big-eared bat in Vietnamese

%%278

dơi tai to, Corynorhinus

Sentence patterns related to "big-eared bat"

Below are sample sentences containing the word "big-eared bat" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big-eared bat", or refer to the context using the word "big-eared bat" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Otonycteris, the desert long-eared bat, is on the hunt.

Otonycteris, dơi tai dài sa mạc ( long-eared bat ), đang săn mồi.

2. I'm a bat!

Cháu là một con dơi!

3. Then moves in with the big bad bat, which I can tell you from personal experience, is not exactly fun.

Sau đó chuyển đến sống với Bố già dơi xấu xa, từ kinh nghiệm của anh mà nói, chả vui tẹo nào đâu.

4. Irresponsible, devil-may-care, waxy-eared, slack-jawed...

Vô trách nhiệm, liều mạng tai sáp, hàm móm...

5. Your bat mitzvah, bitch!

Lễ trưởng thành của bà, đồ chó cái!

6. With a baseball bat.

Với 1 cây gậy bóng chày.

7. Through the course of the story, the Bat-Man starts becoming more bat than man as the bat DNA starts to overcome the body.

Thông qua quá trình của câu chuyện, Bat-Man bắt đầu trở thành dơi hơn con người như DNA của dơi bắt đầu chiếm lấy cơ thể.

8. But the Bat got her, too.

Nhưng gã Dơi cũng đã bắt được cô ta

9. Shit, you're blind as a bat.

Cậu mù như dơi ấy nhỉ.

10. I told you he had a bat!

Hắn có một cây bóng chày.

11. (Video) Narrator: The tube-lipped nectar bat.

(Video) Tường thuật viên: Dơi môi ống mật Hoa.

12. Beat them to death with a baseball bat.

Đánh họ tới chết bằng một cây gậy bóng chày.

13. Fraud, with the flighty wings of a bat.

Gian Lận, với đôi cánh bay của một con dơi.

14. Just a bat- demon which bit a girl

Chỉ là cô gái bị nó cắn vào cổ thôi mà.

15. The man who used to have the bat.

Kẻ đã từng dùng 1 cây gậy bóng chày.

16. Pull out your bat and take a swing.

Xoè cánh ra và chộp lấy nào.

17. Bat-Signal When Batman is needed, the Gotham City police activate a searchlight with a bat-shaped insignia over the lens called the Bat-Signal, which shines into the night sky, creating a bat-symbol on a passing cloud which can be seen from any point in Gotham.

Bài chi tiết: Bat-Signal Khi cần đến Batman, cảnh sát của thành phố Gotham kích hoạt một đèn tìm kiếm với phù hiệu hình con dơi trên ống kính được gọi là Bat-Signal nhằm tỏa sáng vào bầu trời đêm, tạo ra một biểu tượng con dơi trên một đám mây trôi qua mà có thể được nhìn thấy từ bất kỳ địa điểm nào trong Gotham.

18. Show him a little decolletage, cleavage, bat your eyes?

Cho hắn nhìn cái cổ áo nhỏ, thấy cả khe ngực, và đá lông nheo với hắn ư?

19. I'm cracking your head open with a baseball bat.

Tôi sẽ đập cái đầu chúng vỡ toác ra bằng cái gậy bóng chày.

20. Worn-out book bags and dog-eared or soiled Bibles also detract from the Kingdom message.

Các cặp sách nếu quá cũ và các Kinh-thánh nếu có các trang giấy rách góc hoặc dơ bẩn cũng làm giảm sự chú ý đến thông điệp Nước Trời.

21. Well, that poor girl is blind as a bat.

Cô ẻm tội nghiệp đó mù màu như dơi thôi.

22. The bat was stolen yesterday, along with the balls.

Cây gậy bị mất ngày hôm qua, cùng với những quả bóng.

23. At my Bat Mitzvah, I hated how I looked.

Ở Bat Mitzvah của mình, mình không thích diện mạo ấy.

24. Escalera's bat (Myotis escalerai) is a European bat in the genus Myotis, found in Spain (including the Balearic Islands), Portugal, and far southern France.

Myotis escalerai là một loài dơi muỗi châu Âu trong chi Myotis, được tìm thấy ở Tây Ban Nha (gồm quần đảo Balearic), Bồ Đào Nha, và đến nay miền nam nước Pháp.

25. The Bat interrogated six people and came away with nothing.

Gã Dơi đã tra khảo 6 người và ra về tay không.