big-brotherly in Vietnamese

Xem big brothe

Sentence patterns related to "big-brotherly"

Below are sample sentences containing the word "big-brotherly" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big-brotherly", or refer to the context using the word "big-brotherly" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. □ How have Jehovah’s people ‘let their brotherly love continue’?

□ Dân tộc của Đức Giê-hô-va “hằng có tình yêu-thương anh em” thế nào?

2. 5 What does it mean for us to show brotherly love?

5 Yêu thương nhau như anh em có nghĩa gì?

3. Yes, Hebrew youths received a firsthand lesson in brotherly love and hospitality.

Đúng vậy, những người trẻ Hê-bơ-rơ được trực tiếp học biết về tình yêu thương anh em và tính hiếu khách.

4. Is it not the brotherly affection they display toward one another?

Chẳng phải là tình yêu mến anh em mà họ biểu lộ đối với nhau hay sao?

5. To what extent are we called upon to show brotherly love?

Chúng ta được khuyến khích phải yêu thương anh em của chúng ta đến mức độ nào?

6. No one requires authentication of this because the brotherly love manifested makes it obvious.

Không ai cần chứng minh điều này vì tình yêu thương anh em quá hiển nhiên.

7. He sensed a lack of brotherly affection, so he set about to remedy the situation.

Anh cảm thấy hội thánh thiếu tình yêu mến anh em, vì vậy anh bắt đầu chấn chỉnh tình trạng này.

8. In March 2008, he called for a "brotherly and sincere dialogue between believers from all religions".

Vào tháng 3 năm 2008, ông kêu gọi về đối thoại chân thành giữa tín đồ các tôn giáo.

9. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

10. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

11. He named faith, virtue, knowledge, temperance, patience, godliness, brotherly kindness, charity, and diligence.10 And don’t forget humility!

Ông đã kể ra đức tin, đức hạnh, sự hiểu biết, tiết độ, lòng kiên nhẫn, sự tin kính, lòng nhân từ, bác ái và sự chuyên cần.10 Và đừng quên lòng khiêm nhường!

12. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

13. (Matthew 5:23, 24; 18:15-17) Jehovah’s people greatly appreciate the mutual encouragement that results from their brotherly unity.

Dân tộc Đức Giê-hô-va rất quí trọng sự khuyến khích lẫn nhau, kết quả của sự hợp nhất với nhau trong tình nghĩa anh em.

14. (John 13:35; 15:12, 17) Being a follower of Christ goes hand in hand with showing brotherly love.

(Giăng 13:35; 15:12, 17) Làm môn đồ Đấng Christ gắn liền với việc bày tỏ tình yêu thương anh em.

15. (Romans 15:7) Brotherly love will also help us to avoid a spirit of suspicion toward one another.

(Rô-ma 15:7) Tình yêu thương anh em cũng sẽ giúp chúng ta tránh tinh thần nghi kỵ lẫn nhau.

16. Industrial fishing uses big stuff, big machinery.

Ngành công nghiệp cá sử dụng những vật liệu lớn máy móc lớn.

17. Throughout his life the Prophet Joseph Smith also practiced charity as he extended brotherly love and respect to others.

Trong suốt cuộc sống của mình, Tiên Tri Joseph Smith cũng đã thể hiện lòng bác ái với tình huynh đệ rộng mở và kính trọng những người khác.

18. A big black bug bit a big black bear...

Một con bọ màu đen bự cắn một con gấu màu đen bự...

19. Big gooberfish!

Cá lớn kìa!

20. Big lunch.

Bữa trưa no quá đấy mà.

21. Big meals.

Ăn hẳn hoi ấy nhé.

22. Big time.

Rất ghê gớm.

23. Big-time.

Một cách ê chề.

24. Scared of these students with their big brains and their big books and their big, unfamiliar words.

Sợ những sinh viên to đầu, những quyển sách to đùng và cả những ngôn từ lạ lẫm.

25. I was Big Dick Shing, now I'm Big Fool Shing.

Ba vốn dĩ có biệt danh khoai to, mà bây giờ thì