big house in Vietnamese

Danh từ
(Mỹ), (từ lóng) nhà tù khổ sai

Sentence patterns related to "big house"

Below are sample sentences containing the word "big house" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big house", or refer to the context using the word "big house" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. But all alone in that big house, I sometimes feel so scared for no reason.

Nhưng chỉ một mình trong căn nhà lớn đó, đôi khi tôi cảm thấy sợ hãi vô cớ.

2. The big house will be down by the river, and the corrals and the barns behind it.

Ngôi nhà lớn sẽ ở dưới bờ sông, các bãi quây và kho thóc sẽ ở phía sau nó.

3. After the entrance ceremony was over, my teacher, dressed in a kimono, took me to a big house.

Sau lễ khai giảng, cô giáo tôi mặc áo kimono, dẫn tôi đến một ngôi nhà lớn.

4. I mean, why am I living in some shiny dump while you're up there in the big house with the old man?

Tại sao tao phải sống trong cái khu ổ chuột còn mày phè phỡn trong một căn nhà to với thằng già?

5. I mean, why am I living in a shitty dump while you're up there in the big house with the old man?

Tại sao tao phải sống trong cái khu ổ chuột còn mày phè phỡn trong một căn nhà to với thằng già?

6. MANY people the world over seem to believe that the keys to happiness are a fancy car, a fat bank account, a prestigious career, a big house, and the latest electronic gadgets, along with an attractive figure or muscular physique.

TRÊN khắp thế giới, dường như nhiều người tin rằng bí quyết để có được hạnh phúc là xe hơi đời mới, tài khoản kếch sù trong ngân hàng, sự nghiệp danh vọng, nhà cửa khang trang với các đồ dùng điện tử tối tân nhất, cùng dáng vẻ quyến rũ hay vóc người vạm vỡ.