big scale pomftet in Vietnamese

%%428

cá vền biển vảy lớn,

Taracter longipinnis

Sentence patterns related to "big scale pomftet"

Below are sample sentences containing the word "big scale pomftet" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big scale pomftet", or refer to the context using the word "big scale pomftet" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

2. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

3. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

4. The original scale as derived by Fujita was a theoretical 13-level scale (F0–F12) designed to smoothly connect the Beaufort scale and the Mach number scale.

Thang độ lý tưởng ban đầu của Fujita có 13 cấp (F0–F12) để kết nối Thang sức gió Beaufort với Số Mach.

5. Nearest Size & Scale

Kích cỡ gần nhất rồi co dãn

6. While the diatonic scale was still used, the chromatic scale became "widely employed."

Khi mà âm giai bát cung(diatonic scale) vẫn còn đang sử dụng thì âm giai thập nhị cung(chromatic scale) đang dần trở nên “rộng rãi”.

7. Industrial fishing uses big stuff, big machinery.

Ngành công nghiệp cá sử dụng những vật liệu lớn máy móc lớn.

8. And the more we zoom out, the scarier it gets from intersections scale to a larger city scale to a regional scale.

Và ta càng phóng to ra thì nó càng đáng sợ hơn từ quy mô các nút giao thông đến quy mô thành phố lớn hơn đến quy mô địa phương.

9. It's about scale customization.

Đó là việc thay đổi cán cân thị trường.

10. Policing doesn't scale globally.

Việc khống chế không lan ra toàn cầu.

11. Nearest Size and Scale

Kích cỡ gần nhất rồi co dãn

12. In Tuzly Lagoons, they first feed on gammarids Gammarus lacustris (94%), and Idotea balthica (6%) followed by fish like the big-scale sand smelt (30%) and gobies (36%).

Trong dãy phá Tuzly, ban đầu chúng ăn Gammarus lacustris (94%), và Idotea balthica (6%) rồi mở rộng ra cá như Atherina boyeri (30%) và cá bống nhỏ (36%).

13. They're small- scale sugar mills.

Chúng là những máy ép đường loại nhỏ.

14. It's even smaller in scale.

Nó nhỏ quá nên không có ở bảng xếp hạng.

15. INES International Nuclear Event Scale.

Theo tiêu chuẩn International Nuclear Event Scale (INES) sự cố thuộc mức nguy hiểm cấp 4.

16. A big black bug bit a big black bear...

Một con bọ màu đen bự cắn một con gấu màu đen bự...

17. They're small-scale sugar mills.

Chúng là những máy ép đường loại nhỏ.

18. Big gooberfish!

Cá lớn kìa!

19. Big lunch.

Bữa trưa no quá đấy mà.

20. Big meals.

Ăn hẳn hoi ấy nhé.

21. Big time.

Rất ghê gớm.

22. Big-time.

Một cách ê chề.

23. The Experience in Close Relationship Scale on the other hand, measures on a seven-point scale.

Về mặt hành chính, huyện An Bình được chia thành 1 trấn, 7 hương.

24. Scared of these students with their big brains and their big books and their big, unfamiliar words.

Sợ những sinh viên to đầu, những quyển sách to đùng và cả những ngôn từ lạ lẫm.

25. I was Big Dick Shing, now I'm Big Fool Shing.

Ba vốn dĩ có biệt danh khoai to, mà bây giờ thì