Meaning of word wahrzeichen

in German - Vietnamese dictionary
@das Wahrzeichen
- {emblem} cái tượng trưng, cái biểu tượng, người điển hình, hình vẽ trên huy hiệu
- {landmark} mốc bờ, mốc ranh giới, giới hạn, mốc, bước ngoặc
- {symbol} vật tượng trưng, ký hiệu

Sentence patterns related to "wahrzeichen"

Below are sample sentences containing the word "wahrzeichen" from the German - Vietnamese. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "wahrzeichen", or refer to the context using the word "wahrzeichen" in the German - Vietnamese.

1. Und fortschrittliche Raster wurden kulturelle Wahrzeichen.

Các mạng lưới sau đã trở thành những nét văn hóa tiêu biểu.

2. Die zielen auf die Wahrzeichen ab.

Họ thích có những điểm mốc.

3. Er ist eines der zwei Wahrzeichen der Stadt.

Triển Tổ Vọng là một trong hai đại gia ở Đồng Thành.

4. Der Eiserne Steg, eine 1869 eröffnete Fußgängerbrücke, ist eines der Wahrzeichen der Stadt.

Eiserner Steg, một cây cầu sắt dành cho người đi bộ được khánh thành vào năm 1869 là một trong những biểu tượng của thành phố Frankfurt.

5. Als in Dänemark bekannt wurde, dass wir tatsächlich das Wahrzeichen des Landes verschicken wollten, hat die Dänische Volkspartei geradezu dagegen rebelliert.

Vậy nên khi tin tức được loan ra ở Đan Mạch rằng chúng tôi sẽ dời bức tượng quốc gia của chúng tôi, Đảng Nhân Dân đã phản đối khốc liệt.

6. Diese hoch aufragenden Türme, die alles andere in der Umgebung zwergenhaft erscheinen lassen, sind zum internationalen Wahrzeichen der Stadt geworden.

Cao hơn hẳn các tòa nhà chung quanh, những ngọn tháp cao vút này đã trở thành biểu tượng quốc tế của Barcelona.

7. DAS Wahrzeichen Rotterdams ist sein Hafen — einer der größten der Welt. Er ist dort, wo der Rhein, der am meisten befahrene Strom Europas, in die Nordsee mündet.

ROTTERDAM nổi danh là một trong những hải cảng lớn nhất thế giới. Thành phố này nằm ở cửa sông Rhine và nhìn ra Bắc Hải. Sông Rhine là con sông có nhiều tàu bè qua lại nhất ở Âu Châu.

8. Die in Liedern häufig als „Sydney Town“ besungene Stadt ist für wenigstens drei außergewöhnliche Wahrzeichen berühmt: den tiefen natürlichen Hafen, die imposante einbogige Hafenbrücke und das einzigartige Opernhaus.

Thường được gọi là “Thị Trấn Sydney” trong các ca khúc balat, Sydney nổi tiếng nhờ có ít nhất ba điểm đặc sắc: (1) một cảng thiên nhiên có đáy sâu, (2) chiếc cầu một nhịp hùng vĩ bắc qua cảng, và (3) một nhà hát độc đáo.

9. Siehe auch: Liste der höchsten Bauwerke in Bratislava Ein Wahrzeichen der Stadt ist die Burg Bratislava (Bratislavský hrad) westlich der Altstadt auf einem Felsen 85 Meter über der Donau.

Bài chi tiết: Lâu đài Bratislava Một trong những công trình nổi bật nhất thành phố là Lâu đài Bratislava, nằm trên cao nguyên 85 mét (279 ft) phía trên sông Danube.

10. In Vorbereitung auf unsere jüngste Tempelweihung in Twin Falls in Idaho errichteten dort ansässige Mitglieder der Kirche eine riesige Bühne auf dem Jahrmarktsgelände des Örtchens Filer. Sie füllten das mit Erde bedeckte Gelände mit Rollrasen und weiteren dekorativen Elementen; ein großer Wasserfall stellte den Shoshone-Wasserfall dar, ein bekanntes Wahrzeichen in gut drei Kilometer Entfernung vom neuen Tempel.

Để chuẩn bị cho lễ cung hiến đền thờ mới gần đây nhất của chúng ta ở Twin Falls, Idaho, các tín hữu Giáo Hội ở địa phương đã xây cất một sân khấu đồ sộ tại bãi họp chợ phiên ở Filer, Idaho, và trải đầy cỏ cùng những đồ trang trí khác lên bãi đất, kể cả một thác nước lớn tượng trưng cho Thác Nước Shoshone, một thắng cảnh nổi tiếng nằm cách ngôi đền thờ mới 3 kilômét.