zum console-Protokoll abgebrochen ***

••• Không thể mở nguồn của bản ghi bàn điều khiển •••

12. Ich initiiere Nordwind-Protokoll " Zeta ".

Bây giờ tôi sẽ khởi động Gió bắc.

13. Pilot-to-pilot-Protokoll Startsequenz.

Giao thức kết nối phi công.

14. Pilot-to-pilot-Protokoll starten.

Khởi động trình thức kết nối phi công đi.

15. Wie ist lhr l-3-Protokoll?

Họ tuyển dụng ông như thế nào?

16. Ich habe nach Protokoll gehandelt, Sir.

Tôi đã làm đúng theo nguyên tắc, thưa ngài.

17. *** Keine Verbindung zum console-Protokoll möglich ***

••• Không thể mở nguồn của bản ghi bàn điều khiển •••

18. Hinweis: Google Domains verwendet das Protokoll dyndns2.

Lưu ý: Google Domains sử dụng giao thức dyndns2.

19. Beschreibung und Verwendung einiger Angaben im Protokoll:

Sau đây là mô tả về một số mục được ghi nhật ký và cách sử dụng các mục trong quy trình:

20. Sichere Webadressen beginnen mit dem SSL-Protokoll:

Các vị trí web bảo mật bắt đầu với giao thức SSL:

21. Für das Protokoll, ich habe es angeboten.

Nè, tui kiến nghị bộ đó đó.

22. Auf allen Bildschirmen übertragen, für das Protokoll.

Phát sóng cho cả phi thuyền.

23. Kardinal Strauss bestimmt nicht das vatikanische Protokoll.

Hồng y Strauss là người lo về ngoại giao của Vatican.

24. Der Präsident hat das Phantom Protokoll eingeleitet.

Tổng thống đã chỉ định thực hiện " Chiến Dịch Bóng Ma ".

25. Lentz überwachte das Protokoll für RDU-90.

Lentz giám sát việc sản xuất giao thức thuốc RDU-90.

26. Protokoll 28, Code 1 Alpha 0 aktivieren.

Giao thức Alpha 28, Mã 1-Alpha-Zero.

27. Ich leite jetzt das Protokoll ein, Captain.

Thực hiện giao thức ngay bây lúc này, thưa thuyền trưởng.

28. Verbindung über Protokoll %# ist leider nicht möglich

Không hỗ trợ việc mở kết nối với giao thưc %

29. Gemäß Protokoll informieren wir die Flotte am Meldepunkt.

Theo như nghi thức, ta sẽ gửi báo cáo về cấp trên càng sớm càng tốt.

30. Weitere Informationen finden Sie im Protokoll für Echtzeitgebote.

Để biết thêm thông tin, hãy tham khảo giao thức đấu giá thời gian thực.

31. Ist mir egal, ob es laut Protokoll ist.

Tôi không quan tâm có đúng quy trình không.

32. Das Militär-Protokoll ist für uns von Vorteil.

Chúng tôi muốn được an táng theo nghi lễ quân đội.

33. Die Worte desjenigen werden nicht ins Protokoll aufgenommen.

Lời nói của người giơ tay sẽ không được ghi lại.

34. Daher wird deine abscheuliche Bemerkung aus dem Protokoll gelöscht.

Những lời nói của cậu sẽ được ghi nhận.

35. Eine Google News-Sitemap basiert auf dem Sitemap-Protokoll.

Sơ đồ trang web Google Tin tức sử dụng giao thức sơ đồ trang web.

36. Als gemeinsames Protokoll wird das Internet Protocol (IP) verwendet.

Giao thức IP (Internet Protocol - IP) là một ví dụ.

37. Im Video sah man, dass ich ein "Exit-Protokoll" mache.

Như bạn thấy trong video, đó là thủ tục kết thúc.

38. Die Auflistung von Ordnern mittels Protokoll %# ist leider nicht möglich

Không hỗ trợ việc liệt kê thư mục với giao thưc %

39. Fürs Protokoll, ich bin Ellen Block, die Vorsitzende dieser Anhörung.

Để lập hồ sơ, tôi là Ellen Block, Nhân Viên Điều Tra trong cuộc điều trần này.

40. Ich ersuche, das Wort " Mafia " aus dem Protokoll zu streichen.

Tôi muốn phản đối từ " Mafia " trong câu hỏi.

41. Aber wie Sie wissen, sind Abweichungen vom Protokoll nicht erlaubt.

Nhưng tiếc là, anh biết đấy các nguyên tắc của chúng ta không cho phép được vi phạm.

42. Das Protokoll oder der Server unterstützt die Fortsetzung von Dateiübertragungen nicht

Có lẽ giao thức, hay máy phục vụ, không hỗ trợ khả năng tiếp tục lại truyền tập tin

43. Es kommt mit IP, weil es so ein effizientes Protokoll ist.

Nó đi kèm với IP, bởi vì đó là một protocol hiệu quả.

44. Die Erstellung von Verknüpfungen (Symlinks) mittels Protokoll %# ist leider nicht möglich

Không hỗ trợ việc tạo liên kết tượng trưng với giao thưc %

45. Das Onion Routing Protokoll, ist nicht so anonym, wie sie vielleicht denken.

Giao thức định tuyến củ hành tây, nó không ẩn danh như ông nghĩ đâu.

46. Ich hoffe, der Kaiser ist mehr an Feuerkraft als am Protokoll interessiert.

Hy vọng Hoàng thượng quan tâm tới năng lực chiến đấu hơn là nghi thức.

47. Weitere Informationen zur Syntax finden Sie auf der Seite zum Sitemap-Protokoll.

Bạn có thể xem trang Giao thức sơ đồ trang web để biết thêm thông tin về cú pháp.

48. Am Ende der Ratsversammlung bittet Schwester Ramirez ihre Sekretärin, das Protokoll zusammenzufassen.

Vào cuối buổi họp, chị Ramirez yêu cầu thư ký của chị tóm tắt biên bản.

49. Nach einem Attentasversuch, werden sie die hochrangigen Ziele absondern, das ist Protokoll.

Sau một vụ mưu sát, họ sẽ cô lập các mục tiêu giá trị cao, đó là giao thức.

50. Ich fürchte Klatsch und Protokoll, das sind im Moment meine kleinsten Sorgen, Ratsmitglied.

Những lời đàm tiếu và câu nệ lễ nghi là những gì tôi ít để ý tới nhất, ông hội đồng.