bigeneric crossing in Vietnamese

%%301

sự lai hai giống

Sentence patterns related to "bigeneric crossing"

Below are sample sentences containing the word "bigeneric crossing" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bigeneric crossing", or refer to the context using the word "bigeneric crossing" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. In Europe, the Zebra crossing is a common kind of crossing facility.

Ở châu Âu, lối qua đường có kẻ vạch vằn là một loại phương tiện giao thông phổ biến.

2. Crossing Bridges in the Comarca

Vượt các chướng ngại ở Comarca

3. 33 Crossing the Red Sea

33 Băng qua Biển Đỏ

4. This is an open, unguarded crossing.

Đây là một lối chơi mở và bất định.

5. This is me crossing a crevasse.

Đây là lúc tôi bước qua một khe nứt.

6. She didn't use the pedestrian crossing.

Cô ấy đã không đi đường dành cho người đi bộ

7. This is a toll crossing in Britain.

là một hàm số, không chỉ về mặt số lượng, mà còn vì bởi mặt nghĩa của nó.

8. " I'm not crossing anybody off my list.

Tôi không gạch tên ai khỏi danh sách cả.

9. But I'm convinced Crawford's double-crossing us.

Nhưng tôi tin Crawford đang chơi xỏ ta.

10. They are crossing the valley* of poplars.

Họ băng qua thung lũng của các cây dương.

11. The centre section commonly has crossing diagonal members.

Phần thi Hoa hậu Biển thường có sự tham gia chấm điểm của các chuyên gia nhân trắc học.

12. Am I crossing my legs like a journalist? "

Mình có đang vắt chân giống một nhà báo không? "

13. Up ahead is the Yellow River ferry crossing.

Đến phía trước chính là Hoàng Hà đò khẩu.

14. In the middle of that, the border crossing.

Ngay giữa đó, là đường băng qua biên giới.

15. At the border there are ten official crossing points.

Vào thời Đường Huyền Tông ở biên giới đã có 10 Tiết độ sứ.

16. • A black cat crossing your path means bad luck

• Mèo đen chạy ngang qua lối đi là điềm gở

17. Precisely his crossing skill is what teams fear the most.

Khả năng chuyền chính xác là thứ mà các đội bóng khác sợ nhất.

18. It is a crossing of my past and your present.

Đây chỉ là giao điểm giữa quá khứ của bố và hiện tại của con.

19. Oh, a mama badger and a baby crossing the road.

Oh, có 1 bà già và con gái đang qua đường

20. Maybe you're hunching, crossing your legs, maybe wrapping your ankles.

Có thể bạn đang gù lưng, vắt chân, có thể co chân lại với nhau.

21. Crossing the finish line before the Lizard Tail yields additional money.

Vượt qua lằn ranh cuối cùng ngay trước khi Lizard Tail giao số tiền bổ sung.

22. Well, you just can't be crossing the borders without any identification.

Cậu không thể vượt qua biên giới mà không có bất kì giấy tờ tùy thân nào.

23. Well within a few days I'm able to do one crossing.

Vâng, chỉ trong một vài ngày tôi có thể băng qua dây

24. For our family, attending the meetings meant regularly crossing Sydney Harbour.

Riêng gia đình chúng tôi phải thường xuyên băng qua Hải Cảng Sydney để đến dự nhóm họp.

25. That double-crossing putain would have gladly lent you the money.

Con đĩ đó đã sẵn sàng cho ông vay tiền.