big time in Vietnamese

Tính từ
thành công rực rỡ

Sentence patterns related to "big time"

Below are sample sentences containing the word "big time" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big time", or refer to the context using the word "big time" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Big time.

Rất ghê gớm.

2. Big-time.

Một cách ê chề.

3. Oh, yeah, big time.

Ừ, ra tay suông sẻ.

4. Lance owes me big-time.

Lance nợ anh một vố to.

5. Big-time psychiatrist, once upon a time.

Là một bác sĩ tâm thần nổi tiếng

6. I thought you were all big time?

Tôi tưởng anh chỉ làm phi vụ lớn.

7. Small-town farmer makes it to the big time.

Nông dân thị trấn nhỏ tạo nên 1 thời kỳ vĩ đại.

8. Did I hurt the big-time oncologist's itty-bitty feelings?

Ố ồ, tôi đã làm tổn thương cảm xúc của các bác sĩ chuyên khoa rồi à?

9. He was a big time operator, always hustling, always scrounging.

Hắn là một tên phất lớn, lúc nào cũng kiếm tiền, lúc nào cũng biển lận.

10. I could program a virus that'd rip that place off big time.

Tôi có thể tạo ra 1 con vi rút khiến chỗ đó hết thời vàng son.

11. The small-town girl with the big-time dreams of becoming a fashion designer.

Cô gái nông thôn với những ước mơ lớn về việc trở thành một nhà thiết kế thời trang.