cutoff curtain grouting in Vietnamese

@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: xây dựng
-màn chống thấm dưới chân khay

Sentence patterns related to "cutoff curtain grouting"

Below are sample sentences containing the word "cutoff curtain grouting" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cutoff curtain grouting", or refer to the context using the word "cutoff curtain grouting" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. We're westbound near the Lerner cutoff.

Chúng tôi đang ở vành đai phía Tây gần ranh giới của Lerner.

2. Raise the curtain.

Kéo màn lên.

3. The curtain rises.

Màn được kéo lên.

4. Okay, it's curtain time.

Được rồi, đến lúc diễn rồi.

5. For decide to these projects value, it needs cutoff rate.

Để quyết định giá trị của các dự án này, nó cần tỉ lệ cắt giảm.

6. " She opened the curtain. "

" Bả kéo màn ra. "

7. Draw aside the curtain.

Hãy kéo tấm màn ra.

8. My final curtain call.

Đến lúc phải hạ màn rồi.

9. SHE'S FROM BEHIND THE IRON CURTAIN.

Cô ấy đúng là ở sau bức màn sắt mà.

10. Fussing about curtain fabrics and paint charts.

Phàn nàn về mấy thứ như vải rèm hay bảng màu sơn.

11. In 1989 the Iron Curtain was removed.

Vào năm 1989, Bức Màn Sắt bị loại bỏ.

12. The stage is set, the curtain rises.

Sân khấu đã sẵn sàng, tấm màn đã được kéo lên.

13. The curtain rising over that glorious stage.

Màn che được nâng lên từ sân khấu rực rỡ.

14. It's the adrenaline from the curtain rising.

Là do adrenaline tăng khi tấm màn được kéo lên.

15. I am going to lower the curtain.

Tôi đang chuẩn bị hạ màn.

16. 33 You will hang the curtain under the clasps and bring the ark of the Testimony+ there within the curtain.

33 Con hãy treo bức màn dưới những cái móc của tấm vải lều và đem Hòm Chứng Tích+ vào phía sau màn.

17. Why didn't you close the damn curtain sooner?

Sao cậu không kéo màn lại sớm hơn?

18. There, I photographed the fighters against a black curtain, a curtain that obscured the highly seductive and visual backdrop of fire, ice and smoke.

Tại đây, tôi chụp ảnh những chiến binh trước tấm màn đen, màu đen vùi đi những hiệu ứng quyến rũ thị giác của khói, lửa và băng.

19. The doctor insisted on closing the curtain for the exam.

Bác sĩ cứ khăng khăng đòi đóng rèm để kiểm tra.

20. You have to be on the stage when the curtain falls.

Ngài phải luôn ở dưới hầm khi thành phố bắt đầu sụp đổ.

21. Window-shopping through the iron curtain, a book by David Hlynsky.

Cửa sổ mua sắm qua bức màn sắt, một cuốn sách của David Hlynsky.

22. He also mentioned Otto's role in bringing down the Iron Curtain.

Ông cũng đề cập đến vai trò của Otto trong việc hạ bức màn sắt.

23. The curtain will fall on the centuries-old drama involving sovereignty.

Vở kịch kéo dài hàng thế kỷ liên quan đến quyền tối thượng sẽ hạ màn.

24. For example, if AAR determined is 20%, and given cutoff rate is 25%, then this project should be rejected.

Ví dụ, nếu AAR xác định là 20%, và cho tỷ lệ cắt giảm là 25%, thì dự án này nên bị từ chối.

25. AS A curtain of haze gradually lifted, the American commodore Matthew C.

Khi màn sương mù dần dần tan biến, vị hạm trưởng Hoa-kỳ của tàu Susquehanna là Matthew C.