big tops in Vietnamese

danh từ
lều chính ở rạp xiếc

Sentence patterns related to "big tops"

Below are sample sentences containing the word "big tops" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big tops", or refer to the context using the word "big tops" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Second base, tops.

Cùng lắm là đến ngực thôi.

2. Sharpshooters to the tops, Mr Howard.

Howard, cho xạ thủ lên cột buồm.

3. Yeah, she tops out at 1 30.

Yeah, cô ấy đạt tốc độ 130.

4. Michelle Obama tops Forbes most powerful women list

Michelle Obama đứng đầu danh sách những người phụ nữ quyền lực nhất do Fobes bình chọn

5. "Tsai Eng-meng loses US$2.9bn, still tops list".

Truy cập ngày 27 tháng 1 năm 2017. ^ “Tsai Eng-meng loses US$2.9bn, still tops list”.

6. Low-tops or oxfords do not cover the ankle.

Giày cổ thấp hoặc kiểu oxford không che vùng mắt cá chân.

7. * Wear light-colored clothing ( especially tops ) while you have dandruff .

* Hãy mặc quần áo màu nhạt ( nhất là áo ) khi bạn bị gàu .

8. We've got a minute tops to get out of here.

Cùng lắm là có một phút thôi.

9. Look over the tree tops along the right-hand side.

Hãy nhìn những ngọn cây dọc theo phía bên phải.

10. 14 I will go up above the tops of the clouds;

14 Ta sẽ lên trên chót các tầng mây,

11. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

12. Three new designs were created for high tops, inspired by The Who.

Ba mẫu thiết kế mới nhất của hãng đều dành cho giày cao cổ, được lấy cảm hứng từ The Who.

13. Both thick ("judo-style"), and thin ("karate-style") cotton tops are used.

Cả hai loại áo khoác dày ("phong cách judo"), và mỏng ("phong cách karate") đều được sử dụng.

14. We get there and there's maybe 12 people in the room, tops.

Chúng tôi tới đó và cùng lắm là có 12 người trong phòng.

15. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

16. The 2010 Statistical Report showed that Church membership now tops 14 million.

Bản Báo Cáo Thống Kê năm 2010 cho thấy con số tín hữu của Giáo Hội hiện nay đang vượt quá 14 triệu người.

17. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

18. And out of the tops of these tube worms are these beautiful red plumes.

Và trên đỉnh của những con sâu ống là những chùm lông tơ đỏ tuyệt đẹp

19. The heather's so thick, Ye can walk across the tops without touching the ground.

Hoa thạch thảo mọc rất dày, cô có thể bước đi mà thậm chí không chạm chân xuống mặt đất.

20. Industrial fishing uses big stuff, big machinery.

Ngành công nghiệp cá sử dụng những vật liệu lớn máy móc lớn.

21. Egypt tops the list of economies reforming regulations to make it easier to do business.

Ai Cập là nền kinh tế đi đầu trong cải tổ các quy định nhằm tạo môi trường kinh doanh thuận lợi hơn.

22. In the tenth month, on the first of the month, the tops of the mountains appeared.

Vào tháng thứ mười, nhằm ngày mùng một, các đỉnh núi xuất hiện.

23. We looked at the fallen trees, watched the tree tops get snapped off, watched the fires.

Chúng tôi nhìn những cây đổ, nhìn những ngọn cây bị giật bay, nhìn những đám lửa.

24. After cutting raw meats , wash hands , cutting board , knife , and counter tops with hot , soapy water .

Sau khi cắt thịt sống xong , bạn nên rửa tay , thớt , dao , và mặt trên quầy bếp bằng nước xà phòng nóng .

25. A big black bug bit a big black bear...

Một con bọ màu đen bự cắn một con gấu màu đen bự...