big-eyed lori in Vietnamese

%%329

culi mắt to, Loris coucang

Sentence patterns related to "big-eyed lori"

Below are sample sentences containing the word "big-eyed lori" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big-eyed lori", or refer to the context using the word "big-eyed lori" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Damn it, Lori.

Mẹ kiếp, Lori.

2. "Big Bang, Brown Eyed Girls, Jewelry... The trend of J-pop 'Electronica'".

“Big Bang, Brown Eyed Girls, Jewelry... The trend of J-pop 'Electronica'” (bằng tiếng Hàn).

3. Lori, it wasn't the Resistance who killed those sentries.

Lori Không phải quân kháng chiến đã giết bọn họ.

4. sleepy-eyed.

dời chân đi.

5. Lori and me, we used to drive through neighborhoods like this.

Lori và tôi, chúng tôi thường đi qua khu hàng xóm như vậy.

6. It ain't gonna be easy, but Lori and Carl- - They'll get over you.

Sẽ không dễ dàng gì, nhưng Lori và Carl- - Họ sẽ quên anh.

7. I'm getting misty-eyed.

Mắt tôi bắt đầu cay rồi đấy.

8. Little doe-eyed bitch.

Chỉ là một con khốn với đôi mắt nai tơ.

9. You three-eyed monster.

Ngươi đúng là dễ lừa!

10. Did you know that two blue-eyed parents can sometimes have a brown-eyed child?

Anh có biết là bố mẹ đều mắt xanh đôi lúc cũng đẻ ra con mắt nâu không?

11. Your father was one-eyed?

Cha em bị chột ư?

12. The Three-Eyed Raven's dead.

Quạ Ba Mắt chết rồi.

13. The five-eyed one, right?

Con có 5 mắt đúng không?

14. This is the surprising part: given that you started with just two red-eyed mosquitos and 30 white-eyed ones, you expect mostly white-eyed descendants.

Đây mới là điều đáng ngạc nhiên: khi ta bắt đầu thí nghiệm với chỉ 2 con muỗi mắt màu đỏ và 30 con mắt màu trắng, thì ta thường cho rằng kết quả phần lớn muỗi con sẽ có mắt màu trắng.

15. And he eyed the other wistfully .

Và ông bâng khuâng quan sát vị khách .

16. Hillsborough County spokeswoman Lori Hudson said nothing in the toxicology report indicated the frequency of Mays' cocaine use.

Người phát ngôn của Hạt Hillsborough Lori Hudson cho biết không có gì trong báo cáo về độc tính cho thấy tần suất sử dụng cocaine của Mays.

17. she whispered , still looking around bug-eyed .

cô thì thầm , giương đôi mắt lồ lộ về phía tôi .

18. Thanks for teaching us Cross-Eyed Mary.

Cảm ơn đã chỉ cho chúng tớ cách xào bài " lác mắt " mới nãy.

19. He was starting to look glassy-eyed.

Anh ta nhìn trông đờ đẫn.

20. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

21. It is occasionally called the crystal-eyed catfish.

Trong tiếng Anh, đôi khi nó được gọi là crystal eyed catfish (cá lăng mắt pha lê).

22. Rich Purnell is a steely-eyed Missile Man.

Rich Purnell là một anh chàng cừ khôi "

23. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

24. Luke, report to One-Eyed Joe in the stables.

báo cáo với Joe 1 mắt tại chuồng ngựa..

25. Okay, we're naive, we're bright- eyed and bushy- tailed.

Được thôi, chúng ta ngây thơ, nhưng ta lanh lợi và cảnh giác.