bigeyes flounder in Vietnamese

%%492

cá bơn mắt to, cá bơn

vỉ ô liu, Pseudorhombus clivaceus

Sentence patterns related to "bigeyes flounder"

Below are sample sentences containing the word "bigeyes flounder" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "bigeyes flounder", or refer to the context using the word "bigeyes flounder" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. No, their case will flounder.

Không đâu, họ sẽ lúng túng.

2. If we flounder, then the Gods are surely displeased.

Nếu bọn ta đứng núi này trông núi nọ chắc là thần linh không hài lòng đâu

3. Cut off the head, and the body will flounder.

Chặt đầu thì cơ thể sẽ mất phương hướng.

4. The scenario mentioned earlier involving the hidden flounder and the shark actually occurred during a scientific study of sharks.

Tình huống được nói đến ở đầu bài về chú cá bơn núp con cá mập thật ra đã xảy ra trong một cuộc nghiên cứu khoa học về loài cá mập.

5. A flounder lies completely concealed under a layer of sand in a shark pool, where a hungry shark is cruising in its general direction.

Một chú cá bơn ẩn mình kín hoàn toàn dưới lớp cát trong hồ cá mập, nơi một con cá mập đói đang lượn lờ về phía nó.

6. The shark cannot see the flounder; yet, in the blink of an eye, the shark stops, plunges its nose into the sand, and devours its quarry.

Con cá mập không nhìn thấy chú cá bơn, nhưng trong nháy mắt, nó dừng lại, dũi mũi vào cát và đớp con mồi.

7. The European flounder (Platichthys flesus) is a flatfish of European coastal waters from the White Sea in the north to the Mediterranean and the Black Sea in the south.

Cá bơn châu Âu (danh pháp hai phần: Platichthys flesus) là một loài cá bẹt sinh sống ở vùng biển châu Âu ven biển từ Biển Trắng ở Bắc đến Địa Trung Hải và Biển Đen ở miền Nam.

8. This could mean, for example, selecting a gene which leads to the production of a chemical with antifreeze properties from an arctic fish (such as the flounder), and splicing it into a potato or strawberry to make it frost-resistant.

Thí dụ, có thể chọn một gien từ loài cá sống ở bắc cực (chẳng hạn như cá bơn) sản xuất được một hóa chất có đặc tính chống đông lạnh, và ghép gien đó vào một củ khoai tây hoặc quả dâu tây để giúp chúng chịu sương giá.