big lantern-eye in Vietnamese

%%390

cá mắt đèn lớn, Anomalops

katoptro

Sentence patterns related to "big lantern-eye"

Below are sample sentences containing the word "big lantern-eye" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big lantern-eye", or refer to the context using the word "big lantern-eye" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. The big fella with the eye-patch.

Gã bự con có băng mắt.

2. Because your eye goes to the big naked man.

Bởi vì mắt cậu cứ dán vào gã khỏa thân đó.

3. Pick up that lantern.

Nàng cầm cái lồng đèn đó lên.

4. You got a big fucking bulls-eye - on your back Luke.

Cứ như là anh có hồng tâm đằng sau lưng mình vậy, Luke.

5. My job now is to keep an eye on the big picture.

Công việc của tôi là quan tâm đến đại cục.

6. The Lantern of the Photuris Firefly

Đèn đom đóm Photuris

7. Are you talking about like something with one big eye... tentacles, and a snappy thing?

Một thứ có cái mắt xanh lè to đùng, có rất nhiều xúc tu và khá là nhanh nhẹn không?

8. Complete the heavenly lantern as soon as possible, then come and find me with the heavenly lantern in Yan Guo.

Một ngày nào đó sẽ đưa tôi về Đại Yên bằng thiên đăng nhé.

9. It's Lantern Festival night, go and enjoy it

Hội Hoa Đăng tối nay rất náo nhiệt, cô nương hãy tới đó xem đi.

10. I get the red lantern, to be sure.

Tôi sẽ lấy cái xe chậm nhất, cho chắc chắn.

11. They made me look like a sodding Jack-o-lantern.

Chúng làm tôi nhìn giống 1 quả bí ngô khốn kiếp.

12. An eye for an eye.

Gậy ông đập lưng ông.

13. an eye for an eye

ăn miếng trả miếng

14. The professor and the janitor take the lantern and cross together.

Vị giáo sư và người lao công cầm đèn và cùng nhau vượt qua cầu.

15. You're wororking by lantern, squinting over 10-point typepe for hour after hour.

Ông làm việc cạnh cái đèn bão, lác mắt vì cái máy đánh chữ cỡ 10-pt hàng tiếng đồng hồ.

16. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

17. Modern eye makeup includes mascara, eyeliner, eye putty, and eye shadow to emphasize the eyes.

Những sản phẩm trang điểm mắt hiện đại bao gồm Mascara, bút kẻ mắt, keo kích mí và phấn mắt để tô điểm thêm cho đôi mắt.

18. Eye aversion is the avoidance of eye contact.

Ánh mắt ác cảm chính là sự tránh né giao tiếp bằng mắt.

19. "One eye was completely red, like the Terminator eye.

"Một mắt ông ấy đỏ rực, như con mắt của nhân vật Kẻ huỷ diệt.

20. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

21. He only has one eye, despite having two eye sockets.

Gelus chỉ có một mắt mặc dù có 2 hốc mắt.

22. Cheng Huan lived alone in a room on Formosa Street... above the Blue Lantern.

Cheng Huan sống một mình trong một căn phòng trên đường Formasa phía trên quán trọ Blue Lantern.

23. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

24. It would go far beyond “eye for eye, tooth for tooth.”

Như thế là vượt quá xa luật “mắt đền mắt, răng đền răng”.

25. My fucking eye!

Đôi mắt chết giẫm của tôi!