cutoff dragline in Vietnamese

@Chuyên ngành kỹ thuật
@Lĩnh vực: xây dựng
-mương tiêu chặ

Sentence patterns related to "cutoff dragline"

Below are sample sentences containing the word "cutoff dragline" from the English - Vietnamese Dictionary. We can refer to these sentence patterns for sentences in case of finding sample sentences with the word "cutoff dragline", or refer to the context using the word "cutoff dragline" in the English - Vietnamese Dictionary.

1. We're westbound near the Lerner cutoff.

Chúng tôi đang ở vành đai phía Tây gần ranh giới của Lerner.

2. Spiders produce dragline silk at room temperature, using water as a solvent.

Nhện tạo ra tơ ở nhiệt độ bình thường và dùng nước làm dung môi.

3. For decide to these projects value, it needs cutoff rate.

Để quyết định giá trị của các dự án này, nó cần tỉ lệ cắt giảm.

4. This is the comparison of the toughness of the dragline spilk spun by 21 species of spiders.

Đó là bảng so sánh về độ dai của sợi tơ kéo được phun ra bởi 21 loài nhện.

5. At the top of the screen, you're seeing the repeat unit from the dragline silk of a garden argiope spider.

Ở đầu màn hình, bạn đang thấy những đơn vị lặp lại từ sợi tơ kéo của một con nhện vườn. Nó ngắn.

6. Spiders use silk for many purposes, including the trailing safety dragline, wrapping eggs for reproduction, protective retreats and catching prey.

Nhện dùng tơ của chúng cho nhiều mục đích, bao gồm làm dây kéo dẫn đường an toàn, bao bọc trứng khi sinh sản, màng bảo vệ khi rút lui và bắt con mồi.

7. So if the web was made entirely out of dragline silk, an insect is very likely to just bounce right off.

Vậy nếu mạng được làm hoàn toàn từ tơ kéo thì côn trùng sẽ văng ngược ra ngay.

8. If enlarged to the size of a football field, a web of dragline silk could stop a jumbo jet in flight!

Nếu mạng nhện làm bằng tơ này lớn bằng kích thước của một sân bóng đá, nó có thể cản được một chiếc máy bay phản lực lớn đang bay!

9. This is the silk that's used to make the frame and radii of an orb web, and also the safety trailing dragline.

Loại này dùng để tạo khung và đường bán kính của mạng nhện, và dây kéo bảo vệ.

10. For example, if AAR determined is 20%, and given cutoff rate is 25%, then this project should be rejected.

Ví dụ, nếu AAR xác định là 20%, và cho tỷ lệ cắt giảm là 25%, thì dự án này nên bị từ chối.

11. We think that's because the dragline silk, which is used to make the frame and radii for a web, needs to be very strong.

Chúng ta nghĩ vậy là vì tơ kéo được dùng để làm khung và đường bán kính của mạng nhện nên phải rất chắc.

12. These are the two species of spiders for which the vast majority of time and money on synthetic spider silk research has been to replicate their dragline silk proteins.

Đây là 2 loài nhện được đầu tư nhiều thời gian và tiền bạc trong nghiên cứu tơ nhện tổng hợp để sao chép protein tơ kéo của chúng.

13. To give you an idea of what a spider silk protein looks like, this is a dragline silk protein, it's just a portion of it, from the black widow spider.

Để giúp mọi người hiểu được protein tơ nhện giống như thế nào, Đây là protein của sợi kéo, đây chỉ là một phần của nó, lấy từ một con nhện quá phụ.

14. If enlarged to the size of a football field, a web of dragline silk 0.4 inch (1 cm) thick with strands 1.6 inches (4 cm) apart could stop a jumbo jet in flight!

Nếu mạng nhện làm bằng tơ này lớn bằng kích thước của một sân bóng đá (sợi dragline dày 1cm, cách nhau 4cm) nó có thể cản được một chiếc máy bay phản lực lớn đang bay!

15. If you look at the maximum stress value for each of these fibers, you can see that there's a lot of variation, and in fact dragline, or major ampullate silk, is the strongest of these fibers.

Nếu bạn nhìn vào giá trị lực lớn nhất cho mỗi một sợi tơ, bạn sẽ thấy có nhiều biến số, thực tế là tơ kéo hay tơ ampullate, là sợi chắc nhất trong số đó.