big snail in Vietnamese

%%354

ốc đầm lầy, Stagnicola palustris

Sentence patterns related to "big snail"

Below are sample sentences containing the word "big snail" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big snail", or refer to the context using the word "big snail" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. " The Snail. "

" Chú ốc sên ".

2. "The Snail."

"Chú ốc sên".

3. Snail power, baby!

Sự nổi đậy của loài ốc!

4. That snail was about to charge.

Con sên đó định lao đến con mà.

5. Try having a snail as a pet.

Thử nuôi ốc sên như một con thú nuôi.

6. A snail would have more chances of winning.

Người Tuyết sẽ có cơ hội tốt để rám nắng hơn.

7. You want to invest our entire life savings in a snail!

Em muốn đem tất cả tiền dành dụm đầu tư vào một con ốc sao?

8. These fish, like all shell dwellers, live in snail shells.

Những con cá này, giống như tất cả các cư dân sống trong vỏ chúng sống trong vỏ ốc.

9. I hope there aren't any snail rights activists around here.

Tôi hy vọng ở đây không có nhà bảo vệ quyền của ốc sên nào cả.

10. Like how my mother- in- law would call her Noah's snail all the time.

Giống như bà ngoại con bé lúc nào cũng gọi nó là ốc sên của Noah.

11. Now please hang on to that Paisley snail story, because it's an important principle.

Bây giờ hãy bám vào câu chuyện ốc Paisley, bởi vì nó là một nền tảng quan trọng.

12. The four inches long hook is made from the shell of a marine snail.

Chiếc móc dài bốn inch được làm từ vỏ ốc biển.

13. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

14. Similar patterns are seen in the sea snail Charonia variegata and the sea anemone Telmatactis cricoides.

Kiểu này tương tự được nhìn thấy trong loài ốc biển Charonia variegata và hải quỳ Telmatactis cricoides.

15. Especially common were trematodes, tiny worms that specialize in castrating their hosts like this unfortunate snail.

Phổ biến hơn cả là sán lá, những loài sán rất nhỏ có thể phá hoại sinh vật chủ như là chú ốc sên xấu số này.

16. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

17. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

18. These include the apple snail Pomacea canaliculata, panicle rice mite, rats, and the weed Echinochloa crusgali.

Các tác nhân gây hại khác như ốc Pomacea canaliculata, panicle rice mite, chuột đồng, và cỏ dại Echinochloa crusgali.

19. Industrial fishing uses big stuff, big machinery.

Ngành công nghiệp cá sử dụng những vật liệu lớn máy móc lớn.

20. A big black bug bit a big black bear...

Một con bọ màu đen bự cắn một con gấu màu đen bự...

21. Big gooberfish!

Cá lớn kìa!

22. Big lunch.

Bữa trưa no quá đấy mà.

23. Big meals.

Ăn hẳn hoi ấy nhé.

24. Big time.

Rất ghê gớm.

25. Big-time.

Một cách ê chề.