big-cone pine in Vietnamese

%%347

cây thông nón to, Pinus

coulteri

Sentence patterns related to "big-cone pine"

Below are sample sentences containing the word "big-cone pine" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big-cone pine", or refer to the context using the word "big-cone pine" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. AFLs do enjoy having toys such as a plastic ball, pine cone, piece of soft wood, stuffed sock, or an old glove.

Chúng không thích có đồ chơi như một quả bóng nhựa, nón thông, mảnh gỗ mềm, sock nhồi bông, hoặc một chiếc găng tay cũ.

2. Pine oil.

Dầu thông.

3. Pine-scented!

Mùi dứa

4. Decorative Pine

Gỗ thông để trang trí

5. An Apollonian cone.

Hình nón Apollonia kìa.

6. The pine grove!

Chỗ lùm cây!

7. Without it, people pine away.

Không có tình yêu thương, người ta trở nên héo hon.

8. So what's a small cone person?

Một người có hình nón nhỏ là gì?

9. Lit., “oil wood,” possibly the Aleppo pine.

Ds: “gỗ dầu”, có thể là loại tùng A-lép-pô.

10. Black, gray, pine, and then, last, purple.

Đen, xám, gỗ thông, và rồi nhạt dần.

11. Like other European and Asian white pines, Siberian pine is very resistant to white pine blister rust (Cronartium ribicola).

Giống như các loài thông trắng châu Âu và châu Á khác, thông Siberi đề kháng rất tốt trước gỉ sét phồng rộp thông trắng (Cronartium ribicola).

12. Like other European and Asian white pines, Swiss pine is very resistant to white pine blister rust (Cronartium ribicola).

Giống như các loài thông trắng châu Âu và châu Á khác, thông Thụy Sĩ đề kháng rất tốt trước gỉ sét phồng rộp thông trắng (Cronartium ribicola).

13. I lose them in the pine needles.

Mất nó trong đống lá thông.

14. The larvae feed on Pine, Fir and Larch.

Ấu trùng ăn Pine, Fir và Larch.

15. It's all peach and pine and calming colors.

Sơn màu hồng đào, màu gỗ thông, và các màu tạo cảm giác bình tĩnh.

16. That's where you headed, to pine oil heaven.

Là chỗ cậu sắp đến đấy, thiên đường dầu thông.

17. A small cone person is somewhere in the front.

Một người có hình nón nhỏ là một nơi nào đó ở phía trước.

18. Fire fighters and residents of pine tar forests?

Lính cứu hỏa và dân cư trú tại vùng rừng hắc ín thông à?

19. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

20. So I threw her down in the pine grove

Tôi ném cô ta vào lùm cây

21. I think we should get another ice cream cone.

Anh nghĩ mình nên mua thêm 1 cây kem rồi.

22. Steam and sulfur dioxide began to escape from the cone.

Hơi nước và khí sulfurơ bắt đầu thoát lên từ đỉnh núi lửa.

23. So I threw her down in the pine grove.

Tôi ném cô ta vào lùm cây

24. The acacia and the myrtle and the pine tree.

Cây keo, cây sim và cây tùng.

25. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.