Meaning of word baker

in English - Vietnamese Dictionary
@baker /'beikə/
* danh từ
- người làm bánh mì
- người bán bánh mì
!baker's dozen
- (xem) dozen
!pull devil!, pull baker!
- nào, cả hai bên cố gắng lên nào
@Chuyên ngành kinh tế
-người làm bánh mỳ

Sentence patterns related to "baker"

Below are sample sentences containing the word "baker" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "baker", or refer to the context using the word "baker" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. We just came by the baker shop.

Chúng con vừa mới ghé qua hiệu bánh.

2. We've had a break-in at Baker Street.

Căn hộ của chúng tôi ở phố Baker đã bị đột nhập.

3. Open season on Hannah Baker all over again.

Lại quay lại mùa săn Hannah Baker.

4. But the common noun " baker " -- we know bakers.

Nhưng danh từ chung " baker " ( người làm bánh ), chúng ta biết những người làm bánh.

5. But the common noun "baker" -- we know bakers.

Nhưng danh từ chung "baker" (người làm bánh), chúng ta biết những người làm bánh.

6. Burning like an oven fired by a baker,

Cháy như lò mà thợ làm bánh đốt lửa,

7. Able and Baker were not alone on the flight.

Able và Baker không đơn độc trên chuyến bay.

8. All right, we got a baker and a securities trader.

Có một chủ lò bánh và một tên chơi chứng khoán.

9. She said she's gonna back Baker till the bitter end.

Cô ta nói sẽ quay lại Baker cho tới khi gần kết thúc.

10. Well, you may eat with us then, Mr. Baker, and wash.

Vậy thì anh có thể ăn với chúng tôi, anh Baker, và rửa ráy.

11. The World's Tallest Thermometer is a landmark located in Baker, California, USA.

Nhiệt kế cao nhất thế giới là một điểm mốc nằm ở thành phố Baker, California, Hoa Kỳ.

12. Baker refuted Benjamin’s argument in a three-hour speech a day later.

Baker bác bỏ lập luận của Benjamin trong một bài phát biểu ba giờ một ngày sau đó.

13. " This is a health benefit surely worth giving up a few sausages for , " urged Baker .

" Đây là một lợi ích sức khỏe chắc chắn đáng để làm ngơ trước một vài cây xúc xích " , Baker kêu gọi .

14. I went to buy some croissants myself and out of despair, I married the baker.

Em tự đi mua một ít bánh sừng bò và trong tuyệt vọng, em đã cưới người làm bánh.

15. Father arranged for me to work and live with the local baker and his family.

Cha sắp xếp cho tôi làm việc và sống với một người địa phương có nghề làm bánh và gia đình ông.

16. Rather than wait for others to join him, Baker crossed the river and apprehended the fugitives.

Thay vì chờ đợi cho những người khác tham gia với mình, Baker qua sông và bắt giữ những kẻ đào tẩu.

17. Tom Baker had a cameo appearance in the special as the curator of the National Gallery.

Tom Baker cũng xuất hiện với vai trò khách mời trong tập này nhưng trong vai người giữ viện bảo tàng National Gallery bí ẩn.

18. One was the king’s chief baker; the other was the chief cupbearer. —Genesis 40:1-3.

Một người là quan dâng bánh, người kia là quan dâng rượu của vua.—Sáng-thế Ký 40:1-3.

19. The film featured the creature effects and makeup of Rick Baker and visual effects by Industrial Light & Magic.

Phim có hiệu ứng và hóa trang sinh vật bởi Rick Baker và hiệu ứng kĩ xảo bởi Industrial Light & Magic.

20. In other words, personality and character's being developed in this dough under the watchful gaze of the baker.

Nói cách khác, tính cách được phát triển trong khối bột này dưới sự coi sóc chặt chẽ của người nướng bánh.

21. Every loaf baked in a bakery he owned, by one baker at a time, in a wood- fired oven.

Mỗi chiếc bánh anh ta sỡ hữu chỉ nướng bởi 1 người trong một thời điểm, và được đặt trong lò đốt bằng gỗ.

22. Since that time it has been necessary to rely solely on the SAO Baker-Nunn camera network for tracking.

Kể từ thời điểm đó, chỉ cần dựa vào mạng camera SAO Baker-Nunn để theo dõi.

23. For a time in the first season, Ted dates a baker named Victoria, whom he meets at a friend's wedding.

Trong một khoảng thời gian ở phần 1, Ted hẹn hò cùng một cô gái ở tiệm bánh tên là Victoria, người mà anh gặp được ở đám cưới của một người bạn.

24. Refer to the tutorial article written by Samuel Baker for more detailed relationship between the NPV value and the discount rate.

Hãy tham khảo bài viết hướng dẫn bằng văn bản của Samuel Baker để có mối quan hệ chi tiết giữa giá trị NPV và tỷ lệ chiết khấu.

25. By 2:30 p.m. the massive mudflow had destroyed Camp Baker, and in the following hours seven bridges were carried away.

Bởi 2: 30 & nbsp; pp. m. dòng chảy bùn lớn đã phá hủy Trại Baker, và trong những giờ sau bảy cây cầu đã được mang đi.

26. Baker claims that she only learned of his being unfaithful after they split, and talks of a turbulent and passionate love life.

Ví dụ, Baker tuyên bố rằng bà chỉ biết về sự không chung thủy của ông sau khi hai người đã chia tay, và đã nói về một cuộc sống tình ái không êm đềm và say đắm.

27. According to the BBC, the "Mum-mum-mum-mah" hook used in the song is copied from Boney M's 1977 hit "Ma Baker".

Theo BBC, đoạn hook "Mum-mum-mum-mah" được sử dụng trong bài hát được lấy mẫu từ một đĩa đơn nổi tiếng của nhóm nhạc Boney M năm 1997 là "Ma Baker".

28. In 1984, Gore successfully ran for a seat in the U.S. Senate, which had been vacated by Republican Senate Majority Leader Howard Baker.

Năm 1984, Gore đắc cử vào Thượng viện Hoa Kỳ, chiếm ghế đang bỏ trống của Lãnh tụ phe đa số Cộng hòa Howard Baker.

29. In June 1916, he was assigned as head of the Bureau of Information at the office of the Secretary of War, Newton D. Baker.

Tháng 6 năm 1916, ông được bổ nhiệm làm Cục trưởng Thông tin tại văn phòng Bộ trưởng Chiến tranh, Newton D. Baker.

30. A Haaretz reviewer opined that the success of her books, which spend months on bestseller lists, is due to her appeal to the "typical Israeli baker".

Một nhà phê bình của báo Haaretz đã chỉ ra nguyên nhân thành công của những cuốn sách của cô, khi mà chúng đứng trong top bán chạy trong vài tháng, đến từ sự hấp dẫn của cô đối với "thợ làm bánh Israel điển hình".

31. And just as Joseph had indicated, three days later (on Pharaoh’s birthday) the cupbearer was restored to his position, but the chief baker was hanged. —Genesis 40:1-22.

Đúng như Giô-sép chỉ rõ, ba ngày sau (nhằm ngày sinh nhật của Pha-ra-ôn) quan tửu chánh được phục hồi chức vụ, song quan thượng thiện bị treo cổ (Sáng-thế Ký 40:1-22).

32. When Irma Baker, Jerrold Baker's wife, accused him of lying about the incident, Williamson told her cryptically that "sometimes to gain admittance, one has to go around the back door."

Khi Irma Baker, vợ của Jerrold Baker, cáo buộc ông nói dối về vụ việc, Williamson đã nói với bà một cách bí mật rằng "đôi khi để đạt được sự thừa nhận, người ta phải đi quanh cửa sau."

33. (Job 14:4; Romans 5:12) As a help in your understanding the situation, think of what happens when a baker bakes bread in a pan that has a dent in it.

Để hiểu rõ điều này, bạn hãy nghĩ đến một người làm bánh mì mà dùng một cái khuôn bị móp méo thì hậu quả sẽ ra sao?

34. M. basjoo Siebold & Zucc. ex Iinuma – Japanese fiber banana, hardy banana M. cheesmanii N.W.Simmonds M. chunii Häkkinen M. griersonii Noltie M. itinerans Cheesman M. laterita Cheesman M. mannii H.Wendl. ex Baker M. nagensium Prain M. ochracea K.Sheph.

M. basjoo Siebold & Zucc. ex Iinuma – Chuối sợi Nhật Bản, chuối chịu rét, ba tiêu M. cheesmanii N.W.Simmonds M. chunii Häkkinen M. griersonii Nolte M. itinerans Cheesman M. laterita Cheesman M. mannii Baker M. nagensium Prain M. ochracea K.Sheph.

35. As marine trade in the Strait of Georgia and Puget Sound proceeded in the 1790s and beyond, the summits of Rainier and Baker became familiar to captains and crews (mostly British and American over all others, but not exclusively).

Khi giao thương đường biển trong eo biển Georgia và vịnh Puget diễn ra trong thập niên 1790 về sau, các đỉnh cao của núi Rainier và núi Baker trở nên quen thuộc với các thuyền trưởng và thủy thủ đoàn (đa số là người Anh và người Mỹ, nhưng cũng có một ít người nước ngoài).

36. Meanwhile, Perry the Platypus (Dee Bradley Baker) performs his act as a "secret Agent P", being informed by Major Francis Monogram (Jeff "Swampy" Marsh) that Dr. Heinz Doofenshmirtz (Dan Povenmire) has bought 80% of the Tri-State Area's tin foil.

Trong khi đó, Perry the Platypus (Dee Bradley Baker) thực hiện hành vi của mình như là một "bí mật Agent P", được thông báo của chính Francis Monogram (Jeff "Swampy" Marsh) mà Tiến sĩ Heinz Doofenshmirtz (Dan Povenmire) đã mua lại 80% của Tri lá thiếc -State Diện tích của.

37. So in launching the Climate Leadership Council, I started by reaching out to a who's who of Republican elder statesmen and business leaders, including James Baker and George Schultz, the two most respected Republican elder statesmen in America; Martin Feldstein and Greg Mankiw, the two most respected conservative economists in the country; and Henry Paulson and Rob Walton, two of the most successful and admired business leaders.

Vì vậy, để thành lập Hội đồng Lãnh đạo Khí hậu, tôi bắt đầu liên hệ với các chính khách già dặn của đảng cộng hòa. và các lãnh đạo doanh nghiệp, bao gồm cả James Baker và George Schultz, hai chính khách già giặn của đảng Cộng hòa, được kính trọng bậc nhất ở Mỹ; Martin Feldstein và Greg Mankiw, hai nhà kinh tế thủ cựu, được kính trọng bậc nhất nước ta; Henry Paulson và Rob Walton, hai trong số những nhà lãnh đạo doanh nghiệp thành công và được ca tụng nhất.