big houses in Vietnamese

danh từ
(Mỹ), (từ lóng) nhà tù khổ sai

Sentence patterns related to "big houses"

Below are sample sentences containing the word "big houses" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big houses", or refer to the context using the word "big houses" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Her father owned one of the big French champagne houses.

Cha cổ sở hữu một trong những hãng sâm-banh lớn của Pháp.

2. The fourth was a plague of big flies that swarmed into the houses of all the Egyptians.

Tai vạ thứ tư là ruồi mòng lớn bay vào khắp các nhà của dân Ê-díp-tô.

3. In the video, the duo rides big-wheel tricycles to each other's houses to record the song.

Trong video, nhóm cưỡi một chiếc xe đạp ba bánh đến nhà của nhau để thu âm bài hát.

4. They use the natural resources to build their houses, to thatch their houses.

dùng vật liệu thiên nhiên để xậy nhà và lợp nhà

5. TO THE OAST HOUSES.

Tới lò sấy hoa bia.

6. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

7. Their houses will be looted,

Nhà cửa đều bị cướp phá,

8. Fine houses and enjoyable work.

Nhà cửa khang trang và việc làm thích thú.

9. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

10. Only rice fields and houses

Cánh đồng trồng lúa chứ có gì đâu

11. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

12. It currently houses a law office.

Lúc này ông đang là Chánh văn phòng Bộ Công an.

13. And no banks means cash houses.

Không có ngân hàng tức là có nhà chứa tiền.

14. In those houses, no children died.

Trong các nhà đó, không có trẻ em nào chết.

15. Our coffee houses are social networks.

Quán cafe giờ là các mạng xã hội.

16. They actually live in gamer houses.

Họ thực sự sống trong các căn nhà dành cho game thủ.

17. These houses creep me out, so...

Mấy ngôi nhà này làm tớ hơi rợn, nên..

18. Houses, trees, a village and fences..

Nhà cửa, cây cối, ngôi làng và những cái hàng rào...

19. Adelaide's inhabitants occupy 366,912 houses, 57,695 semi-detached, row terrace or town houses and 49,413 flats, units or apartments.

Cư dân của Adelaide chiếm 366.912 ngôi nhà, 57.695 nhà liền kề, hàng hiên hoặc nhà phố và 49.413 căn hộ, căn hộ hoặc căn hộ.

20. The houses, the stores are all empty.

Các cửa hiệu đã nhẵn sạch.

21. Detached houses, 30 families could be accommodated.

Nếu xây những ngôi nhà riêng lẻ, thì đủ chỗ cho 30 hộ gia đình.

22. Next to many of the houses are wooden dwellings called ayyl, usually six-cornered houses with a conical roof.

Kế bên những căn nhà đó có những nhà bằng gỗ gọi là ayyl, thường có hình lục giác với mái hình nón.

23. Industrial fishing uses big stuff, big machinery.

Ngành công nghiệp cá sử dụng những vật liệu lớn máy móc lớn.

24. Oslo houses several major museums and galleries.

Oslo có một số bảo tàng và phòng tranh lớn.

25. Traditional Sui houses are usually made of fir or pine, although today the houses are increasingly made with bricks.

Nhà truyền thống của người Thủy thường làm bằng cây thông hay cây linh sam, mặc dù ngày nay những ngôi nhà được xây bằng gạch đang tăng lên.