big toothed broposcisfish in Vietnamese

%%353

cá chạch gai,

Mastacembelus acullatus, Macpognathus

aculeatus

Sentence patterns related to "big toothed broposcisfish"

Below are sample sentences containing the word "big toothed broposcisfish" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big toothed broposcisfish", or refer to the context using the word "big toothed broposcisfish" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. It's a toothed wheel.

Đây là một bánh răng.

2. So this is a toothed wheel.

Đây là một cái bánh răng cưa.

3. The seal is a crabeater, sharp-toothed and feisty.

Đây là loại hải cẩu ăn cua, răng sắc và khá nóng tính.

4. As such, they form one of three main types of shrews, the other two being the red-toothed shrews and the white-toothed shrews.

Như vậy, chúng tạo thành một trong ba loài chuột chù chính trong họ, hai dạng phân loài còn lại là chuột chù răng đỏ (Soricinae) và chuột chù răng trắng (Crocidurinae).

5. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

6. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

7. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

8. Carcharodontosaurids (from the Greek καρχαροδοντόσαυρος, carcharodontósauros: "shark-toothed lizards") were a group of carnivorous theropod dinosaurs.

Carcharodontosaurids (từ tiếng Hy Lạp καρχαροδοντόσαυρος, carcharodontósauros: "thằn lằn răng cá mập") là một nhóm khủng long chân thú ăn thịt.

9. Industrial fishing uses big stuff, big machinery.

Ngành công nghiệp cá sử dụng những vật liệu lớn máy móc lớn.

10. A big black bug bit a big black bear...

Một con bọ màu đen bự cắn một con gấu màu đen bự...

11. Big gooberfish!

Cá lớn kìa!

12. Big lunch.

Bữa trưa no quá đấy mà.

13. Big meals.

Ăn hẳn hoi ấy nhé.

14. Big time.

Rất ghê gớm.

15. Big-time.

Một cách ê chề.

16. Machaeroides ("dagger-like") is a genus of sabre-toothed predatory mammal that lived during the Eocene (56 to 34 mya).

Machaeroides ("như dao găm") là một chi Creodonta răng kiếm sống trong thế Eocene (56-34 Ma).

17. Scared of these students with their big brains and their big books and their big, unfamiliar words.

Sợ những sinh viên to đầu, những quyển sách to đùng và cả những ngôn từ lạ lẫm.

18. I was Big Dick Shing, now I'm Big Fool Shing.

Ba vốn dĩ có biệt danh khoai to, mà bây giờ thì

19. The big woman?

Người đàn bà lực lưỡng?

20. Big smile, Nuch.

Cười lên nào Nuch.

21. We're big fans.

Chúng tôi là fan cuồng nhiệt đấy.

22. One big pot.

Cả một ổ lớn.

23. Big Al's joint.

Một hộp đêm của Al " Bự ".

24. Big ass teeth.

Răng to ghê!

25. Big Stripy Baby!

Vằn Vằn Bảo Bối lớn kìa!