big-leaf periwinkle(r) in Vietnamese

%%384

cây dừa cạn lớn,

Vinca majo

Sentence patterns related to "big-leaf periwinkler"

Below are sample sentences containing the word "big-leaf periwinkler" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "big-leaf periwinkler", or refer to the context using the word "big-leaf periwinkler" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. The song "Đôi Mắt" with R&B style has become a big phenomenon.

Bài hát "Đôi mắt" với phong cách R&B đã trở thành một hiện tượng lớn.

2. Gamma loop Reed-Hill R, Abbaschian R (1991).

Xử lý nhiệt Vòng gamma Thù hình của sắt ^ Reed-Hill R., Abbaschian R. (1991).

3. "We R Who We R – EP by Ke$ha".

Truy cập ngày 1 tháng 2 năm 2012. ^ “We R Who We R – EP by Ke$ha”.

4. Lotus leaf.

Lá Sen ư?

5. It is most often baked for weddings and its top decorated with birds and periwinkle.

Nó thường được nướng phục vụ cho đám cưới và trang trí trên đầu bằng hình chim và cây dừa cạn.

6. Those boys were looking for some R and R.

Những chàng trai đang tìm kiếm vài chữ R và R.

7. Inside the new leaf, another immature leaf is waiting to develop.

Bên trong của lá mới thì một lá non khác đang chờ để được phát triển.

8. Quads " R " Us?

" Xe bốn bánh "?

9. Scientists are considering using the common pondweed and periwinkle to clean up old munition sites and reclaim the land.

Các khoa học gia đang xem xét việc dùng rong lá liễu và cây dừa cạn thông thường để tẩy sạch các kho đạn dược cũ và tái khai thác đất đai.

10. Respectfully, Professor R. Geller.

[ GUNFIRE ON LAPTOP ] Thân gửi, giáo sư R. Geller.

11. Consider a simple leaf.

Hãy xem một chiếc lá đơn giản.

12. You're shaking like a leaf.

Cô run như một chiếc lá khô ấy.

13. Big skies, big hearts, big, shining continent.

Những bầu trời bao la, những trái tim nhân hậu, vùng lục địa tươi sáng.

14. Under the emperor Hadrian (r.

Dưới triều Hoàng đế Hadrian (r.

15. Notice r is a constant.

Chú ý r là hằng số.

16. The answer begins with " R ".

Câu trả lời bắt đầu với chữ " D ".

17. And then, roll an R.

Và rồi, cuốn lưỡi thành chữ R.

18. Big Cat's, Big Adventure.

Mèo lớn, Cuộc phiêu lưu lớn.

19. He's a big, big fan.

Một người hâm mộ cuồng nhiệt

20. There, they took out palm leaf baskets.

Ở đó, họ lấy những cái giỏ đan bằng lá cọ ra.

21. We will all wither like a leaf,

Hết thảy chúng con sẽ héo như chiếc lá,

22. " Leaf departure is because of Wind pursuit .

" Lá rời cây là vì gió cuốn đi .

23. All of our materials are loose leaf.

Ý tôi là tất cả các tài liệu này đều lỏng lẻo cả.

24. Should we eat the lotus leaf steak?

Chúng ta có nên gọi món bò bít tết với lá sen không nhỉ?

25. From this pulpit in 1870, Eliza R.

Từ bục giảng này vào năm 1870, Eliza R.