fiddle-de-dee in Vietnamese

Danh từ
chuyện vớ vẩn

thán từ
vớ vẩn!, láo toét!

Sentence patterns related to "fiddle-de-dee"

Below are sample sentences containing the word "fiddle-de-dee" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "fiddle-de-dee", or refer to the context using the word "fiddle-de-dee" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. And there's deer in Montana, Dee.

Và ở Montana có hươu nữa, Dee.

2. Dee- Nice - That's better. Thank you.

Chuẩn cơm mẹ nấu rồi đó Cảm ơn cô

3. Why would they look for Dee?

Họ tìm Địch Nhân Kiệt làm gì chứ?

4. Who needs force to subdue Detective Dee?

Muốn thu phục Địch Nhân Kiệt, đâu cần dùng vũ lực.

5. 8 years ago, Dee opposed your regency and was jailed for treason.

8 năm trước, Địch Nhân Kiệt phản kháng người nhiếp chính.

6. And I ain't found enough oil to grease a fiddle.

Không tìm được chút dầu đủ để cạo gió nữa.

7. de den, de di

easy come, easy go

8. I know when you're lying to me. You always fiddle with your glasses.

Em biết khi nào anh nói dối em, thì anh lại xoa xoa tay lên cặp kính.

9. "Los goles de Zárate valen 22 millones de dólares" .

Lễ đăng quang xa hoa tiêu tốn 22 triệu USD.

10. You can plant your flowers, you can do your crochet, play the fiddle, whatever.

Em có thể trồng hoa, đan nát, chơi vĩ cầm, gì cũng được.

11. In fact, a lot of fiddle- faddle is going on inside the police station.

Trong thực tế, rất nhiều fiddle- faddle đang xảy ra bên trong các đồn cảnh sát.

12. Verdelis, Nikolaos: "Le diolkos de L'Isthme", Bulletin de Correspondance Hellénique, Vol.

Truy cập ngày 24 tháng 7 năm 2011. ^ Verdelis, Nikolaos: "Le diolkos de L'Isthme", Bulletin de Correspondance Hellénique, Vol.

13. De facto landmines.

Những quả bom nổ chậm vẫn còn đó.

14. Baixa de l'arbre.

Lá từ cây Chè vằng.

15. De Chineezen te Batavia en de troebelen van 1740 (in Dutch).

De Chineezen te Batavia en de troebelen van 1740 (bằng tiếng Hà Lan).

16. De-cor-um.

Lẳng lơ.

17. Églises de Paris.

Giáo xứ Paris.

18. "One Direction "Take Me Home" a 3 dias de su lanamiento alcanza el galardon de disco de platino" (in Spanish).

Truy cập ngày 20 tháng 11 năm 2012. ^ “ONE DIRECTION "TAKE ME HOME" A 3 DIAS DE SU LANZAMIENTO ALCANZA EL GALARDON DE DISCO DE PLATINO EN ARGENTINA” (bằng tiếng Tây Ban Nha).

19. You can see the Winspear Opera House on the right and the Dee and Charles Wyly Theater on the left.

Nhà hát con sò Winspear bên phải, nhà hát kịch Dee và Charles Wyly nằm bên trái.

20. Chupe de locos: A rich stew made with the loco or Chilean abalone, served with bread and baked in clay pots or “Paila de greda” Sopa de ostras: Oyster soup Pastel de pescado: Fish pie Arrollado de chancho and Arrollado de huaso: Pork roll and chilli roll.

Chupe de locos: Một món hầm béo được làm từ loco hoặc abalone Chile, dùng với bánh mì và được nướng trong nồi đất hay “Paila de greda” Sopa de ostras: Súp hàu Pastel de pescado: Bánh cá Arrollado de chancho và Arrollado de huaso: Cuốn thịt lợn hoặc cuốn ớt.

21. Procesión de la Bandera.

Phấp phới bay cờ sọc sao.

22. Swiss German (de-ch

Đức Thuỵ Sĩ (de-ch

23. The municipality contains the hamlets La Mata de Armuña (83 people) Carbajosa de Armuña (52 people) and Mozodiel de Sanchíñigo (18 people).

Đô thị này có các làng La Mata de Armuña (83 dân) Carbajosa de Armuña (52 dân) và Mozodiel de Sanchíñigo (18 dân).

24. In 1787, Jean-François de Galaup, comte de Lapérouse navigated in Japanese waters.

Năm 1787, Jean-François de Galaup, comte de La Pérouse dong buồm đến lãnh hải Nhật Bản.

25. The airport is operated by the Chambre de commerce et d'industrie de Nantes.

Đơn vị vận hành là Phòng Thương mại và Công nghiệp Nantes.