Meaning of word alkaloid

in English - Vietnamese Dictionary
@alkaloid /'ælkəlɔid/
* danh từ
- (hoá học) Ancaloit
@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: y học
-ancaloit một trong các nhóm kbác nhau của các chất chứa nítroge

Sentence patterns related to "alkaloid"

Below are sample sentences containing the word "alkaloid" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "alkaloid", or refer to the context using the word "alkaloid" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. Think of the molecular target of a neurotoxic alkaloid as a lock, and the alkaloid itself as the key.

Hình dung những mục tiêu phân tử của độc tố alkaloid là ổ khoá, và alkaloid chính là chìa khoá.

2. The lime promotes the release of alkaloid stimulants.

Vôi thúc đẩy quá trình tiết ra các chất kích thích thuộc nhóm an-ca-lô-ít (alkaloid).

3. This causes both the amino acid theanine and the alkaloid caffeine in the tea leaves to increase, which yields a sweet flavour.

Điều này làm cho lượng amino acid theanine và alkaloid caffeine trong lá chè tăng lên, mang lại hương vị ngọt ngào.

4. It is used in traditional herbal medicine and contains an alkaloid called horsfiline, which has analgesic effects, as well as several other compounds including 5-MeO-DMT and 6-methoxy-2-methyl-1,2,3,4-tetrahydro-β-carboline.

Cây này được sử dụng trong Đông y và có chứa một ancaloit gọi là horsfiline, có tác dụng giảm đau, cũng như một số hợp chất trong đó có 5-MeO-DMT và 6-methoxy-2-methyl-1,2,3,4-tetrahydro-β-carboline.

5. Morphology of the coca plant Leaves Leaves and fruit Leaves and branches The pharmacologically active ingredient of coca is the cocaine alkaloid, which is found in the amount of about 0.3 to 1.5%, averaging 0.8%, in fresh leaves.

Hình thái của cây coca Lá̀ Lá và quả Lá và cành Thành phần hoạt tính dược lý của coca là alkaloid cocain, với một lượng khoảng 0,3 đến 1,5%, trung bình 0,8%, trong lá tươi.