big mouth blenny in Vietnamese

%%352

cá lon miệng lớn, Neoclinus bryope

Sentence patterns related to "big mouth blenny"

Below are sample sentences containing the word "big mouth blenny" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big mouth blenny", or refer to the context using the word "big mouth blenny" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Serves you right, big mouth.

Đáng đời nghe, miệng bự.

2. Your big mouth was a revelation.

Không ngờ mồm anh to mức đấy.

3. Me and my big mouth, I guess.

Em và cái loa phát thanh của em.

4. For having a big mouth is for what.

Vì đã không giữ mồm giữ miệng.

5. Then I had to open my big mouth.

Nhưng rồi tôi phải mở mồm ra.

6. What did you do about it, big mouth?

Cậu có làm được gì không, miệng bự?

7. That partner of yours he's got a big mouth.

Đó là tên cộng sự của ông... nó khá là bép xép.

8. But your old gym teacher has a big mouth.

Ông thầy thể dục cũ của cậu có vẻ thích buôn dưa lê.

9. Han thrust his manhood as big as his forearm into Miso's gaping mouth.

Han Jung Soo đẩy ngay.... to như bắp tay vào đôi môi hé mở của Mi So.

10. Until she was told by a speech therapist her tongue was too big for her mouth.

Cho đến khi bác sĩ trị liệu ngôn ngữ nói lưỡi của bà quá lớn so với miệng.

11. The term "Macrostomum", meaning "big-mouthed", derives from the Greek μάκρος makros, "large", and στόμα, stoma, mouth.

Tên chi "Macrostomum", có nghĩa là "miệng lớn", bắt nguồn từ tiếng Hy Lạp μάκρος makros, "lớn", và στόμα, lỗ thoát, miệng.

12. The body shape is long and of middle height and the mouth is rather big with thick lips.

Hình dạng cơ thể chúng dài và chiều cao trung bình và miệng là khá lớn với đôi môi dày.

13. Try holding baby close and sticking out your tongue , opening your mouth wide , or giving baby a big grin .

Hãy thử ôm chặt con , thè lưỡi ra , há to miệng , hoặc cười toe toét với bé xem nào .

14. Did you do mouth-to-mouth, faggot?

Cậu hô hấp nhân tạo sao, đồ bóng?

15. "Mouth by Mouth – His Name Is Alive".

“Cát Tường - Cuộc đời rồi cũng như tên gọi”.

16. Nice mouth.

Nói chuyện dễ thương nhỉ.

17. I know mouth-to-mouth if necessary. Wow. Wow!

Tôi biết cách hô hấp nhân tạo nếu cần thiết.

18. " Open your mouth. "

" Há miệng con ra ".

19. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

20. Open your mouth!

Há miệng ra!

21. Watch your mouth!

Cẩn thận cái mõm chó của mày.

22. Shut your mouth.

Kín miệng đấy nhé.

23. Open your mouth.

Há miệng ra.

24. Watch your mouth.

Coi chừng cái mồm của mày đấy.

25. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.