Meaning of word dodgem car

in English - Vietnamese Medical Dictionary
Danh từ
xe ô tô chơi dùng để cho húc nhau

Sentence patterns related to "dodgem car"

Below are sample sentences containing the word "dodgem car" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "dodgem car", or refer to the context using the word "dodgem car" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. ( Car engine )

( Tiếng động cơ ôtô )

2. Car colors, exterior car colors -- I've got 56 choices.

Màu xe, màu bên ngoài Tôi có tói 56 sựa lựa chọn

3. Car accident.

Tai nạn xe hơi.

4. What car?

Xe cộ gì?

5. o car keys

o chìa khoá xe

6. Then car park.

Sau đó bãi đậu xe.

7. " Pegasus Car Rentals "?

" Dịch vụ cho thuê xe Pegasus "?

8. Your car, sir

Xe ôtô của ngài

9. She pulled the car over; she said, "Get out of the car."

Bà tấp xe vào lề, nói rằng "Ra khỏi xe."

10. If I buy a sports car, he buys the sports car dealership.

Đó là một gã mà nếu anh mua xe đua, thì hắn phải mua nguyên hãng bán xe.

11. The car won 2007 Semperit Irish Car of the Year in Ireland.

Phiên bản châu Âu đã dành giải Xe của năm ở Ireland năm 2007.

12. You leave the keys in the car, poof, the car goes missing.

Bà bỏ quên chìa khóa trong xe, bùm một cái chiếc xe đi tong ngay.

13. In the passenger car?

Trong khoan hành khách à?

14. She has a car!

Cậu ấy có ô tô kìa!

15. Reaching down, the man rocked the car and pulled on the car door.

Ông khom xuống lắc chiếc xe và giật cánh cửa.

16. See, Car, you worrywart.

Thấy chưa, Car, cậu chỉ lo xa thôi.

17. It's our car, Becca.

Ôtô của chúng ta, Becca.

18. My car won't start.

Xe của em chết máy.

19. Your car was stolen?

Xe của anh bị mất trộm à?

20. Is. Car police officer.

Tôi đã nói, tôi có thể khiếu nại ở đây?

21. The car just left.

nó chỉ vừa khởi hành.

22. I want you to keep the car running and step out of the car.

Tôi muốn mày để xe nổ máy và ra khỏi xe.

23. Steal this car, Tuck.

Mượn tạm cái xe đó đi, Tuck.

24. The car is impenetrable.

Chiếc xe này chống đạn mà.

25. Get in the car!

Lên xe đi!