vertical axis of eye in Vietnamese

Trục thẳng đứng của mắt

Use "vertical axis of eye" in a sentence

Below are sample sentences containing the word "vertical axis of eye" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "vertical axis of eye", or refer to the context using the word "vertical axis of eye" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

Sentence patterns related to "vertical axis of eye"

Below are sample sentences containing the word "vertical axis of eye" from the English - Vietnamese Medical Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "vertical axis of eye", or refer to the context using the word "vertical axis of eye" in the English - Vietnamese Medical Dictionary.

1. The vertical axis now is thousands of dollars in today's prices.

Trục tung bây giờ đại diện cho đơn vị ngàn đô la theo thời giá hiện tại.

2. In a normal adult man, it weighs two thirds of an ounce [20 g] and measures, at most, 1.6 inches [4 cm] along its transverse axis, 1.2 inches [3 cm] along its vertical axis, and 0.8 inches [2 cm] along its horizontal axis.

Nơi người đàn ông khỏe mạnh, tuyến này nặng 20 gram, đo 4 centimét bề dài, 3 centimét bề cao và 2 centimét bề ngang.

3. It is air that rises and rotates around a vertical axis, usually in the same direction as low pressure systems in a given hemisphere.

Nó là do không khí nổi lên và xoay quanh một trục thẳng đứng, thường ở cùng hướng với các hệ thống áp suất thấp trong một bán cầu nhất định.

4. This is the horizontal axis over here is the x axis

Đây là trục hoành, trục x.

5. Eye aversion is the avoidance of eye contact.

Ánh mắt ác cảm chính là sự tránh né giao tiếp bằng mắt.

6. Axis-line width

Bề dày đường trục

7. Civil-Vertical Compressor

Civil-Máy nén thẳng đứngStencils

8. Jog X- axis to the middle of travel and Y- axis to full negative travel to provide clearance

Chạy bộ trục x đến giữa du lịch và trục y để đi du lịch đầy đủ tiêu cực để cung cấp giải phóng mặt bằng

9. An eye for an eye.

Gậy ông đập lưng ông.

10. an eye for an eye

ăn miếng trả miếng

11. Circuit-Vertical Fuse (European

Mạch điện-Cầu chì thẳng đứng (châu Âu) Stencils

12. But the B- axis and C- axis home positions still need to be verified

Nhưng các vị trí nhà trục B và C- trục vẫn cần phải được xác nhận

13. Circuit-Vertical Led (European

Mạch điện-Đèn LED thẳng đứng (châu Âu) Stencils

14. Get your vertical up!

Dựng cái cột thẳng lên!

15. Circuit-Vertical Resistor (European

Mạch điện-Điện trở thẳng đứng (châu Âu) Stencils

16. the font for the axis

phông chữ cho trục

17. Jog X- axis from end- to- end, stopping in the middle, to check X- axis roll

Chạy bộ trục x từ end- to- end, dừng lại ở giữa, để kiểm tra X- axis cuộn

18. The mechanism here is a single axis, and a single axis is like a door hinge.

Hệ thống cử động chỉ dựa trên một trục hướng, có nghĩa là cử động chỉ như cái cánh cửa thôi.

19. The Eye of an Eagle

Mắt của chim ưng

20. Modern eye makeup includes mascara, eyeliner, eye putty, and eye shadow to emphasize the eyes.

Những sản phẩm trang điểm mắt hiện đại bao gồm Mascara, bút kẻ mắt, keo kích mí và phấn mắt để tô điểm thêm cho đôi mắt.

21. Trachoma is an infection of the eye due to dirt getting into your eye.

Chứng đau mắt hột là bệnh nhiếm trùng mắt do bụi xâm nhập vào mắt.

22. Provided, of course, that we can see eye to eye... on certain political matters.

Tất nhiên là có điều kiện, chúng ta cần nhất trí về quan điểm chính trị nhất định.

23. The arrow shows you the long axis of the skeleton.

Mũi tên chỉ trục dài khung xương.

24. Jog the turret to the middle of X- axis travel

Chạy bộ tháp pháo giữa X- axis du lịch

25. There's an x-axis bionumeric algorithm.

Có thuật tuán mã số trục x.