fiduciary in Vietnamese

Tính từ
1. ủy thác (di sản)
2. tín dụng (tiền tệ)

Danh từ
(pháp lý) người được ủy thác

Sentence patterns related to "fiduciary"

Below are sample sentences containing the word "fiduciary" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "fiduciary", or refer to the context using the word "fiduciary" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. Treasurer – legally recognized corporate officer entrusted with the fiduciary responsibility of caring for company funds.

Thủ quỹ - nhân viên công ty được công nhận hợp pháp được giao trách nhiệm ủy thác chăm sóc các quỹ của công ty.

2. Joel subsequently sued Weber for US$90 million, claiming fraud and breach of fiduciary duty and in January 1990 he was awarded US$2 million in a partial judgment against Weber; in April, the court dismissed a US$30 million countersuit filed by Weber.

Joel sau đó đã kiện Weber cho 90 triệu $, cáo buộc tội gian lận và vi phạm trách nhiệm ủy thác và đến tháng 1 năm 1990, Joel giành được 2 triệu $ sau một phán xét của tòa án.