bigeye king-fish in Vietnamese

%%352

cá heo sáu sọc, Caranx

sexfasciatus

Sentence patterns related to "bigeye king-fish"

Below are sample sentences containing the word "bigeye king-fish" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bigeye king-fish", or refer to the context using the word "bigeye king-fish" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Fried fish sandwiches such as the Filet-O-Fish (from McDonald's) and BK Big Fish (Burger King).

Chuỗi thức ăn nhanh như McDonald (McDonald) và Burger King (Burger vua) có sản phâm bánh sandwich cá chiên.

2. A separate tradition of Lenten fish pie required Yarmouth cooks to send the king two dozen pies containing 100 herrings.

Một truyền thống riêng vào Mùa Chay là yêu cầu các đầu bếp vùng Yarmouth gửi tới nhà vua 2 tá bánh chứa 100 con cá trích.

3. Pediatricians also caution against types of fish that are high in mercury , such as shark , swordfish , king mackerel , and tilefish .

Bác sĩ nhi khoa cũng cảnh báo không nên sử dụng các loại cá có hàm lượng thuỷ ngân cao , chẳng hạn như cá mập , cá lưỡi kiếm , cá thu vạch , và cá đầu vuông ( cá đổng quéo , cá nàng đào ) .

4. Fish merchants.

Hừ, bọn bán cá.

5. Fish chills.

Khá là thảnh thơi.

6. Fish dishes include: fried fish, cod pavías, and parpandúas.

Các món cá bao gồm: cá rán, cod pavías, và parpandúas.

7. Little fish.

Tên tiểu tử cá muối này.

8. King Bull!

Ngưu Ma Vương

9. Scorpion King?

Vua Bò Cạp ư?

10. My king.

Tâu dức vua.

11. You prefer to be a " Wooden Fish " or a " Gold Fish "?

Em thích làm một cô Mộc Ngư hay là Kim Ngư

12. Orange clown fish

Cá hề da cam

13. Making fish boxes?

Làm hộp cá hả?

14. A mechanical fish.

Con cá cơ khí.

15. Yes, it was gathering in both unsuitable fish and fine fish.

Đúng vậy, cái lưới cá kéo vào cả cá xấu và cá tốt.

16. I was born a fisherman, the fish was born a fish.

Mình được sinh ra làm một ngư phủ, con cá được sinh ra làm một con cá.

17. The scorpion fish.

Do cá bọ cạp.

18. 12 the king of Egʹlon, one; the king of Geʹzer,+ one;

12 vua của Éc-lôn; vua của Ghê-xe;+

19. 18 the king of Aʹphek, one; the king of Las·sharʹon, one;

18 vua của A-phéc; vua của La-sa-rôn;

20. The King Bull

Ngưu Ma Vương

21. “To King Da·riʹus:

“Kính gửi vua Đa-ri-út:

22. King Tito's glove!

Găng tay của King Tito.

23. Cotton was king.

Bông gòn là vua.

24. Prawns, fish, chicken?

Tôm càng, cá, gà?

25. The King Bull?

Lại là Ngưu Ma Vương