Meaning of word treffen

in German - Vietnamese dictionary
@das Treffen
- {appointment} được bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm, sự hẹn gặp, giấy mời, giấy triệu tập, chiếu chỉ, sắc lệnh, đồ đạc, đồ trang bị, đồ thiết bị, tiền lương, lương bổng
- {battle} trận đánh, cuộc chiến đấu, chiến thuật
- {encounter} sự gặp gỡ, sự bắt gặp, sự gặp phải, cuộc gặp gỡ, sự chạm trán, sự đọ sức, cuộc chạm trán, cuộc đọ sức, cuộc đấu
- {fight} sự đấu tranh, sự chiến đấu, sự mâu thuẫn, sự lục đục, khả năng chiến đấu, tính hiếu chiến, máu hăng
- {gathering} sự tụ họ, cuộc hội họp, sự hái, sự gặt, sự thu nhặt, sự dồn lại, sự lấy lại, sự mưng mủ
- {meet}
- {meeting} cuộc mít tinh, cuộc biểu tình, hội nghị
- {reunion} sự sum họp, sự họp lại, sự hợp nhất lại, tình trạng được sum hợp, tình trạng được hợp nhất, cuộc họp mặt thân mật, sự hoà hợp, sự hoà giải, dự khép mép
= das Treffen (Sport) {contest}+
= das Treffen (Militär) {engagement}+
= ein Treffen veranstalten {to arrange a meeting}+

Sentence patterns related to "treffen"

Below are sample sentences containing the word "treffen" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "treffen", or refer to the context using the word "treffen" in the German - Vietnamese.

1. Persönliches Treffen

Những cuộc gặp mặt

2. Treffen Sie damit?

Anh là thiện xạ súng này à?

3. Das Treffen absagen.

Hủy bỏ lễ kén chọn!

4. Er wird treffen.

Anh ấy sẽ không hụt đâu.

5. Sie treffen Vorbereitungen.

À, họ ở quanh trong thành phố lo chuyện cưới xin.

6. Ich will sie treffen.

Tôi muốn gặp cô ấy.

7. Schicksalsschläge treffen unsere Familie

Bi kịch xảy đến cho gia đình

8. Erstens: Die Missionare treffen

Trước hết, Gặp Gỡ Những Người Truyền Giáo

9. Geh nur zum Treffen.

Cứ đi họp bàn đi.

10. Können wir uns treffen?

Chúng ta gặp mặt được không?

11. Wir treffen uns unten.

Gặp tôi dưới chân cầu thang.

12. Treffen wir den Minister?

Anh sắp xếp cuộc hẹn với Bộ trưởng Y Tế chưa?

13. Gab es ein Treffen?

Liệu có cuộc hẹn nào không?

14. Sie müssen dieses Tor treffen.

Họ phải tấn công cánh cửa đó.

15. Treffen an einem öffentlichen Platz...

Gặp gỡ nơi công cộng...

16. Wir treffen uns in Cafés.

Chúng tôi gặp gỡ tại quán cà phê.

17. Wird er ins Ziel treffen?

Mũi tên có trúng hồng tâm không?

18. Arrangieren wir ein kleines Treffen.

Hãy gọi điện, sắp xếp một cuộc hẹn nho nhỏ.

19. Diese Leute können jeden treffen.

Chúng có thể tiếp cận bất kỳ ai.

20. Warum treffen sich manche heimlich?

Tại sao một số người bí mật hẹn hò?

21. Da treffen wir auf sie.

Rồi đó là đêm chúng ta gặp hắn, và cô gái điếm mặc quần lót.

22. Sie kann uns oben treffen.

Cô ta có thể gặp chúng ta trên cầu thang.

23. Ich will den Senator treffen.

Tao muốn gặp Thượng nghị sĩ.

24. Wir werden Entscheidungen treffen müssen.

Vì vậy mình buộc phải đưa ra quyết định theo luật.

25. Treffen Sie uns im Ballsaal.

Tới gặp chúng tôi trong phòng tiệc ngay.

26. Wir treffen uns in Kneipen.

Quán rượu.

27. Wir treffen euch um Mitternacht.

Bọn tớ sẽ gặp cậu vào nửa đêm.

28. Vorsorge treffen für unsere Angehörigen

Dự trù trước cho những người thân yêu

29. Der Tag soll euch treffen!

Rồi bình minh sẽ mang mấy chú đi.

30. Wir treffen uns hier wieder.

Hãy tìm những thứ cần thiết sau đó tập hợp lại ở đây.

31. Ich will Walcott persönlich treffen.

Tôi nóng lòng muốn đối mặt với Walcott.

32. Sie lässt sie aufeinander treffen.

Để làm chúng hội tụ.

33. Eroberer treffen immer auf Widerstand.

Người Chinh Phạt luôn gặp phải sự kháng cự.

34. Sie treffen mehr als Sie verfehlen!

Bây giờ ông bắn trúng nhiều hơn hụt.

35. Wir treffen wenige absolut rationale Entscheidungen.

Hiếm khi ta chọn điều gì hoàn toàn hợp lý.

36. Denn ich werde meine Mutter treffen.

Bà thấy đấy, tôi có một kế hoạch gặp gỡ mẹ của mình.

37. Diese Entscheidung muss er zuerst treffen.

Đó là câu hỏi anh ta phải quyết định đầu tiên.

38. Du hast eine Entscheidung zu treffen!

Cô cần đưa ra một quyết định!

39. Senator, Sie müssen Ihre Entscheidung treffen.

Senator, anh cần phải chọn lựa.

40. Yo. Treffen wir uns bei 15.

Hạ xuống 15 cho chẵn vậy.

41. Das Treffen mit Enright lief gut.

Cuộc gặp gỡ với Enright diễn ra tốt đẹp.

42. Weil es ein geheimes Treffen ist.

Vì đó là một cuộc họp bí mật.

43. Eine Entscheidung treffen und Blut abgeben.

Hãy quyết định đi và cho tôi chút máu.

44. Ich weiß nichts von einem Treffen.

Tôi không ngại gặp gỡ họ.

45. Wir treffen uns in 5 Stunden.

Chúng ta sẽ họp mặt trong năm giờ nữa.

46. Er erwartet, meine Verlobte zu treffen.

Ông ta mong được gặp hôn thê của anh.

47. Und wo würde dieses Treffen stattfinden?

Và chúng ta sẽ gặp mặt ở đâu?

48. Das Treffen endete wie eingangs beschrieben.

Cuộc gặp gỡ của chúng tôi kết thúc bằng câu chuyện ở đầu bài.

49. Ich will den kleinen Fangzahnbesitzer treffen.

Ta chỉ muốn gặp thằng nhóc răng nanh bé nhỏ thôi.

50. Treffen wir uns nach dem Essen?

Gặp tớ sau bữa tuổi nhá?