cutoff ditch in Vietnamese

@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: xây dựng
-mương bít
-mương cắt

Sentence patterns related to "cutoff ditch"

Below are sample sentences containing the word "cutoff ditch" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cutoff ditch", or refer to the context using the word "cutoff ditch" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. We're westbound near the Lerner cutoff.

Chúng tôi đang ở vành đai phía Tây gần ranh giới của Lerner.

2. Digging a ditch?

Anh định đào mương hả?

3. Fortuno by the water ditch.

Fortuno gần mương nước.

4. For decide to these projects value, it needs cutoff rate.

Để quyết định giá trị của các dự án này, nó cần tỉ lệ cắt giảm.

5. Or lying in a ditch with Sir Ector.

hay là nằm rãnh với Ngài Ector.

6. You drove his tractor into the ditch.

Anh đã lái xe kéo ông ta xuống mương.

7. First of all, they'll see that ditch.

Trước hết, chúng sẽ thấy cái mương này.

8. We're gonna need another ditch by the livery.

Ta sẽ cần mương khác qua màu sơn.

9. Court's body was found in a water-filled ditch.

Thi thể của Tòa án được tìm thấy trong một con mương đầy nước.

10. I don't want to leave him in a ditch.

Em không muốn bỏ ông ấy xuống mương.

11. Did you think you could ditch, and I wouldn't find out?

Con nghĩ là mình có thể giấu, và mẹ sẽ không biết ư?

12. Aa's neighbor found you in the ditch next to the tractor.

Hàng xóm của Aa tìm thấy anh ở trong mương kế bên cái máy kéo.

13. I used to work in a ditch, draining land for farming.

Tôi vẫn thường... đào mương rút nước để trồng trọt.

14. The prodigy Baek Seung Jo got his car stuck in a ditch!

Thiên tài Baek Seung Jo lao xe xuống cống!

15. They had time to fortify their position with a rampart and ditch.

Họ có nhiều thời gian để củng cố vị trí của mình với một lũy và một mương.

16. He could be dead in a ditch for all I care.

Anh ta có chết nơi cống rãnh nào tôi cũng không quan tâm.

17. I work up in the sky, and you work down in a ditch.

Tớ làm việc trên trời, Còn cậu thì làm dưới 1 cái xó.

18. Well, I left him in the same ditch he was gonna leave me in.

Tôi bỏ hắn ở chỗ mương rãnh mà hắn định vứt tôi rồi.

19. Had to hide in the irrigation ditch until it was safe to get away.

Và chúng tôi phải trốn dưới mương cho tới khi an toàn mới dám ra đi.

20. For example, if AAR determined is 20%, and given cutoff rate is 25%, then this project should be rejected.

Ví dụ, nếu AAR xác định là 20%, và cho tỷ lệ cắt giảm là 25%, thì dự án này nên bị từ chối.

21. In order to reach the house, the two elders had to cross a drainage ditch.

Muốn đến nhà ấy, hai trưởng lão này phải băng qua một cái mương.

22. Why didn't you just do it the old fashioned way and dig a ditch?

Sao anh không làm theo cách cổ hủ và đào một cái hào?

23. The first time I saw you, you were helping some disabled girls across a ditch.

Lần đầu tiên anh nhìn thấy em em đang giúp các cô bé khuyết tật đi qua một cái hào.

24. As the gunfire got closer, I jumped into a ditch that ran along the road.

Tiếng súng càng lúc càng gần hơn, tôi vội nhảy vào một cái rãnh dọc đường.

25. Why'd she go to all the trouble of washing a shirt if she's just gonna ditch it?

Sao ả lại mắc công giặt áo khi chỉ cần vứt nó đi là xong?