bigeminal body in Vietnamese

thể đôi.

Sentence patterns related to "bigeminal body"

Below are sample sentences containing the word "bigeminal body" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bigeminal body", or refer to the context using the word "bigeminal body" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Boost eating for better body body fitness.

Tất-đạt-đa ăn xong cảm thấy thân thể khoẻ mạnh.

2. Body rock, I wanna see your body rock

Lắc lư nào, anh muốn được thấy em ngọn lửa trong em eh eh eh

3. Brass Body.

Hoàng Đồng Phiệt Thể.

4. Whose Body?.

Ấp Cây Cui.

5. sturdy body.

Tính khí vui vẻ cùng với một cơ thể đẹp, săn chắc.

6. Governing Body Addition

Tăng cường Hội đồng Lãnh đạo Trung Ương

7. Body rock, I wanna see your body rock ( eh, eh, eh )

Lắc lư nào, anh muốn được thấy em ngọn lửa trong em eh eh eh

8. BODY OF ELDERS:

HỘI ĐỒNG TRƯỞNG LÃO:

9. Take this body.

Nhận bánh Thánh này.

10. Light Body Skill.

Thiền Dực kỹ.

11. A burning body.

Một xác chết đang cháy.

12. Take the body.

Nhận bánh Thánh này.

13. His father’s body was never recovered; his mother’s body was eventually found.

Thi thể của mẹ anh cuối cùng được tìm thấy, nhưng cha thì không.

14. He's dumping the body.

Anh ta bán phá giá cơ thể.

15. Your body is rotten.

Cơ thể anh đang hoại tử.

16. Your body protects itself.

Cơ thể có khả năng tự bảo vệ.

17. * See also Body; Spirit

* Xem thêm Linh Hồn; Thể Xác

18. One body, two lives!

Một cơ thể... 2 mạng sống!

19. One body, two lives.

Một cơ thể, hai mạng sống.

20. That is body odor...

Là hôi nách đó...

21. But the body survives.

Nhưng cơ thể vẫn sống sót.

22. The body was cremated.

Cái xác đã được hỏa táng.

23. My body is screaming.

Cơ thể tôi đang gào thét.

24. The body is political.

Cơ thể con người cũng giống như chính trị.

25. Over my dead body.

Bước qua xác chết của tôi.