Meaning of word substantiv

in German - Vietnamese dictionary
@das Substantiv
- {concrete noun}
= das Substantiv (Grammatik) {noun; substantive}+
= das zusammengesetze Substantiv {compound noun}+

Sentence patterns related to "substantiv"

Below are sample sentences containing the word "substantiv" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "substantiv", or refer to the context using the word "substantiv" in the German - Vietnamese.

1. Es stammt von einem Substantiv (chorēgós), das wörtlich „Chorführer“ bedeutet.

Chữ nầy đến từ một danh từ (kho.re.gos’) có nghĩa đen là “ông bầu của một gánh hát”.

2. Statt dessen wird darin das verwandte Substantiv biʼáh gebraucht.

Thay vì thế, bản văn này dùng danh từ liên hệ bi·ʼahʹ.

3. hartnäckig: Das hier verwendete griechische Substantiv bedeutet wörtlich „Unverschämtheit“ oder „Schamlosigkeit“.

cứ đòi dai dẳng: Từ Hy Lạp ở đây có thể dịch sát là “lì ra” hoặc “không biết xấu hổ”.

4. Das griechische Wort für Helfer (parákletos) ist ein Maskulinum (männliches Substantiv).

Từ Hy-lạp mà ngài dùng cho “Đấng yên ủi” (pa·raʹkle·tos) là chữ giống đực.

5. "Friend" war eigentlich ein Substantiv und dann machten wir ein Verb daraus.

“Friend” từng là một danh từ và rồi chúng ta động từ hóa nó.

6. Die weitaus gebräuchlichsten neutestamentlichen Wörter für Liebe sind das Substantiv agape und das Verb agapan. . . .

Trong Tân-ước chữ thông dụng nhất để chỉ sự yêu thương là danh từ agapẽ và động từ agapan...

7. Das mit „hohe Stellung“ wiedergegebene griechische Substantiv hyperochḗ ist mit dem Verb hyperéchō verwandt.

Danh từ Hy-lạp hy.per.ro.khe’ dịch ra là “bậc cầm quyền” có cùng một gốc với động từ hy.pe.re’kho.

8. 16 Gemäß einem Lexikographen bedeutet das mit „Ehre“ wiedergegebene griechische Substantiv (timḗ) unter anderem „Wert, Preis“ oder „Schätzung“.

16 Theo nhà tự điển học, chữ Hy Lạp được dịch ra là “kính nể” (ti·meʹ) có nghĩa là “giá, giá trị, danh dự, sự tôn trọng”.

9. Es ist ein Substantiv, das in etwa übersetzt werden kann als "größer sein als ein anderer."

Đó là một danh từ, dịch thoáng ra có nghĩa là "đứng trên một ai đó".

10. Das mit „Ausharren“ übersetzte griechische Substantiv bezeichnet auch „die Geduld, die im Ertragen v[on] Leiden bewiesen wird“.

Từ Hy Lạp được dịch là “sự chịu đựng” có nghĩa là “khả năng chống chịu hoặc bám trụ được khi gặp gian nan”.

11. Das hier verwendete griechische Verb agōnízomai ist mit dem Substantiv agṓn verwandt, das oft im Kontext von Sportwettkämpfen gebraucht wurde.

Động từ Hy Lạp a·go·niʹzo·mai có liên hệ với danh từ a·gonʹ thường nói về các cuộc thi đấu thể thao.

12. Es ist ein Wort, das von sich selbst als einem Substantiv funktionieren kann. Welche bezieht sich auf etwas anderes in den Diskurs.

Đó là một từ mà chức năng của chính nó như một danh từ mà nó đề cập tới cái này hay cái kia trong khi thuyết trình.

13. Das deutsche Wort „Paradies“ wird von dem griechischen Substantiv paradeisos abgeleitet, das „Garten“ bedeutet (1. Mose 2:8, Douay; Septuaginta; Lukas 23:43).

Chữ “paradise” (nghĩa là “địa-đàng” trong Anh-ngữ) thoát thai từ chữ Hy-lạp para ́deisos có nghĩa là “vườn” (Sáng-thế Ký 2:8, Bản dịch Douay; Bản dịch Hy-lạp Septuagint; Lu-ca 23:43).

14. Mit Bezug auf Johannes 1:1 heißt es ferner, daß „die qualitative Aussagekraft des Prädikats so hervorragend ist, daß das Substantiv [theós] nicht als bestimmt aufgefaßt werden kann“.

“Tập san” cũng nói về Giăng 1:1 như sau: “Ý nghĩa về phẩm chất của thuộc ngữ này thật quá rõ ràng đến nỗi chúng ta không thể xem danh từ [the·osʹ] là xác định”.

15. Somit gibt sogar er zu, daß der Übersetzer in einer Satzkonstruktion wie dieser einen unbestimmten Artikel vor dem Substantiv einfügen kann, wenn der Kontext es erfordert.

Thế thì chính ông cũng nhìn nhận rằng khi ý nghĩa đoạn văn đòi hỏi, thì dịch giả có thể thêm một bất định quán từ ở trước danh từ khi câu văn có cấu trúc kiểu này.

16. Ich habe Artikel, in denen man sich Sorgen über "invite" [einladen] als Substantiv und "impact" [Einwirkung] als Verb macht, weil nur Zähne "impacted" [festgeklemmt] werden können, und "incentivize" [Anreiz bieten] wird als "grober, bürokratischer Versprecher" beschrieben.

Tôi cũng thấy những bài tỏ mối lo âu khi "invite"được dùng như danh từ và "impact" được dùng như động từ, họ nói chỉ có răng mới được trám (impacted) mà thôi, và " incentivize" thì họ bảo là "bất nhã, dọng điệu quan liêu"